Gói thầu: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200652558-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200650702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 16:59:00 đến ngày 2020-06-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 837,875,265 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN SÂN ĐƯỜNG
1 San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,465 100m3
2 Rải nilong làm móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 5,812 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 46,496 m3
4 Lát gạch sân, nền đường bằng gạch TERRAZO màu sáng 40x40cm Theo hồ sơ BCKTKT 573,2 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm Theo hồ sơ BCKTKT 8 m2
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 2,964 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 2,964 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 2,964 m3
9 Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 44,46 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 44,46 m2
B SỬA CHỮA DÃY 03 PHÒNG HỌC
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 42,599 m3
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ BCKTKT 114,66 m2
3 Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt tường (Tạm tính bằng 50% nhân công của công tác đục nhám mặt bê tông SA.11921) Theo hồ sơ BCKTKT 120,96 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ BCKTKT 12 bộ
5 Công vệ sinh, Công tháo dỡ tường ngăn… Theo hồ sơ BCKTKT 6 công
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,374 100m3
7 Rải nilong làm móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 3,755 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 30,982 m3
9 Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 400x400 Theo hồ sơ BCKTKT 343,86 m2
10 Lát nền, sàn, Gạch Ceramic nhám 300x300 Theo hồ sơ BCKTKT 43,38 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic 300x600 Theo hồ sơ BCKTKT 120,96 m2
12 Lắp dựng Vách ngăn khung nhôm hệ 700, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 17,64 m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,06 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,434 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,152 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,016 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,01 tấn
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 2,1 m2
19 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ BCKTKT 1,426 m2
20 Lát đá Granite mặt bệ các loại Theo hồ sơ BCKTKT 2,294 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 2,1 m2
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 24,191 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,087 100m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 1,094 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,626 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 3,686 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,094 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,943 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,291 m3
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,619 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,038 100m2
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,015 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,006 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,021 tấn
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,05 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,05 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 2 cấu kiện
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 2 cấu kiện
39 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 31,216 m2
40 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 2,672 m2
41 Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 14 m2
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,16 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,7 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1 100m
45 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 21mm (ren trong thau) Theo hồ sơ BCKTKT 39 cái
46 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 47 cái
47 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34-27mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
48 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27-21mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 39 cái
49 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 27 cái
50 Lắp đặt van ren đường kính 21mm Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,36 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,52 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,13 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,13 100m
55 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
56 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 7 cái
57 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 9 cái
58 Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
59 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 19 cái
60 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 18 cái
61 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
62 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 14 cái
63 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 11 cái
64 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
65 Lắp đặt phễu thu Inox 140x140 Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
66 Lắp đặt Lavabo + vòi, bộ xả (Trẻ em) Theo hồ sơ BCKTKT 14 bộ
67 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
68 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
69 Lắp đặt chậu xí bệt (Trẻ em) Theo hồ sơ BCKTKT 18 bộ
70 Lắp đặt vòi sen Theo hồ sơ BCKTKT 6 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ BCKTKT 18 cái
72 Lắp đặt giá treo inox Theo hồ sơ BCKTKT 12 cái
C NHÀ VỆ SINH NHÂN VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 4,774 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,035 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 1,13 m3
4 Rải nilong làm móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 0,048 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 2,249 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,306 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,625 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,503 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,404 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,76 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,41 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,529 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,027 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,095 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,103 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ BCKTKT 0,051 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,112 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,03 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,009 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,097 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,011 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,065 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,009 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,053 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,001 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,007 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,004 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,014 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,053 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,006 tấn
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic 300x600 Theo hồ sơ BCKTKT 19,296 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 22,111 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 14,419 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) Theo hồ sơ BCKTKT 3,696 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) Theo hồ sơ BCKTKT 1,546 m2
36 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 4,599 m2
37 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn) Theo hồ sơ BCKTKT 0,918 m2
38 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 4,94 m2
39 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 8,536 m2
40 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 2,535 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 12 m
42 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ BCKTKT 22,111 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ BCKTKT 14,419 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ BCKTKT 12,232 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ BCKTKT 11,085 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 34,343 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 25,504 m2
48 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 6,6 m2
49 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 4,034 m2
50 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ BCKTKT 9,134 m2
51 Lát nền, sàn, Gạch Ceramic nhám 300x300 Theo hồ sơ BCKTKT 5,54 m2
52 Lát Gạch Ceramic nhám 300x300mm bậc tam cấp Theo hồ sơ BCKTKT 1,89 m2
53 Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5ly, luôn ổ khóa, phụ kiện Theo hồ sơ BCKTKT 2,8 m2
54 Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5ly, luôn hoa sắt, phụ kiện Theo hồ sơ BCKTKT 0,72 m2
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 6,011 m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,022 100m3
57 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 0,289 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,834 m3
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,289 m3
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,211 m3
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,06 m3
62 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,158 m3
63 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,015 100m2
64 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,004 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,001 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,007 tấn
67 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,014 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,009 tấn
D Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu
1 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 9,288 m2
2 Trát xà dầmcó bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 1,5 m2
3 Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 1,5 m2
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,02 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,04 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1 100m
7 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 21mm (ren trong thau) Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
8 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
9 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34-27mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
10 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27-21mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
12 Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,04 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,08 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,04 100m
17 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
18 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
19 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
21 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
22 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
24 Lắp đặt phễu thu Inox 140x140 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
25 Lắp đặt Lavabo + vòi, bộ xả Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
26 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
27 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
28 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
29 Lắp đặt vòi tắm 1 hương sen Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
31 Lắp đặt giá treo inox Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
32 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
33 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 + phụ kiện Theo hồ sơ BCKTKT 1 bể
E MÁI CHE DÃY 4 PHÒNG HỌC VÀ CÁC NHÀ CHỨC NĂNG
1 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Theo hồ sơ BCKTKT 33 lỗ khoan
2 Xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,241 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,241 tấn
4 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,206 tấn
5 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo hồ sơ BCKTKT 0,206 tấn
6 Bu long fi 12, L=150 Theo hồ sơ BCKTKT 33 cái
7 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu xanh dày 0,4ly Theo hồ sơ BCKTKT 0,867 100m2
8 Dập cong đầu tole Theo hồ sơ BCKTKT 36,9 m
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 3,495 m2
F MÁI CHE DÃY 03 PHÒNG HỌC
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,08 m3
2 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Theo hồ sơ BCKTKT 32 lỗ khoan
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,374 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,002 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,32 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,032 100m2
7 Xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,387 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,387 tấn
9 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ BCKTKT 0,088 tấn
10 Bu long fi 12, L=400 Theo hồ sơ BCKTKT 20 cái
11 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ BCKTKT 0,088 tấn
12 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,397 tấn
13 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo hồ sơ BCKTKT 0,397 tấn
14 Bu long fi 12, L=150 Theo hồ sơ BCKTKT 32 cái
15 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu xanh dày 0,4ly Theo hồ sơ BCKTKT 1,425 100m2
16 Dập cong đầu tole Theo hồ sơ BCKTKT 25,4 m
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 6,551 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->