Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp vật tư. phụ kiện lắp đặt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200637117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Bình Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và cung cấp vật tư. phụ kiện lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200623851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 16:20:00 đến ngày 2020-06-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,318,734,823 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SẢN XUẤT, LẮP DỰNG MÓNG CỘT, MỐ NÉO (001_KV VẠN XUÂN) | |||
| 1 | Phát quang bụi rậm để lấy mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6,392 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 16 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 16 | gốc |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 45,968 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1573 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,7908 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,4928 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1818 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,936 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 13,267 | m3 |
| 11 | Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 61,95 | 1m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 31,89 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 cột |
| 14 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,85 | 1m |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 cái |
| 16 | Kéo rải dây tiếp đất dọc theo trụ (từ kim thu sét đến chân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | cột |
| 17 | Kéo, rải dây cáp thép bện D12 mạ kẽm liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 28 | 1m |
| 18 | Kéo rải băng kẽm 40x4 liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 13 | 1m |
| 19 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 bộ đèn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | m |
| 21 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| B | SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN DÂY CO 42M - 3 MỐ NEO (001_KV VẠN XUÂN) | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1818 | tấn |
| 2 | Sản xuất thân cột dây co H=42m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,114 | tấn |
| 3 | Sơn lót 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 56,588 | 1m2 |
| 4 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 56,588 | 1m2 |
| 5 | Cáp co mạ kẽm đường kính D12, R kéo đứt=11.877kg/cm2 (bao gồm bôi mỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 555 | m |
| 6 | Tăng đơ 7,5T (bao gồm bôi mỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 15 | bộ |
| 7 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 30 | bộ |
| 8 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 201 | bộ |
| 9 | Vòng đệm D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 30 | cái |
| 10 | Cáp co mạ kẽm đường kính D8 (thang leo an toàn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 42 | m |
| 11 | Tăng đơ D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| 12 | Ma ní D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | bộ |
| 13 | Vòng đệm D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 14 | Khóa cáp D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | bộ |
| 15 | Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | cột |
| C | XÂY DỰNG BỆ TỦ OUTDOOR + BỆ MÁY NỔ COSTE 1,05M (001_KV VẠN XUÂN) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,47 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,6667 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1044 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,316 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,333 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0379 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0093 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0284 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,5688 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,7956 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,585 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0492 | tấn |
| 13 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,5637 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 14,165 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | công |
| 16 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| D | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CÔNG TÁC VÀ BẢO VỆ (001_KV VẠN XUÂN) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9,112 | công/1m3 |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ, độ sâu khoan 1m đến 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 45 | 1m |
| 4 | Cúp nối cọc thép mạ kẽm O42x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 12 | cái |
| 5 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 58 | 1m |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hơi, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | 1 điện cực |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 27 | 1 điện cực |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | m |
| 9 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7,5 | m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cái |
| 11 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 22 | 1m |
| 12 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1m |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9,112 | m3 |
| 14 | Kiểm tra xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 15 | Kiểm tra xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 16 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10m2 (S <=0,06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 tấm |
| 17 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5m2 (S <=0,024) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 tấm |
| 18 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,6 | 10 cái |
| 19 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,4 | 10 cái |
| 20 | Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,7 | 10m |
| 21 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hố gas |
| 22 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hố gas |
| 23 | Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | cái |
| 24 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN VÀ PHỤ TRỢ (001_KV VẠN XUÂN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,058 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 8 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | 1cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,4727 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 11 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ cáp nguồn tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ - Đường kính ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 11 | Vận chuyển và lắp đặt Shelter máy nổ (bao gồm 1 đèn + 1 ổ cắm + 1 con tắc) + Vỏ tủ nguồn ngoài trời bảo vệ Tủ ATS (1200x800x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| 12 | Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cái |
| 14 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| F | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG CHO CÁC TRẠM VIỄN THÔNG VINAPHONE (001_KV VẠN XUÂN) | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | 1 cột |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 cột |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột Bưu Điện, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,13 | 1km cáp |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột điện lực, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,07 | 1km cáp |
| 6 | Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19") | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 ngăn, hộp (subrack |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO (Hàn nối vào ODF có hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 bộ ODF |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 bộ ODF |
| 9 | Sử dụng xe cẩu để nâng lên xe vận chuyển đi và hạ xuống ( nâng/ hạ cột và cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1 | ca |
| 10 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | cái |
| 11 | ODF 12FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| G | SẢN XUẤT, LẮP DỰNG MÓNG CỘT, MỐ NÉO (015_KV KHOA TRƯỜNG) | |||
| 1 | Phát quang bụi rậm để lấy mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,06 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 20 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 20 | gốc |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 68,276 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1916 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,0949 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,7812 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,21 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,42 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 14,137 | m3 |
| 11 | Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 95,87 | 1m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 52,844 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 cột |
| 14 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,85 | 1m |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 cái |
| 16 | Kéo rải dây tiếp đất dọc theo trụ (từ kim thu sét đến chân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | cột |
| 17 | Kéo, rải dây cáp thép bện D12 mạ kẽm liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 36 | 1m |
| 18 | Kéo rải băng kẽm 40x4 liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 13 | 1m |
| 19 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 bộ đèn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | m |
| 21 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| H | SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN DÂY CO 42M - 4 MỐ NEO (015_KV KHOA TRƯỜNG) | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,21 | tấn |
| 2 | Sản xuất thân cột dây co H=42m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,132 | tấn |
| 3 | Sơn lót 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 57,112 | 1m2 |
| 4 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 57,112 | 1m2 |
| 5 | Cáp co mạ kẽm đường kính D12, R kéo đứt=11.877kg/cm2 (bao gồm bôi mỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 722 | m |
| 6 | Tăng đơ 7,5T (bao gồm bôi mỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 20 | bộ |
| 7 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 40 | bộ |
| 8 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 268 | bộ |
| 9 | Vòng đệm D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 40 | cái |
| 10 | Cáp co mạ kẽm đường kính D8 (thang leo an toàn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 42 | m |
| 11 | Tăng đơ D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| 12 | Ma ní D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | bộ |
| 13 | Vòng đệm D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 14 | Khóa cáp D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | bộ |
| 15 | Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | cột |
| I | XÂY DỰNG BỆ TỦ OUTDOOR + BỆ MÁY NỔ COSTE 1,05M (015_KV KHOA TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,47 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,6667 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1044 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,316 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,333 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0379 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0093 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0284 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,5688 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,7956 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,585 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0492 | tấn |
| 13 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,5637 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 14,165 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | công |
| 16 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| J | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CÔNG TÁC VÀ BẢO VỆ (015_KV KHOA TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9,652 | công/1m3 |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ, độ sâu khoan 1m đến 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 45 | 1m |
| 4 | Cúp nối cọc thép mạ kẽm O42x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 12 | cái |
| 5 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 69 | 1m |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hơi, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | 1 điện cực |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 28 | 1 điện cực |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | m |
| 9 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7,5 | m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cái |
| 11 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 22 | 1m |
| 12 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1m |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9,652 | m3 |
| 14 | Kiểm tra xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 15 | Kiểm tra xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 16 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10m2 (S <=0,06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 tấm |
| 17 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5m2 (S <=0,024) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 tấm |
| 18 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,6 | 10 cái |
| 19 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,4 | 10 cái |
| 20 | Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,7 | 10m |
| 21 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hố gas |
| 22 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hố gas |
| 23 | Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | cái |
| 24 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN VÀ PHỤ TRỢ (015_KV KHOA TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,372 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | 1cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,9818 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 8 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ cáp nguồn tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ - Đường kính ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 11 | Vận chuyển và lắp đặt Shelter máy nổ (bao gồm 1 đèn + 1 ổ cắm + 1 con tắc) + Vỏ tủ nguồn ngoài trời bảo vệ Tủ ATS (1200x800x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| 12 | Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cái |
| 14 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| L | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG CHO CÁC TRẠM VIỄN THÔNG VINAPHONE (015_KV KHOA TRƯỜNG) | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5 | 1 cột |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 bộ |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột Bưu Điện, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,304 | 1km cáp |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột điện lực, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,266 | 1km cáp |
| 7 | Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19") | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 ngăn, hộp (subrack |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO (Hàn nối vào ODF có hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 bộ ODF |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 bộ ODF |
| 10 | Sử dụng xe cẩu để nâng lên xe vận chuyển đi và hạ xuống ( nâng/ hạ cột và cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1 | ca |
| 11 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | cái |
| 12 | Biển báo độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 13 | ODF 12FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| M | SẢN XUẤT, LẮP DỰNG MÓNG CỘT, MỐ NÉO (102_HOAI AN_ADDMORE_04 (THÔN NGHĨA NHƠN)) | |||
| 1 | Phát quang bụi rậm để lấy mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6,392 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 20 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 20 | gốc |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 45,968 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1573 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,7908 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,4928 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1818 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,936 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 13,267 | m3 |
| 11 | Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 61,95 | 1m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 31,89 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 cột |
| 14 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,85 | 1m |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 cái |
| 16 | Kéo rải dây tiếp đất dọc theo trụ (từ kim thu sét đến chân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | cột |
| 17 | Kéo, rải dây cáp thép bện D12 mạ kẽm liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 28 | 1m |
| 18 | Kéo rải băng kẽm 40x4 liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 13 | 1m |
| 19 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 bộ đèn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | m |
| 21 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| N | SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN DÂY CO 42M - 3 MỐ NEO (102_HOAI AN_ADDMORE_04 (THÔN NGHĨA NHƠN)) | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1818 | tấn |
| 2 | Sản xuất thân cột dây co H=42m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,114 | tấn |
| 3 | Sơn lót 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 56,588 | 1m2 |
| 4 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 56,588 | 1m2 |
| 5 | Cáp co mạ kẽm đường kính D12, R kéo đứt=11.877kg/cm2 (bao gồm bôi mỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 555 | m |
| 6 | Tăng đơ 7,5T (bao gồm bôi mỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 15 | bộ |
| 7 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 30 | bộ |
| 8 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 201 | bộ |
| 9 | Vòng đệm D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 30 | cái |
| 10 | Cáp co mạ kẽm đường kính D8 (thang leo an toàn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 42 | m |
| 11 | Tăng đơ D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| 12 | Ma ní D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | bộ |
| 13 | Vòng đệm D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 14 | Khóa cáp D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | bộ |
| 15 | Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | cột |
| O | XÂY DỰNG BỆ TỦ OUTDOOR + BỆ MÁY NỔ COSTE 0,65M (102_HOAI AN_ADDMORE_04 (THÔN NGHĨA NHƠN)) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,47 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,0708 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,074 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,316 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,303 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0379 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0093 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0284 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,5688 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,8052 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,585 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0353 | tấn |
| 13 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,2597 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 8,56 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | công |
| 16 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| P | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CÔNG TÁC VÀ BẢO VỆ (102_HOAI AN_ADDMORE_04 (THÔN NGHĨA NHƠN)) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9,112 | công/1m3 |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ, độ sâu khoan 1m đến 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 45 | 1m |
| 4 | Cúp nối cọc thép mạ kẽm O42x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 12 | cái |
| 5 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 58 | 1m |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hơi, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | 1 điện cực |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 27 | 1 điện cực |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | m |
| 9 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7,5 | m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cái |
| 11 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 22 | 1m |
| 12 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1m |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9,112 | m3 |
| 14 | Kiểm tra xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 15 | Kiểm tra xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 16 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10m2 (S <=0,06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 tấm |
| 17 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5m2 (S <=0,024) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 tấm |
| 18 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,6 | 10 cái |
| 19 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,4 | 10 cái |
| 20 | Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,7 | 10m |
| 21 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hố gas |
| 22 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hố gas |
| 23 | Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | cái |
| 24 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| Q | HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN VÀ PHỤ TRỢ (102_HOAI AN_ADDMORE_04 (THÔN NGHĨA NHƠN)) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,058 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 8 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | 1cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,4727 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 11 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ cáp nguồn tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ - Đường kính ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 11 | Vận chuyển và lắp đặt Shelter máy nổ (bao gồm 1 đèn + 1 ổ cắm + 1 con tắc) + Vỏ tủ nguồn ngoài trời bảo vệ Tủ ATS (1200x800x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| 12 | Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cái |
| 14 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| R | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG CHO CÁC TRẠM VIỄN THÔNG VINAPHONE (102_HOAI AN_ADDMORE_04 (THÔN NGHĨA NHƠN)) | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 cột |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 bộ |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột Bưu Điện, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,105 | 1km cáp |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột điện lực, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,405 | 1km cáp |
| 7 | Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19") | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 ngăn, hộp (subrack |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO (Hàn nối vào ODF có hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 bộ ODF |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 bộ ODF |
| 10 | Sử dụng xe cẩu để nâng lên xe vận chuyển đi và hạ xuống ( nâng/ hạ cột và cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1 | ca |
| 11 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | cái |
| 12 | Biển báo độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 13 | ODF 12FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| S | SẢN XUẤT, LẮP DỰNG MÓNG CỘT, MỐ NÉO (021_KV HỒ MỸ BÌNH) | |||
| 1 | Phát quang bụi rậm để lấy mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6,392 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 16 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 16 | gốc |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 45,968 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1573 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,7908 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,4928 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1818 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,936 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 13,267 | m3 |
| 11 | Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 61,95 | 1m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 31,89 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 cột |
| 14 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,85 | 1m |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 cái |
| 16 | Kéo rải dây tiếp đất dọc theo trụ (từ kim thu sét đến chân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | cột |
| 17 | Kéo, rải dây cáp thép bện D12 mạ kẽm liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 28 | 1m |
| 18 | Kéo rải băng kẽm 40x4 liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 13 | 1m |
| 19 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 bộ đèn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | m |
| 21 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| T | SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN DÂY CO 42M - 3 MỐ NEO (021_KV HỒ MỸ BÌNH) | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1818 | tấn |
| 2 | Sản xuất thân cột dây co H=42m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,114 | tấn |
| 3 | Sơn lót 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 56,588 | 1m2 |
| 4 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 56,588 | 1m2 |
| 5 | Cáp co mạ kẽm đường kính D12, R kéo đứt=11.877kg/cm2 (bao gồm bôi mỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 555 | m |
| 6 | Tăng đơ 7,5T (bao gồm bôi mỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 15 | bộ |
| 7 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 30 | bộ |
| 8 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 201 | bộ |
| 9 | Vòng đệm D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 30 | cái |
| 10 | Cáp co mạ kẽm đường kính D8 (thang leo an toàn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 42 | m |
| 11 | Tăng đơ D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| 12 | Ma ní D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | bộ |
| 13 | Vòng đệm D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 14 | Khóa cáp D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | bộ |
| 15 | Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | cột |
| U | XÂY DỰNG BỆ TỦ OUTDOOR + BỆ MÁY NỔ COSTE 0,65M (021_KV HỒ MỸ BÌNH) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,47 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,0708 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,074 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,316 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,303 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0379 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0093 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0284 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,5688 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,8052 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,585 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0353 | tấn |
| 13 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,2597 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 8,56 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | công |
| 16 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| V | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CÔNG TÁC VÀ BẢO VỆ (021_KV HỒ MỸ BÌNH) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9,112 | công/1m3 |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ, độ sâu khoan 1m đến 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 45 | 1m |
| 4 | Cúp nối cọc thép mạ kẽm O42x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 12 | cái |
| 5 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 58 | 1m |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hơi, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | 1 điện cực |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 27 | 1 điện cực |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | m |
| 9 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7,5 | m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cái |
| 11 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 22 | 1m |
| 12 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1m |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9,112 | m3 |
| 14 | Kiểm tra xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 15 | Kiểm tra xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 16 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10m2 (S <=0,06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 tấm |
| 17 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5m2 (S <=0,024) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 tấm |
| 18 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,6 | 10 cái |
| 19 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,4 | 10 cái |
| 20 | Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,7 | 10m |
| 21 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hố gas |
| 22 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hố gas |
| 23 | Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | cái |
| 24 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| W | HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN VÀ PHỤ TRỢ (021_KV HỒ MỸ BÌNH) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,43 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 10 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5 | 1cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,4545 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 16 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ cáp nguồn tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ - Đường kính ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 11 | Vận chuyển và lắp đặt Shelter máy nổ (bao gồm 1 đèn + 1 ổ cắm + 1 con tắc) + Vỏ tủ nguồn ngoài trời bảo vệ Tủ ATS (1200x800x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| 12 | Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cái |
| 14 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| X | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG CHO CÁC TRẠM VIỄN THÔNG VINAPHONE (021_KV HỒ MỸ BÌNH) | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7 | 1 cột |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 12 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | 1 bộ |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột Bưu Điện, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,455 | 1km cáp |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột điện lực, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,705 | 1km cáp |
| 7 | Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19") | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 ngăn, hộp (subrack |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO (Hàn nối vào ODF có hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | 1 bộ ODF |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 bộ ODF |
| 10 | Sử dụng xe cẩu để nâng lên xe vận chuyển đi và hạ xuống ( nâng/ hạ cột và cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1 | ca |
| 11 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cái |
| 12 | Biển báo độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | cái |
| 13 | ODF 12FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| Y | XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO 36M, 3 MỐ NEO (058_KV HIỆP AN) | |||
| 1 | Phát quang bụi rậm để lấy mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,6 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | gốc |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 43,316 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1573 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,7638 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,4736 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1818 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,804 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 12,571 | m3 |
| 11 | Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 58,83 | 1m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 30,066 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 cột |
| 14 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,85 | 1m |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 cái |
| 16 | Kéo rải dây tiếp đất dọc theo trụ (từ kim thu sét đến chân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | cột |
| 17 | Kéo, rải dây cáp thép bện D12 mạ kẽm liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 28 | 1m |
| 18 | Kéo rải băng kẽm 40x4 liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 13 | 1m |
| 19 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 bộ đèn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | m |
| 21 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| Z | SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN DÂY CO 36M - 3 MỐ NEO (058_KV HIỆP AN) | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1818 | tấn |
| 2 | Sản xuất thân cột dây co H=36m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,8444 | tấn |
| 3 | Sơn lót 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 49,6883 | 1m2 |
| 4 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 49,6883 | 1m2 |
| 5 | Cáp co mạ kẽm đường kính D12, R kéo đứt=11.877kg/cm2 (bao gồm bôi mỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 467,4 | m |
| 6 | Tăng đơ 7,5T (bao gồm bôi mỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 15 | bộ |
| 7 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 30 | bộ |
| 8 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 201 | bộ |
| 9 | Vòng đệm D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 30 | cái |
| 10 | Cáp co mạ kẽm đường kính D8 (thang leo an toàn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 36 | m |
| 11 | Tăng đơ D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| 12 | Ma ní D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | bộ |
| 13 | Vòng đệm D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 14 | Khóa cáp D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | bộ |
| 15 | Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | cột |
| AA | XÂY DỰNG BỆ TỦ OUTDOOR + BỆ MÁY NỔ COSTE 1,05M (058_KV HIỆP AN) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,47 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,6667 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1044 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,316 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,333 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0379 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0093 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0284 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,5688 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,7956 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,585 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0492 | tấn |
| 13 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,5637 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 14,165 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | công |
| 16 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| AB | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CÔNG TÁC VÀ BẢO VỆ (058_KV HIỆP AN) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 8,716 | công/1m3 |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ, độ sâu khoan 1m đến 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 45 | 1m |
| 4 | Cúp nối cọc thép mạ kẽm O42x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 12 | cái |
| 5 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 50 | 1m |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hơi, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | 1 điện cực |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 27 | 1 điện cực |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | m |
| 9 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7,5 | m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cái |
| 11 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 22 | 1m |
| 12 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1m |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 8,716 | m3 |
| 14 | Kiểm tra xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 15 | Kiểm tra xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 16 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10m2 (S <=0,06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 tấm |
| 17 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5m2 (S <=0,024) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 tấm |
| 18 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,6 | 10 cái |
| 19 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,4 | 10 cái |
| 20 | Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,7 | 10m |
| 21 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hố gas |
| 22 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hố gas |
| 23 | Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | cái |
| 24 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| AC | HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN VÀ PHỤ TRỢ (058_KV HIỆP AN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6,174 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 13 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9 | 1cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,4181 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 28 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ cáp nguồn tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ - Đường kính ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 11 | Vận chuyển và lắp đặt Shelter máy nổ (bao gồm 1 đèn + 1 ổ cắm + 1 con tắc) + Vỏ tủ nguồn ngoài trời bảo vệ Tủ ATS (1200x800x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| 12 | Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cái |
| 14 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| AD | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG CHO CÁC TRẠM VIỄN THÔNG VINAPHONE (058_KV HIỆP AN) | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5 | 1 cột |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 bộ |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột Bưu Điện, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,43 | 1km cáp |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột điện lực, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,27 | 1km cáp |
| 7 | Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19") | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 ngăn, hộp (subrack |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO (Hàn nối vào ODF có hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 bộ ODF |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 bộ ODF |
| 10 | Sử dụng xe cẩu để nâng lên xe vận chuyển đi và hạ xuống ( nâng/ hạ cột và cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1 | ca |
| 11 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 12 | Biển báo độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 13 | ODF 12FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| AE | XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO 42M, 3 MỐ NEO (062_KV PHÚ THIỆN) | |||
| 1 | Phát quang bụi rậm để lấy mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6,392 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 20 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 20 | gốc |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 45,968 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1573 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,7908 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,4928 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1818 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,936 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 13,267 | m3 |
| 11 | Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 61,95 | 1m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 31,89 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 cột |
| 14 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,85 | 1m |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 cái |
| 16 | Kéo rải dây tiếp đất dọc theo trụ (từ kim thu sét đến chân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | cột |
| 17 | Kéo, rải dây cáp thép bện D12 mạ kẽm liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 28 | 1m |
| 18 | Kéo rải băng kẽm 40x4 liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 13 | 1m |
| 19 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 bộ đèn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | m |
| 21 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| AF | SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN DÂY CO 42M - 3 MỐ NEO (062_KV PHÚ THIỆN) | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1818 | tấn |
| 2 | Sản xuất thân cột dây co H=42m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,114 | tấn |
| 3 | Sơn lót 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 56,588 | 1m2 |
| 4 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 56,588 | 1m2 |
| 5 | Cáp co mạ kẽm đường kính D12, R kéo đứt=11.877kg/cm2 (bao gồm bôi mỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 555 | m |
| 6 | Tăng đơ 7,5T (bao gồm bôi mỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 15 | bộ |
| 7 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 30 | bộ |
| 8 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 201 | bộ |
| 9 | Vòng đệm D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 30 | cái |
| 10 | Cáp co mạ kẽm đường kính D8 (thang leo an toàn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 42 | m |
| 11 | Tăng đơ D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| 12 | Ma ní D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | bộ |
| 13 | Vòng đệm D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 14 | Khóa cáp D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | bộ |
| 15 | Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | cột |
| AG | XÂY DỰNG BỆ TỦ OUTDOOR + BỆ MÁY NỔ COSTE 0,65M (062_KV PHÚ THIỆN) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,47 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,0708 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,074 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,316 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,303 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0379 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0093 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0284 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,5688 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,8052 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,585 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0353 | tấn |
| 13 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,2597 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 8,56 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | công |
| 16 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| AH | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CÔNG TÁC VÀ BẢO VỆ (062_KV PHÚ THIỆN) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9,112 | công/1m3 |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ, độ sâu khoan 1m đến 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 45 | 1m |
| 4 | Cúp nối cọc thép mạ kẽm O42x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 12 | cái |
| 5 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 58 | 1m |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hơi, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | 1 điện cực |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 27 | 1 điện cực |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | m |
| 9 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7,5 | m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cái |
| 11 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 22 | 1m |
| 12 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1m |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9,112 | m3 |
| 14 | Kiểm tra xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 15 | Kiểm tra xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 16 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10m2 (S <=0,06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 tấm |
| 17 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5m2 (S <=0,024) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 tấm |
| 18 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,6 | 10 cái |
| 19 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,4 | 10 cái |
| 20 | Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,7 | 10m |
| 21 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hố gas |
| 22 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hố gas |
| 23 | Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | cái |
| 24 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| AI | HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN VÀ PHỤ TRỢ (062_KV PHÚ THIỆN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,116 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 11 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | 1cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,9454 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 20 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ cáp nguồn tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ - Đường kính ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 11 | Vận chuyển và lắp đặt Shelter máy nổ (bao gồm 1 đèn + 1 ổ cắm + 1 con tắc) + Vỏ tủ nguồn ngoài trời bảo vệ Tủ ATS (1200x800x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| 12 | Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cái |
| 14 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| AJ | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG CHO CÁC TRẠM VIỄN THÔNG VINAPHONE (062_KV PHÚ THIỆN) | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | 1 cột |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | 1 cột |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột Bưu Điện, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,11 | 1km cáp |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột điện lực, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,19 | 1km cáp |
| 6 | Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19") | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 ngăn, hộp (subrack |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO (Hàn nối vào ODF có hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 bộ ODF |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 bộ ODF |
| 9 | Sử dụng xe cẩu để nâng lên xe vận chuyển đi và hạ xuống ( nâng/ hạ cột và cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1 | ca |
| 10 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | cái |
| 11 | Biển báo độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | cái |
| 12 | ODF 12FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi