Gói thầu: Trạm biến áp 250kVA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200651413-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
Tên gói thầu Trạm biến áp 250kVA
Số hiệu KHLCNT 20190705316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 16:16:00 đến ngày 2020-06-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,320,418,198 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (Đã bao gồm chi phí bốc lên, xếp xuống và lắp đặt vật tư, thiết bị)
1 Lắp đặt cầu chì ống trung thế 16A Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 Lắp đà L75-2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
3 Lắp đặt sứ treo 22kV loại polymer, chiều cao <= 20m Theo hồ sơ thiết kế 9 chuỗi
4 Lắp đặt sứ đứng 20kV + tige trên cột tròn Theo hồ sơ thiết kế 6 sứ
5 Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,2 10cọc
6 Lắp đặt ống thép Ø21 bảo vệ cáp Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
7 Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (50mm2 - 2,2kg/vị trí) Theo hồ sơ thiết kế 0,0556 100kg
8 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 5,56 m3
9 Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 5,56 m3
10 Lắp đai thép và khóa đai thép, chiều cao lắp dựng <=20m Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
11 Lắp đặt ống thép Ø150 bảo vệ cáp Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
12 Lắp cổ dê d150, chiều cao lắp dựng <=20m Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
13 Lắp cáp Cu bọc 50mm2 -22kV xuống thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 12 m
14 Lắp ống nhựa Ø 195/150 bảo vệ cáp Theo hồ sơ thiết kế 5 100m
15 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, 3M50 -22KV Theo hồ sơ thiết kế 5 100m
16 Làm đầu cáp khô 22kV, tiết diện 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 2 đầu
17 Làm đầu cáp khô 22kV, tiết diện 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 2 đầu
B PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (Đã bao gồm chi phí bốc lên, xếp xuống và lắp đặt vật tư, thiết bị)
1 Trụ đỡ thép đỡ máy biến thế Theo hồ sơ thiết kế 0,85 Tấn
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, 3M50 -22kV Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
3 Làm đầu cáp khô 22KV, tiết diện 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 2 đầu
4 Làm đầu cáp khô 22KV, tiết diện 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 2 đầu
5 Lắp cáp Cu bọc 240mm2 xuống thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 24 m
6 Ép đầu cốt tiết diện đến 240mm2 Theo hồ sơ thiết kế 0,8 10đầu
7 Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,4 10cọc
8 Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (50mm2 - 2,2kg/vị trí) Theo hồ sơ thiết kế 0,011 100kg
9 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,1 m3
10 Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,1 m3
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (Đã bao gồm chi phí bốc lên, xếp xuống và lắp đặt vật tư, thiết bị)
1 Lắp cáp Cu bọc 240mm2 xuống thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 300 m
2 Lắp cáp Cu bọc 120mm2 xuống thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 100 m
3 Lắp ống nhựa Ø195/150 bảo vệ cáp Theo hồ sơ thiết kế 1 100m
4 Ép đầu cốt tiết diện đến 240mm2 Theo hồ sơ thiết kế 0,6 10đầu
5 Ép đầu cốt tiết diện đến 120mm2 Theo hồ sơ thiết kế 0,2 10đầu
6 Tủ hạ thế phân phối 0,8m x 0,5mx1,8m Theo hồ sơ thiết kế 1 Tủ
7 Lắp đặt bảng tên các loại Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
D MƯƠNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Đào lớp đất đá mương cáp (thủ công, đất cấp IV) Theo hồ sơ thiết kế 32,25 m3
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa mương cáp Theo hồ sơ thiết kế 11,75 m3
3 Vận chuyển đất đá đào đi đổ (cự ly = 7km, đất cấp IV) Theo hồ sơ thiết kế 0,44 100m3
4 Lấp cát mương cáp Theo hồ sơ thiết kế 17,295 m3
5 Lát gạch mương cáp Theo hồ sơ thiết kế 1,25 1000viên
6 Cấp phối đá dăm loại I dày 0,15m Theo hồ sơ thiết kế 0,113 100m3
7 Bê tông nhựa nóng chặt hạt trung dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 0,582 100m2
8 Bê tông nhựa nóng chặt hạt mịn dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 0,594 100m2
9 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,575 100m2
10 Kéo rải lớp băng cảnh báo cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m2
11 Kéo rải lớp vải địa kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế 1 100m2
E MƯƠNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Đào lớp đất đá mương cáp (thủ công, đất cấp IV) Theo hồ sơ thiết kế 176,688 m3
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa mương cáp Theo hồ sơ thiết kế 34,625 m3
3 Vận chuyển đất đá đào đi đổ (cự ly = 7km, đất cấp IV) Theo hồ sơ thiết kế 2,113 100m3
4 Lấp cát mương cáp Theo hồ sơ thiết kế 124,238 m3
5 Lát gạch mương cáp Theo hồ sơ thiết kế 6,25 1000viên
6 Cấp phối đá dăm loại I dày 0,15m Theo hồ sơ thiết kế 0,339 100m3
7 Bê tông nhựa nóng chặt hạt trung dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 1,721 100m2
8 Bê tông nhựa nóng chặt hạt mịn dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 1,74 100m2
9 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 1,713 100m2
10 Kéo rải lớp băng cảnh báo cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 1 100m2
11 Kéo rải lớp vải địa kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế 2,5 100m2
F MÓNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 7,74 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,36 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,142 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0932 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,632 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 4,108 m3
G CÁP NGẦM TRUNG THẾ (Đã bao gồm chi phí bốc lên, xếp xuống và lắp đặt thiết bị)
1 Tủ RMU trung thế 3 ngăn (2L+1T) Theo hồ sơ thiết kế 1 Tủ
2 LA 18kV Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
3 LBFCO 22kV 1P 200A Outdoor Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
H TRẠM TRÊN GIÀN (Đã bao gồm chi phí bốc lên, xếp xuống và lắp đặt thiết bị)
1 Máy biến thế 3P 250kVA 15 (22)/0,4kV Theo hồ sơ thiết kế 1 Máy
2 Abtomate 400A 3P Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
I CÁP NGẦM HẠ THẾ (Đã bao gồm chi phí bốc lên, xếp xuống và lắp đặt thiết bị)
1 Abtomate 400A 3P Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
J PHÍ BẢO HIỂM
1 Phí bảo hiểm Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
K CHI PHÍ LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
1 Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->