Gói thầu: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200652558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200650702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 16:59:00 đến ngày 2020-06-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 837,875,265 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,465 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong làm móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,812 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 46,496 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường bằng gạch TERRAZO màu sáng 40x40cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 573,2 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | m2 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,964 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,964 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 2,964 | m3 | |
| 9 | Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 44,46 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 44,46 | m2 |
| B | SỬA CHỮA DÃY 03 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 42,599 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 114,66 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt tường (Tạm tính bằng 50% nhân công của công tác đục nhám mặt bê tông SA.11921) | Theo hồ sơ BCKTKT | 120,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | bộ |
| 5 | Công vệ sinh, Công tháo dỡ tường ngăn… | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | công |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,374 | 100m3 |
| 7 | Rải nilong làm móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,755 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,982 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 400x400 | Theo hồ sơ BCKTKT | 343,86 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic nhám 300x300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 43,38 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic 300x600 | Theo hồ sơ BCKTKT | 120,96 | m2 |
| 12 | Lắp dựng Vách ngăn khung nhôm hệ 700, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,64 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,06 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,434 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,152 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,016 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,01 | tấn |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,1 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,426 | m2 |
| 20 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,294 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,1 | m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 24,191 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,087 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,094 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,626 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,686 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,094 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,943 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,291 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,619 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,038 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,015 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,006 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,021 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,05 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,05 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cấu kiện |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 31,216 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,672 | m2 |
| 41 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,16 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 21mm (ren trong thau) | Theo hồ sơ BCKTKT | 39 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 47 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34-27mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27-21mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 39 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 27 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren đường kính 21mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,36 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,52 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,13 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,13 | 100m |
| 55 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 19 | cái |
| 60 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu Inox 140x140 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt Lavabo + vòi, bộ xả (Trẻ em) | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt (Trẻ em) | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi sen | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt giá treo inox | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,774 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,13 | m3 |
| 4 | Rải nilong làm móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,249 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,306 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,625 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,503 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,404 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,76 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,41 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,529 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,027 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,095 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,103 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,051 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,112 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,03 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,009 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,097 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,011 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,065 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,009 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,053 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,001 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,007 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,004 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,014 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,053 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,006 | tấn |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic 300x600 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,296 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,111 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,419 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,696 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,546 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,599 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,918 | m2 |
| 38 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,94 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,536 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,535 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | m |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,111 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,419 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,232 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,085 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,343 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,504 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,6 | m2 |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,034 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,134 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic nhám 300x300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,54 | m2 |
| 52 | Lát Gạch Ceramic nhám 300x300mm bậc tam cấp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,89 | m2 |
| 53 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5ly, luôn ổ khóa, phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,8 | m2 |
| 54 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5ly, luôn hoa sắt, phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,72 | m2 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,011 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,022 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,289 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,834 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,289 | m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,211 | m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,06 | m3 |
| 62 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,158 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,015 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,004 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,001 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,007 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,014 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,009 | tấn |
| D | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,288 | m2 |
| 2 | Trát xà dầmcó bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5 | m2 |
| 3 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 21mm (ren trong thau) | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34-27mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27-21mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu Inox 140x140 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Lavabo + vòi, bộ xả | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi tắm 1 hương sen | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá treo inox | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 + phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bể |
| E | MÁI CHE DÃY 4 PHÒNG HỌC VÀ CÁC NHÀ CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 33 | lỗ khoan |
| 2 | Xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,241 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,241 | tấn |
| 4 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,206 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,206 | tấn |
| 6 | Bu long fi 12, L=150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 33 | cái |
| 7 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu xanh dày 0,4ly | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,867 | 100m2 |
| 8 | Dập cong đầu tole | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,9 | m |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,495 | m2 |
| F | MÁI CHE DÃY 03 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,08 | m3 |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | lỗ khoan |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,374 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,002 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,387 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,387 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,088 | tấn |
| 10 | Bu long fi 12, L=400 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,088 | tấn |
| 12 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,397 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,397 | tấn |
| 14 | Bu long fi 12, L=150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | cái |
| 15 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu xanh dày 0,4ly | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,425 | 100m2 |
| 16 | Dập cong đầu tole | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,4 | m |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,551 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi