Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200654427-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200643607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM + Chương trình 135 + Ngân sách thị xã+ Nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 15:23:00 đến ngày 2020-06-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,219,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,656 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 100m2
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6699 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 100m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9076 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4613 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1195 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2946 tấn
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7743 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2505 100m2
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4711 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2304 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7109 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7516 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3246 tấn
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0865 m3
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2208 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2698 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2691 tấn
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,874 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,874 m2
22 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8803 m3
23 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4064 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8093 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0752 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,451 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2303 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0187 tấn
30 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,573 m3
31 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1052 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8654 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9794 100m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,8034 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,8034 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,0006 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,0006 m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2798 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8496 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,7884 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9468 tấn
42 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8623 m3
43 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,37 m3
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3296 100m2
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0214 100m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,9572 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,9572 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,1412 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,1412 m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6495 tấn
51 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7563 m3
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2771 100m2
53 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8093 m3
54 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2784 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0942 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0876 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0895 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1097 tấn
59 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4285 m3
60 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2752 100m2
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,52 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,52 m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2361 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
65 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1491 m3
66 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3796 100m2
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9644 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9644 m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2847 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1376 tấn
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3844 m3
72 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5268 m3
73 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,9959 m3
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5827 m3
75 Công tác ốp gạch 250x400 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,7793 m2
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,488 m2
77 Quét dung dịch chống tường trục B Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,488 m2
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,642 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,642 m2
80 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 822,526 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 822,526 m2
82 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6228 m3
83 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5591 m3
84 Công tác ốp gạch 250x400 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,7162 m2
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,39 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,39 m2
87 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 485,797 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 485,797 m2
89 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,68 m
90 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9927 m3
91 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,9644 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,9644 m2
93 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1053 m3
94 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,928 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,928 m2
96 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m
97 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m
98 Đắp đấu + tường trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
99 Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5431 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5431 m2
101 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1187 tấn
102 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1986 m3
103 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,032 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,032 m2
105 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,874 m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,874 m2
107 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,52 m
108 Biểu tượng măng non làm bằng tấm MiKa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,672 m2
110 Vách khung nhôm kính trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 m2
111 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9167 m3
112 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8832 m2
113 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5421 m3
114 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1035 100m2
115 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0426 tấn
116 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9248 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9248 m2
118 Sản xuất lan can bằng thép hộp 40x40x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 tấn
119 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3004 m2
120 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4688 m2
121 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9167 m3
122 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8832 m2
123 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5421 m3
124 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1035 100m2
125 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0263 tấn
126 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9248 m2
127 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,808 m2
128 Sản xuất lan can bằng thép hộp 40x40x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 tấn
129 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4916 m2
130 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4688 m2
131 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3918 m3
132 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1428 m2
133 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4046 m2
134 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5474 m2
135 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1555 tấn
136 Sản xuất lan can thép vuông 16x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1271 tấn
137 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9768 m2
138 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1681 m2
139 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 tấn
140 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7528 m2
141 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 tấn
142 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7245 m3
143 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0643 100m2
144 Trát viên chớp bê tông, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,736 m2
145 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 tấn
146 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cấu kiện
147 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1758 m3
148 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6839 m3
149 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3094 m3
150 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8417 m3
151 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4584 m3
152 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1802 m2
153 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5268 m3
154 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2549 m3
155 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9281 m3
156 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5427 m3
157 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7228 m3
158 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 tiết diện<=0,25mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5471 m2
159 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,9206 m3
160 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,3841 100m2
161 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8412 m3
162 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2696 m3
163 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,038 m3
164 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,542 m3
165 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2 m2
166 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
167 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3116 m3
168 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,548 m3
169 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2097 100m2
170 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
171 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
172 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1472 m3
173 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3385 m3
174 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5148 m3
175 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,396 m2
176 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m2
177 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5919 m3
178 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8893 m3
179 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9631 m3
180 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7798 m3
181 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4976 m3
182 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,828 m2
183 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,828 m2
184 Đánh màu bằng XM nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,828 m2
185 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
186 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3072 m3
187 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 100m2
188 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0682 tấn
189 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
190 SXLD thép D14: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 tấn
191 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0267 tấn
192 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7153 m3
193 Công tác ốp gạch 250x400 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6504 m2
194 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9212 m3
195 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1292 100m2
196 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0684 tấn
197 Công tác ốp gạch 250x400 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2181 m2
198 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 tiết diện <=0,25mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,8324 m2
199 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,5138 m3
200 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7441 m3
201 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,3392 m2
202 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7368 m2
203 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3353 m3
204 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 tiết diện <=0,25mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,2348 m2
205 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300 tiết diện <=0,09mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,7502 m2
206 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300 tiết diện <=0,09mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,4488 m2
207 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7257 m3
208 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,5208 m2
209 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,606 m3
210 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,518 m2
211 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,518 m2
212 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,6 m
213 Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 m
214 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
215 Đánh màu bằng XM nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
216 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 tấn
217 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9037 m3
218 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1643 100m2
219 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0167 tấn
220 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1459 tấn
221 Lợp mái tôn dày 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6345 100m2
222 Tôn úp nóc dày 0,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2518 m
223 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7253 tấn
224 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7253 tấn
225 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,3616 m2
226 Sản xuất thanh kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6013 tấn
227 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6013 tấn
228 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,0015 m2
229 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,059 m2
230 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,059 m2
231 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,04 m2
232 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,04 m2
233 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0542 tấn
234 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7636 m2
235 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,538 m2
236 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9367 tấn
237 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,264 m2
238 Sản xuất cửa bằng sắt hộp 30x60x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3983 tấn
239 Sản xuất cửa bằng sắt hộp 30x30x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3095 tấn
240 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,8606 m2
241 Sản xuất tôn bịt cửa dày 2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1183 tấn
242 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0712 m2
243 Sắt vuông đặc 10x10 nẹp quanh phần ốp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3753 tấn
244 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5156 m2
245 SX + lắp ô kính trắng dày 5mm vào cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,7832 m2
246 Gioăng cao su đệm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.004,004 md
247 Nẹp nhôm U15x10x0.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,9027 kg
248 Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.948 cái
249 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,06 m2
250 Khoá cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
251 Chốt cửa đi + cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 149 cái
252 Móc gió cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
253 Tay kéo cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
254 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 436 cái
255 Lắp đặt loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
256 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
257 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
258 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
259 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
260 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
261 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
262 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
263 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
264 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=50 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
265 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=25 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
266 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=20 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
267 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=16 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
268 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=10 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
269 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
270 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
271 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
272 Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
273 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 740 m
274 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.340 m
275 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk=32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
276 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk=25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
277 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 930 m
278 Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
279 Tủ âm tường 215x325x105 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
280 Bình chữa cháy trung quốc loại MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bình
281 Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
282 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
283 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
284 Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
285 Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
286 Bật đỡ dây D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
287 Cọc tiếp địa 63x63x6x2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0577 tấn
288 Đóng cọc đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
289 Thép ốp bảo vệ dây xuống L50x50x5x2500 ( sơn tĩnh điện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
290 Đào đất chôn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
291 Đắp đất chôn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
292 Đo điện trở: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 điểm
293 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
294 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
295 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
296 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
297 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi + van +xi phông + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
298 Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi, 1hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
299 Lắp đặt chậu rửa trẻ em loại 1 vòi + van +xi phông + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
300 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
301 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
302 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
303 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
304 Máy bơm cấp nước cho téc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
305 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m
306 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
307 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
308 LĐ tê nhựa PPR, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
309 LĐ tê nhựa PPR, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
310 LĐ cút nhựa PPR, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
311 LĐ cút nhựa PPR, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
312 LĐ côn thu nhựa PPR, đk 50x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
313 LĐ côn thu nhựa PPR, đk 50x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
314 LĐ côn thu nhựa PPR, đk 32x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
315 Lắp đặt van chặn, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
316 Lắp đặt van gạt, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
317 Lắp đặt van phao, đk=25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
318 LĐ cút ren trong PPR, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
319 LĐ cút ren trong PPR, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
320 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
321 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
322 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
323 LĐ tê lệch D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
324 LĐ cút D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
325 LĐ tê lệch D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
326 LĐ côn thu D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
327 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III ( Dân hỗ trợ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0352 m3
328 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
329 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
330 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 100m2
331 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
332 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
333 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0237 100m2
334 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0361 tấn
335 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
336 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1192 m3
337 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0217 100m2
338 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 tấn
339 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,062 m3
340 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8875 m2
341 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8875 m2
342 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8875 m2
343 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1684 m2
344 Cút sành D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B NGOẠI THẤT
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,86 m3
3 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 rọ
4 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 rọ
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,295 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,918 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1868 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0307 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0925 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7912 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0454 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0548 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1192 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0217 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 tấn
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,062 m3
18 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8875 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8875 m2
20 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8875 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1684 m2
22 Cút sành D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8968 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 100m3
25 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1538 m3
26 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3941 m3
27 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2697 m3
28 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3138 m2
29 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0175 tấn
33 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6788 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1031 tấn
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6318 m3
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6 m2
38 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1385 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0164 m2
40 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3546 m2
41 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5502 m3
42 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1095 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7004 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5395 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4531 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4483 m2
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
48 Tháo dỡ cáp văn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
49 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
50 Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =< 5m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9168 m3
51 Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng > 250 cm, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
52 Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0696 100m2
53 Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3968 m3
54 Cột điện bê tông cốt thép ly tâm cột liền 8,5C Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
55 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2955 tấn
56 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
57 Vận chuyển cột điện từ Lào cai vào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
58 Cáp nhôm 4 ruột bọc cách điện AXV (4x70) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
59 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 Km
60 Kẹp xích cáp A70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Ốp cột D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
62 Đai thép INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
63 Ghíp nhôm (3BL)70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
64 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
65 Ghíp GN4 ( 1BL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
66 Dây dẫn điện PVC ( 2x10 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
67 Lắp cáp PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
68 Lắp hòm công tơ ( H2,H4 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
69 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,204 m2
71 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
72 Xà đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,9981 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6677 tấn
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6573 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0364 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,005 m3
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,6986 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,6986 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,6986 m3
D SAN GẠT MẶT BẰNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8258 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,64 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6994 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6994 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->