Gói thầu: Thi công Xây lắp và Cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200627018-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn Thông Bình Định
Tên gói thầu Thi công Xây lắp và Cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt
Số hiệu KHLCNT 20200621983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao TSCĐ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 15:20:00 đến ngày 2020-06-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 472,864,654 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sản xuất cầu cáp trạm Hội Thành
1 Sản xuất cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0484 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,54 1m2
B Lắp dựng cầu cáp trạm Hội Thành
1 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,85 1m
2 Phát quang bụi rậm. Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
C Xây dựng bệ tủ outdoor coste 1,05m trạm Hội Thành
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,475 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0864 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,333 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2632 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 m3
12 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0418 tấn
13 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,974 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,215 m2
15 Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
16 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
D Hệ thống tiếp đất công tác và bảo vệ trạm Hội Thành
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 công/1m3
2 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
3 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 1m
4 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 điện cực
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
6 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m
7 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 1m
9 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1m
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 m3
11 Kiểm tra xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
12 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10m2 (S <=0,06) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tấm
13 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5m2 (S <=0,024) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tấm
14 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 cái
15 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
16 Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
E Hệ thống điện nguồn và phụ trợ trạm Hội Thành
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,686 1m3 đất nguyên thổ
2 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 cột
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1cột
4 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 ụ quầy
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4909 m3
6 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cột
7 Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 10m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ cáp nguồn tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ - Đường kính ≤76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 m
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
10 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Máy nổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 bộ
12 Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
F Thi công truyền dẫn quang trạm Hội Thành
1 Lắp đặt biển báo cáp quang, tính bằng 1/2 định mức lắp phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cột
2 Lắp đặt biển báo độ cao cáp quang, tính bằng 1/2 định mức lắp phụ kiện. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
3 Lắp đặt thẻ bài cáp quang, tính bằng 1/2 định mức lắp phụ kiện.. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cột
4 Lắp đặt phụ kiện treo cáp ( kẹp cáp +bulong xuyên tâm ) trên cột bưu điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cột
5 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên cột điện lực, loại dùng bulong xuyên tâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cột
6 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên cột, loại dùng đai đơn (cột hết lỗ để dùng xuyên tâm, vị trí cáp chuyển hướng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cột
7 Lắp đặt giá treo cáp dự phòng C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 ghế
8 Lắp đặt hệ thống tiếp đất cho tuyến cáp treo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
9 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo trên cột VNPT, loại cáp 12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 km
10 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo trên cột điện lực, loại cáp 12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 km
11 Hàn nối cáp sợi quang vào hôp ODF. Loại cáp quang 12FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ ODF
12 Bốc dỡ thủ công cáp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,158 tấn
13 Vận chuyển thủ công cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,158 tấn
G Thi công truyền dẫn quang trạm KV Hạnh Quang
1 Lắp đặt biển báo cáp quang, tính bằng 1/2 định mức lắp phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
2 Lắp đặt biển báo độ cao cáp quang, tính bằng 1/2 định mức lắp phụ kiện. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
3 Lắp đặt thẻ bài cáp quang, tính bằng 1/2 định mức lắp phụ kiện.. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cột
4 Lắp đặt phụ kiện treo cáp ( kẹp cáp +bulong xuyên tâm ) trên cột bưu điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
5 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên cột điện lực, loại dùng bulong xuyên tâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
6 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên cột, loại dùng đai đơn (cột hết lỗ để dùng xuyên tâm, vị trí cáp chuyển hướng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cột
7 Lắp đặt giá treo cáp dự phòng C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ghế
8 Lắp đặt hệ thống tiếp đất cho tuyến cáp treo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
9 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo trên cột VNPT, loại cáp 12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 km
10 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo trên cột điện lực, loại cáp 12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 km
11 Hàn nối cáp sợi quang vào hôp ODF. Loại cáp quang 12FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ ODF
12 Bốc dỡ thủ công cáp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 tấn
13 Vận chuyển thủ công cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 tấn
14 Đào đất dựng cột, đất C III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,972 m3
15 Lấp đất, đất C III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7014 m3
16 Lắp dựng cột bê tông vuông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
17 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,539 tấn
18 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,539 tấn
H Sản xuất cầu cáp trạm KV An Hoà 1
1 Sản xuất cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0484 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,54 1m2
I Lắp dựng cầu cáp trạm KV An Hoà 1
1 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,85 1m
2 Phát quang bụi rậm. Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
J Xây dựng bệ tủ outdoor coste 1,05m trạm KV An Hoà 1
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6667 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1044 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,316 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,333 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0379 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0093 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0284 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5688 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7956 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,585 m3
12 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0492 tấn
13 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5637 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,165 m2
15 Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
16 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
K Hệ thống tiếp đất công tác và bảo vệ trạm KV An Hoà 1
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 công/1m3
2 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
3 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 1m
4 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 điện cực
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
6 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m
7 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 1m
9 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1m
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 m3
11 Kiểm tra xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
12 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10m2 (S <=0,06) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tấm
13 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5m2 (S <=0,024) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tấm
14 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 cái
15 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
16 Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 10m
17 Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
L Hệ thống điện nguồn và phụ trợ Trạm KV An Hoà 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,686 1m3 đất nguyên thổ
2 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 cột
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1cột
4 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 ụ quầy
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4909 m3
6 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cột
7 Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 10m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ cáp nguồn tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ - Đường kính ≤76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
10 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Vận chuyển và lắp đặt Shelter máy nổ ( bao gồm 1 đèn + 1 ổ cắm + 1 con tắc) + Vỏ tủ nguồn ngoài trời bảo vệ Tủ ATS (1200x800x400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
M Thi công truyền dẫn quang trạm KV An Hoà 1
1 Lắp đặt biển báo cáp quang, tính bằng 1/2 định mức lắp phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
2 Lắp đặt biển báo độ cao cáp quang, tính bằng 1/2 định mức lắp phụ kiện. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
3 Lắp đặt phụ kiện treo cáp ( kẹp cáp +bulong xuyên tâm ) trên cột bưu điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cột
4 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên cột điện lực, loại dùng bulong xuyên tâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
5 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên cột, loại dùng đai đơn (cột hết lỗ để dùng xuyên tâm, vị trí cáp chuyển hướng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cột
6 Lắp đặt giá treo cáp dự phòng C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ghế
7 Lắp đặt hệ thống tiếp đất cho tuyến cáp treo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
8 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo trên cột VNPT, loại cáp 12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,34 km
9 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo trên cột điện lực, loại cáp 12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 km
10 Hàn nối cáp sợi quang vào hôp ODF. Loại cáp quang 12FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ ODF
11 Bốc dỡ thủ công cáp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 tấn
12 Vận chuyển thủ công cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 tấn
N Sản xuất cầu cáp trạm KV Phước Thành
1 Sản xuất cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0484 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,54 1m2
O Lắp dựng cầu cáp trạm KV Phước Thành
1 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,85 1m
2 Phát quang bụi rậm. Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
P Xây dựng bệ tủ outdoor coste 1,05m trạm KV Phước Thành
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6667 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1044 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,316 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,333 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0379 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0093 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0284 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5688 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7956 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,585 m3
12 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0492 tấn
13 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5637 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,165 m2
15 Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
16 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
Q Hệ thống tiếp đất công tác và bảo vệ trạm KV Phước Thành
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 công/1m3
2 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
3 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 1m
4 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 điện cực
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
6 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m
7 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 1m
9 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1m
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 m3
11 Kiểm tra xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
12 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10m2 (S <=0,06) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tấm
13 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5m2 (S <=0,024) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tấm
14 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 cái
15 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
16 Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 10m
17 Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
R Hệ thống điện nguồn và phụ trợ trạm KV Phước Thành
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,686 1m3 đất nguyên thổ
2 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 cột
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1cột
4 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 ụ quầy
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4909 m3
6 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cột
7 Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 10m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ cáp nguồn tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ - Đường kính ≤76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
10 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Vận chuyển và lắp đặt Shelter máy nổ ( bao gồm 1 đèn + 1 ổ cắm + 1 con tắc) + Vỏ tủ nguồn ngoài trời bảo vệ Tủ ATS (1200x800x400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
S Thi công truyền dẫn quang trạm KV Phước Thành
1 Lắp đặt biển báo cáp quang, tính bằng 1/2 định mức lắp phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
2 Lắp đặt biển báo độ cao cáp quang, tính bằng 1/2 định mức lắp phụ kiện. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
3 Lắp đặt phụ kiện treo cáp ( kẹp cáp +bulong xuyên tâm ) trên cột bưu điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
4 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên cột điện lực, loại dùng bulong xuyên tâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
5 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên cột, loại dùng đai đơn (cột hết lỗ để dùng xuyên tâm, vị trí cáp chuyển hướng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cột
6 Lắp đặt giá treo cáp dự phòng C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ghế
7 Lắp đặt hệ thống tiếp đất cho tuyến cáp treo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
8 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo trên cột VNPT, loại cáp 12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 km
9 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo trên cột điện lực, loại cáp 12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 km
10 Hàn nối cáp sợi quang vào hôp ODF. Loại cáp quang 12FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ ODF
11 Bốc dỡ thủ công cáp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 tấn
12 Vận chuyển thủ công cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 tấn
T Sản xuất cầu cáp trạm KV Sau Tháp Bánh Ít
1 Sản xuất cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0484 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,54 1m2
U Lắp dựng cầu cáp trạm KV Sau Tháp Bánh Ít
1 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,85 1m
2 Phát quang bụi rậm. Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
V Xây dựng bệ tủ outdoor coste 1,05m trạm KV Sau Tháp Bánh Ít
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6667 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1044 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,316 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,333 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0379 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0093 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0284 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5688 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7956 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,585 m3
12 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0492 tấn
13 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5637 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,165 m2
15 Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
16 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
W Hệ thống tiếp đất công tác và bảo vệ trạm KV Sau Tháp Bánh Ít
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 công/1m3
2 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
3 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 1m
4 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 điện cực
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
6 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m
7 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 1m
9 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1m
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 m3
11 Kiểm tra xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
12 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10m2 (S <=0,06) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tấm
13 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5m2 (S <=0,024) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tấm
14 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 cái
15 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
16 Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 10m
17 Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
X Hệ thống điện nguồn và phụ trợ trạm KV Sau Tháp Bánh Ít
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,686 1m3 đất nguyên thổ
2 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 cột
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1cột
4 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 ụ quầy
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4909 m3
6 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cột
7 Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 10m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ cáp nguồn tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ - Đường kính ≤76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
10 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Vận chuyển và lắp đặt Shelter máy nổ ( bao gồm 1 đèn + 1 ổ cắm + 1 con tắc) + Vỏ tủ nguồn ngoài trời bảo vệ Tủ ATS (1200x800x400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
Y Thi công truyền dẫn quang trạm KV Sau Tháp Bánh Ít
1 Lắp đặt biển báo cáp quang, tính bằng 1/2 định mức lắp phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cột
2 Lắp đặt biển báo độ cao cáp quang, tính bằng 1/2 định mức lắp phụ kiện. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
3 Lắp đặt phụ kiện treo cáp ( kẹp cáp +bulong xuyên tâm ) trên cột bưu điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cột
4 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên cột điện lực, loại dùng bulong xuyên tâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cột
5 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên cột, loại dùng đai đơn (cột hết lỗ để dùng xuyên tâm, vị trí cáp chuyển hướng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cột
6 Lắp đặt giá treo cáp dự phòng C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ghế
7 Lắp đặt hệ thống tiếp đất cho tuyến cáp treo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
8 Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 2,5 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 thanh
9 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo trên cột VNPT, loại cáp 12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,23 km
10 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo trên cột điện lực, loại cáp 12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 km
11 Hàn nối cáp sợi quang vào hôp ODF. Loại cáp quang 12FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ ODF
12 Bốc dỡ thủ công cáp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,549 tấn
13 Vận chuyển thủ công cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,549 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->