Gói thầu: Thi công Xây lắp và Cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200627018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Bình Định |
| Tên gói thầu | Thi công Xây lắp và Cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200621983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 15:20:00 đến ngày 2020-06-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 472,864,654 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sản xuất cầu cáp trạm Hội Thành | |||
| 1 | Sản xuất cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0484 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | 1m2 |
| B | Lắp dựng cầu cáp trạm Hội Thành | |||
| 1 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,85 | 1m |
| 2 | Phát quang bụi rậm. Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| C | Xây dựng bệ tủ outdoor coste 1,05m trạm Hội Thành | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2632 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0418 | tấn |
| 13 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,974 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,215 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 16 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| D | Hệ thống tiếp đất công tác và bảo vệ trạm Hội Thành | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | công/1m3 |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 1m |
| 4 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 điện cực |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1m |
| 9 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1m |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m3 |
| 11 | Kiểm tra xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 12 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10m2 (S <=0,06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tấm |
| 13 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5m2 (S <=0,024) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tấm |
| 14 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 15 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 16 | Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| E | Hệ thống điện nguồn và phụ trợ trạm Hội Thành | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4909 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ cáp nguồn tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ - Đường kính ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Máy nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | bộ |
| 12 | Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| F | Thi công truyền dẫn quang trạm Hội Thành | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo cáp quang, tính bằng 1/2 định mức lắp phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cột |
| 2 | Lắp đặt biển báo độ cao cáp quang, tính bằng 1/2 định mức lắp phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 3 | Lắp đặt thẻ bài cáp quang, tính bằng 1/2 định mức lắp phụ kiện.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cột |
| 4 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp ( kẹp cáp +bulong xuyên tâm ) trên cột bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên cột điện lực, loại dùng bulong xuyên tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cột |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên cột, loại dùng đai đơn (cột hết lỗ để dùng xuyên tâm, vị trí cáp chuyển hướng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cột |
| 7 | Lắp đặt giá treo cáp dự phòng C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ghế |
| 8 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất cho tuyến cáp treo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo trên cột VNPT, loại cáp 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | km |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo trên cột điện lực, loại cáp 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | km |
| 11 | Hàn nối cáp sợi quang vào hôp ODF. Loại cáp quang 12FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ ODF |
| 12 | Bốc dỡ thủ công cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,158 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,158 | tấn |
| G | Thi công truyền dẫn quang trạm KV Hạnh Quang | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo cáp quang, tính bằng 1/2 định mức lắp phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 2 | Lắp đặt biển báo độ cao cáp quang, tính bằng 1/2 định mức lắp phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 3 | Lắp đặt thẻ bài cáp quang, tính bằng 1/2 định mức lắp phụ kiện.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cột |
| 4 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp ( kẹp cáp +bulong xuyên tâm ) trên cột bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên cột điện lực, loại dùng bulong xuyên tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên cột, loại dùng đai đơn (cột hết lỗ để dùng xuyên tâm, vị trí cáp chuyển hướng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cột |
| 7 | Lắp đặt giá treo cáp dự phòng C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ghế |
| 8 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất cho tuyến cáp treo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo trên cột VNPT, loại cáp 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | km |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo trên cột điện lực, loại cáp 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | km |
| 11 | Hàn nối cáp sợi quang vào hôp ODF. Loại cáp quang 12FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ ODF |
| 12 | Bốc dỡ thủ công cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 14 | Đào đất dựng cột, đất C III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | m3 |
| 15 | Lấp đất, đất C III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7014 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cột bê tông vuông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 17 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,539 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,539 | tấn |
| H | Sản xuất cầu cáp trạm KV An Hoà 1 | |||
| 1 | Sản xuất cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0484 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | 1m2 |
| I | Lắp dựng cầu cáp trạm KV An Hoà 1 | |||
| 1 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,85 | 1m |
| 2 | Phát quang bụi rậm. Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| J | Xây dựng bệ tủ outdoor coste 1,05m trạm KV An Hoà 1 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6667 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1044 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0093 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0284 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5688 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7956 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0492 | tấn |
| 13 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5637 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,165 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 16 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| K | Hệ thống tiếp đất công tác và bảo vệ trạm KV An Hoà 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | công/1m3 |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 1m |
| 4 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 điện cực |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1m |
| 9 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1m |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m3 |
| 11 | Kiểm tra xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 12 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10m2 (S <=0,06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tấm |
| 13 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5m2 (S <=0,024) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tấm |
| 14 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 15 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 16 | Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 10m |
| 17 | Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| L | Hệ thống điện nguồn và phụ trợ Trạm KV An Hoà 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4909 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ cáp nguồn tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ - Đường kính ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Vận chuyển và lắp đặt Shelter máy nổ ( bao gồm 1 đèn + 1 ổ cắm + 1 con tắc) + Vỏ tủ nguồn ngoài trời bảo vệ Tủ ATS (1200x800x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| M | Thi công truyền dẫn quang trạm KV An Hoà 1 | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo cáp quang, tính bằng 1/2 định mức lắp phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 2 | Lắp đặt biển báo độ cao cáp quang, tính bằng 1/2 định mức lắp phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 3 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp ( kẹp cáp +bulong xuyên tâm ) trên cột bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cột |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên cột điện lực, loại dùng bulong xuyên tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên cột, loại dùng đai đơn (cột hết lỗ để dùng xuyên tâm, vị trí cáp chuyển hướng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cột |
| 6 | Lắp đặt giá treo cáp dự phòng C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ghế |
| 7 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất cho tuyến cáp treo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo trên cột VNPT, loại cáp 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | km |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo trên cột điện lực, loại cáp 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | km |
| 10 | Hàn nối cáp sợi quang vào hôp ODF. Loại cáp quang 12FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ ODF |
| 11 | Bốc dỡ thủ công cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | tấn |
| N | Sản xuất cầu cáp trạm KV Phước Thành | |||
| 1 | Sản xuất cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0484 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | 1m2 |
| O | Lắp dựng cầu cáp trạm KV Phước Thành | |||
| 1 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,85 | 1m |
| 2 | Phát quang bụi rậm. Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| P | Xây dựng bệ tủ outdoor coste 1,05m trạm KV Phước Thành | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6667 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1044 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0093 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0284 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5688 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7956 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0492 | tấn |
| 13 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5637 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,165 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 16 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| Q | Hệ thống tiếp đất công tác và bảo vệ trạm KV Phước Thành | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | công/1m3 |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 1m |
| 4 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 điện cực |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1m |
| 9 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1m |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m3 |
| 11 | Kiểm tra xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 12 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10m2 (S <=0,06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tấm |
| 13 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5m2 (S <=0,024) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tấm |
| 14 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 15 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 16 | Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 10m |
| 17 | Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| R | Hệ thống điện nguồn và phụ trợ trạm KV Phước Thành | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4909 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ cáp nguồn tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ - Đường kính ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Vận chuyển và lắp đặt Shelter máy nổ ( bao gồm 1 đèn + 1 ổ cắm + 1 con tắc) + Vỏ tủ nguồn ngoài trời bảo vệ Tủ ATS (1200x800x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| S | Thi công truyền dẫn quang trạm KV Phước Thành | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo cáp quang, tính bằng 1/2 định mức lắp phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 2 | Lắp đặt biển báo độ cao cáp quang, tính bằng 1/2 định mức lắp phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 3 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp ( kẹp cáp +bulong xuyên tâm ) trên cột bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên cột điện lực, loại dùng bulong xuyên tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên cột, loại dùng đai đơn (cột hết lỗ để dùng xuyên tâm, vị trí cáp chuyển hướng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 6 | Lắp đặt giá treo cáp dự phòng C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ghế |
| 7 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất cho tuyến cáp treo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo trên cột VNPT, loại cáp 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | km |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo trên cột điện lực, loại cáp 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | km |
| 10 | Hàn nối cáp sợi quang vào hôp ODF. Loại cáp quang 12FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ ODF |
| 11 | Bốc dỡ thủ công cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| T | Sản xuất cầu cáp trạm KV Sau Tháp Bánh Ít | |||
| 1 | Sản xuất cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0484 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | 1m2 |
| U | Lắp dựng cầu cáp trạm KV Sau Tháp Bánh Ít | |||
| 1 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,85 | 1m |
| 2 | Phát quang bụi rậm. Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| V | Xây dựng bệ tủ outdoor coste 1,05m trạm KV Sau Tháp Bánh Ít | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6667 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1044 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0093 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0284 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5688 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7956 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0492 | tấn |
| 13 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5637 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,165 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 16 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| W | Hệ thống tiếp đất công tác và bảo vệ trạm KV Sau Tháp Bánh Ít | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | công/1m3 |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 1m |
| 4 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 điện cực |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1m |
| 9 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1m |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m3 |
| 11 | Kiểm tra xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 12 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10m2 (S <=0,06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tấm |
| 13 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5m2 (S <=0,024) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tấm |
| 14 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 15 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 16 | Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 10m |
| 17 | Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| X | Hệ thống điện nguồn và phụ trợ trạm KV Sau Tháp Bánh Ít | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4909 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ cáp nguồn tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ - Đường kính ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Vận chuyển và lắp đặt Shelter máy nổ ( bao gồm 1 đèn + 1 ổ cắm + 1 con tắc) + Vỏ tủ nguồn ngoài trời bảo vệ Tủ ATS (1200x800x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| Y | Thi công truyền dẫn quang trạm KV Sau Tháp Bánh Ít | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo cáp quang, tính bằng 1/2 định mức lắp phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cột |
| 2 | Lắp đặt biển báo độ cao cáp quang, tính bằng 1/2 định mức lắp phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 3 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp ( kẹp cáp +bulong xuyên tâm ) trên cột bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cột |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên cột điện lực, loại dùng bulong xuyên tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên cột, loại dùng đai đơn (cột hết lỗ để dùng xuyên tâm, vị trí cáp chuyển hướng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cột |
| 6 | Lắp đặt giá treo cáp dự phòng C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ghế |
| 7 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất cho tuyến cáp treo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 8 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thanh |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo trên cột VNPT, loại cáp 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | km |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo trên cột điện lực, loại cáp 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | km |
| 11 | Hàn nối cáp sợi quang vào hôp ODF. Loại cáp quang 12FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ ODF |
| 12 | Bốc dỡ thủ công cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,549 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,549 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi