Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200654427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200643607 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM + Chương trình 135 + Ngân sách thị xã+ Nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 15:23:00 đến ngày 2020-06-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,219,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,656 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6699 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9076 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4613 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1195 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2946 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7743 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2505 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4711 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2304 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7109 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7516 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3246 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0865 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2208 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2698 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2691 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,874 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,874 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8803 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4064 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8093 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0752 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,451 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2303 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0187 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,573 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1052 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8654 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9794 | 100m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,8034 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,8034 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,0006 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,0006 | m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2798 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8496 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,7884 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9468 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8623 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,37 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3296 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0214 | 100m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,9572 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,9572 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,1412 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,1412 | m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6495 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7563 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2771 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8093 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2784 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0942 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0895 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1097 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4285 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2752 | 100m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,52 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,52 | m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2361 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1491 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3796 | 100m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9644 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9644 | m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2847 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1376 | tấn |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3844 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5268 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9959 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5827 | m3 |
| 75 | Công tác ốp gạch 250x400 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,7793 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,488 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống tường trục B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,488 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,642 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,642 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822,526 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822,526 | m2 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6228 | m3 |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5591 | m3 |
| 84 | Công tác ốp gạch 250x400 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7162 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,39 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,39 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,797 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,797 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,68 | m |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9927 | m3 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9644 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9644 | m2 |
| 93 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1053 | m3 |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,928 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,928 | m2 |
| 96 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m |
| 98 | Đắp đấu + tường trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 99 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5431 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5431 | m2 |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1187 | tấn |
| 102 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1986 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,032 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,032 | m2 |
| 105 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,874 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,874 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,52 | m |
| 108 | Biểu tượng măng non làm bằng tấm MiKa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,672 | m2 |
| 110 | Vách khung nhôm kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m2 |
| 111 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9167 | m3 |
| 112 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8832 | m2 |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5421 | m3 |
| 114 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | 100m2 |
| 115 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | tấn |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9248 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9248 | m2 |
| 118 | Sản xuất lan can bằng thép hộp 40x40x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 119 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3004 | m2 |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4688 | m2 |
| 121 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9167 | m3 |
| 122 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8832 | m2 |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5421 | m3 |
| 124 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | 100m2 |
| 125 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 126 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9248 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,808 | m2 |
| 128 | Sản xuất lan can bằng thép hộp 40x40x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 129 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4916 | m2 |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4688 | m2 |
| 131 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3918 | m3 |
| 132 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1428 | m2 |
| 133 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4046 | m2 |
| 134 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5474 | m2 |
| 135 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1555 | tấn |
| 136 | Sản xuất lan can thép vuông 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1271 | tấn |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9768 | m2 |
| 138 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1681 | m2 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7528 | m2 |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 142 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7245 | m3 |
| 143 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | 100m2 |
| 144 | Trát viên chớp bê tông, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,736 | m2 |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 147 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1758 | m3 |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6839 | m3 |
| 149 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3094 | m3 |
| 150 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8417 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4584 | m3 |
| 152 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1802 | m2 |
| 153 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5268 | m3 |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2549 | m3 |
| 155 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9281 | m3 |
| 156 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5427 | m3 |
| 157 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7228 | m3 |
| 158 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 tiết diện<=0,25mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5471 | m2 |
| 159 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,9206 | m3 | |
| 160 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,3841 | 100m2 | |
| 161 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8412 | m3 |
| 162 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2696 | m3 |
| 163 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,038 | m3 |
| 164 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,542 | m3 |
| 165 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2 | m2 |
| 166 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 167 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3116 | m3 |
| 168 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,548 | m3 |
| 169 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2097 | 100m2 |
| 170 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 172 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1472 | m3 |
| 173 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3385 | m3 |
| 174 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5148 | m3 |
| 175 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,396 | m2 |
| 176 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 177 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5919 | m3 |
| 178 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8893 | m3 |
| 179 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9631 | m3 |
| 180 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7798 | m3 |
| 181 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4976 | m3 |
| 182 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,828 | m2 |
| 183 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,828 | m2 |
| 184 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,828 | m2 |
| 185 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 186 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3072 | m3 |
| 187 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 188 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 189 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 190 | SXLD thép D14: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 191 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | tấn |
| 192 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7153 | m3 |
| 193 | Công tác ốp gạch 250x400 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6504 | m2 |
| 194 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9212 | m3 |
| 195 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1292 | 100m2 |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | tấn |
| 197 | Công tác ốp gạch 250x400 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2181 | m2 |
| 198 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 tiết diện <=0,25mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,8324 | m2 |
| 199 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5138 | m3 |
| 200 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7441 | m3 |
| 201 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,3392 | m2 |
| 202 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7368 | m2 |
| 203 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3353 | m3 |
| 204 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 tiết diện <=0,25mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,2348 | m2 |
| 205 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300 tiết diện <=0,09mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7502 | m2 |
| 206 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300 tiết diện <=0,09mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4488 | m2 |
| 207 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7257 | m3 |
| 208 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,5208 | m2 |
| 209 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,606 | m3 |
| 210 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,518 | m2 |
| 211 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,518 | m2 |
| 212 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,6 | m |
| 213 | Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 214 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 215 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 217 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9037 | m3 |
| 218 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1643 | 100m2 |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1459 | tấn |
| 221 | Lợp mái tôn dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6345 | 100m2 |
| 222 | Tôn úp nóc dày 0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2518 | m |
| 223 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7253 | tấn |
| 224 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7253 | tấn |
| 225 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,3616 | m2 |
| 226 | Sản xuất thanh kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6013 | tấn |
| 227 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6013 | tấn |
| 228 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0015 | m2 |
| 229 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,059 | m2 |
| 230 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,059 | m2 |
| 231 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m2 |
| 232 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m2 |
| 233 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0542 | tấn |
| 234 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7636 | m2 |
| 235 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,538 | m2 |
| 236 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9367 | tấn |
| 237 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,264 | m2 |
| 238 | Sản xuất cửa bằng sắt hộp 30x60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3983 | tấn |
| 239 | Sản xuất cửa bằng sắt hộp 30x30x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3095 | tấn |
| 240 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,8606 | m2 |
| 241 | Sản xuất tôn bịt cửa dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | tấn |
| 242 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0712 | m2 |
| 243 | Sắt vuông đặc 10x10 nẹp quanh phần ốp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3753 | tấn |
| 244 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5156 | m2 |
| 245 | SX + lắp ô kính trắng dày 5mm vào cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7832 | m2 |
| 246 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.004,004 | md |
| 247 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9027 | kg |
| 248 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.948 | cái |
| 249 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,06 | m2 |
| 250 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 251 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | cái |
| 252 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 253 | Tay kéo cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 254 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436 | cái |
| 255 | Lắp đặt loại đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 256 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 257 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 258 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 259 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 260 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 261 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 262 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 263 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 264 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=50 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 265 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=25 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 266 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=20 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 267 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=16 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 268 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=10 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 269 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 270 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 271 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 272 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 273 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | m |
| 274 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.340 | m |
| 275 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk=32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 276 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 277 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | m |
| 278 | Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 279 | Tủ âm tường 215x325x105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 280 | Bình chữa cháy trung quốc loại MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 281 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 282 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 283 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 284 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 285 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 286 | Bật đỡ dây D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 287 | Cọc tiếp địa 63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | tấn |
| 288 | Đóng cọc đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 289 | Thép ốp bảo vệ dây xuống L50x50x5x2500 ( sơn tĩnh điện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 290 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 291 | Đắp đất chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 292 | Đo điện trở: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 293 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 294 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 295 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 296 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 297 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi + van +xi phông + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 298 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi, 1hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 299 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em loại 1 vòi + van +xi phông + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 300 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 301 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 302 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 303 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 304 | Máy bơm cấp nước cho téc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 306 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 307 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 308 | LĐ tê nhựa PPR, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 309 | LĐ tê nhựa PPR, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 310 | LĐ cút nhựa PPR, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 311 | LĐ cút nhựa PPR, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 312 | LĐ côn thu nhựa PPR, đk 50x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 313 | LĐ côn thu nhựa PPR, đk 50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 314 | LĐ côn thu nhựa PPR, đk 32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 315 | Lắp đặt van chặn, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 316 | Lắp đặt van gạt, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 317 | Lắp đặt van phao, đk=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 318 | LĐ cút ren trong PPR, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 319 | LĐ cút ren trong PPR, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 320 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 321 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 322 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 323 | LĐ tê lệch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 324 | LĐ cút D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 325 | LĐ tê lệch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 326 | LĐ côn thu D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 327 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III ( Dân hỗ trợ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0352 | m3 |
| 328 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 329 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 330 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 331 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 332 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 333 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | 100m2 |
| 334 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 335 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 336 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1192 | m3 |
| 337 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | 100m2 |
| 338 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 339 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | m3 |
| 340 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8875 | m2 |
| 341 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8875 | m2 |
| 342 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8875 | m2 |
| 343 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1684 | m2 |
| 344 | Cút sành D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | rọ |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | rọ |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1868 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0925 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7912 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1192 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | m3 |
| 18 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8875 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8875 | m2 |
| 20 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8875 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1684 | m2 |
| 22 | Cút sành D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8968 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1538 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3941 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2697 | m3 |
| 28 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3138 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6788 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | tấn |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6318 | m3 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m2 |
| 38 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1385 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0164 | m2 |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3546 | m2 |
| 41 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5502 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7004 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5395 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4531 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4483 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 48 | Tháo dỡ cáp văn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 49 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 50 | Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =< 5m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9168 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng > 250 cm, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 52 | Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 53 | Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3968 | m3 |
| 54 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm cột liền 8,5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 55 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2955 | tấn |
| 56 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 57 | Vận chuyển cột điện từ Lào cai vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 58 | Cáp nhôm 4 ruột bọc cách điện AXV (4x70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | Km |
| 60 | Kẹp xích cáp A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Ốp cột D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 62 | Đai thép INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 63 | Ghíp nhôm (3BL)70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 65 | Ghíp GN4 ( 1BL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Dây dẫn điện PVC ( 2x10 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 67 | Lắp cáp PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 68 | Lắp hòm công tơ ( H2,H4 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 69 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,204 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 72 | Xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,9981 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6677 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6573 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0364 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,005 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,6986 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,6986 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,6986 | m3 |
| D | SAN GẠT MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8258 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,64 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6994 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6994 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi