Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trường mầm non thị trấn Ít Ong - Trường tiểu học và THCS xã Chiềng San, huyện Mường La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200654102-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trường mầm non thị trấn Ít Ong - Trường tiểu học và THCS xã Chiềng San, huyện Mường La
Số hiệu KHLCNT 20200628926
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi sự nghiệp giáo dục thực hiện cải tạo sửa chữa trường lớp học, nhà vệ sinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 15:05:00 đến ngày 2020-06-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,436,373,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A RÃNH THOÁT NƯỚC (TRƯỜNG MN THỊ TRẤN ÍT ONG)
1 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 109,8 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 220 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 4,5 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III 218,7 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,351 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III 1,836 100m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 90 m2
B NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 4 PHÒNG (TRƯỜNG MN THỊ TRẤN ÍT ONG)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 17,1375 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 34,32 m2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 342,7592 m2
4 Lắp dựng cửa vào khuôn 34,32 m2 cấu kiện
5 gia cố nền móng, vữa XM mác 75 150 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 400 m2
C CẢI TẠO NHÀ BẾP (TRƯỜNG MN THỊ TRẤN ÍT ONG)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 10,89 m3
2 Tháo dỡ vì kèo + mái tôn 15 công
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 11,968 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 54,4 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 54,4 m2
6 Lắp dựng vì kèo, xà gồ đã có sẵn ( tận dụng) 15 công
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,828 100m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 54,4 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 54,4 m2
10 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 72,6 m2
11 Trần thạch cao 108,4644 m
D NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 (TRƯỜNG TH VÀ THCS XÃ CHIỀNG SAN)
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 315,096 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 62,2848 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 98,8416 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 18,4172 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 19,008 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 241,248 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 163,776 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,3775 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0686 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2609 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0378 tấn
12 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 182,5 m2
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 40,5 m2
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 16,1323 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột 0,1452 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 20,966 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,9008 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0382 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1345 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2236 100m2
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,4295 tấn
22 Gia công xà gồ thép 0,6786 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép 0,6786 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,4295 tấn
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước 79,176 m2
26 Bu lông 24 cái
27 Gia công giằng mái thép 0,028 tấn
28 Tăng đơ DK 14 8 cái
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,1874 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2039 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0285 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0978 tấn
33 Khuôn cửa kép bằng thép hộp sơn tĩnh điện cả công lắp dựng 118,4 m
34 Cửa đi khung thép + kính bao gồm cả công lắp dựng 15,6 m2
35 Cửa sổ khung thép + kính bao gồm cả công lắp dựng 24,3 m2
36 Khóa quả chùy cánh cửa đi 5 cái
37 Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơn 269,5 kg
38 Lắp dựng hoa sắt cửa 26,5 m2
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 36,1019 m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0264 100m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 16,4824 m3
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 143,3796 m2
43 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III 14,874 m3
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 3,564 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 32,4 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 15 m2
47 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,7567 m3
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm 0,0412 tấn
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0473 100m2
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 23 cái
51 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 2,97 m3
52 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 23,49 m2
53 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 34,82 m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,044 100m2
55 Làm trần thạch cao 141 m2
56 Tôn up nóc dày 0.4mm 18,22 m
57 Thép hoa văn trang trí bao gồm cả sơn theo yêu cầu 208,2759 kg
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 20 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 75 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 100 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 150 m
62 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 50 m
63 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 75 m
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 3 cái
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 2 cái
66 Mặt Automát 5 cái
67 Đế nổi Automat 5 cái
68 Lắp đặt ổ cắm đôi 8 cái
69 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 13 cái
70 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
71 Mặt ổ cắm đôi 8 cái
72 Dây tiếp địa tủ điện tổng đk10 25 m
73 Tủ điện tổng 450x300x150 1 cái
74 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 14 bộ
75 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 2 bộ
76 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 10 cái
77 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 325 m
78 Đế âm bảng điện 13 cái
79 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 13 hộp
80 Gia công và đóng cọc chống sét 4 cọc
81 Mặt công tắc đơn 13 cái
82 Mặt công tắc đôi 2 cái
83 Hộp đựng bình chữa cháy 1 hộp
84 Bình chữa cháy MFZ4 3 bình
85 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m 3 cái
86 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m 3 cái
87 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 105 m
88 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm 18 m
89 Gia công và đóng cọc chống sét 4 cọc
90 Hồ lô màu đỏ tím 3 cái
91 Thép dẹt 40x4 1,5 m
92 Chì lá đệm 4 cái
93 Bu lông M12x25 4 cái
E NHÀ LỚP HỌC SỐ 2 (TRƯỜNG TH VÀ THCS XÃ CHIỀNG SAN)
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 354,628 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 49,7856 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 79,8912 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 241,248 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 163,776 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 18,4172 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 19,008 m2
8 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 182,5 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 40,5 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 14,6192 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột 0,1452 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 15,3956 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,2904 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0528 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2297 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,029 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,9008 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0382 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1345 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,228 100m2
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,4295 tấn
22 Gia công xà gồ thép 0,6786 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép 0,6786 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,4295 tấn
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước 79,176 m2
26 Bu lông 24 cái
27 Gia công giằng mái thép 0,028 tấn
28 Tăng đơ DK 14 8 cái
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,1874 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2039 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0285 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0978 tấn
33 Khuôn cửa kép bằng thép hộp sơn tĩnh điện cả công lắp dựng 118,4 m
34 Cửa đi khung thép + kính bao gồm cả công lắp dựng 15,6 m2
35 Cửa sổ khung thép + kính bao gồm cả công lắp dựng 24,3 m2
36 Khóa quả chùy cánh cửa đi 5 cái
37 Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơn 269,5 kg
38 Lắp dựng hoa sắt cửa 26,5 m2
39 Phá dỡ Nền gạch lá nem 143,3796 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 143,3796 m2
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 2,97 m3
42 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 23,49 m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,044 100m2
44 Tôn up nóc dày 0.4mm 18,22 m
45 trần thạch cao 141 m2
46 Thép hoa văn trang trí bao gồm cả sơn theo yêu cầu 208,2759 kg
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 20 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 75 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 100 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 150 m
51 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 50 m
52 Lắp đặt dây đơn <= 1,25mm2 75 m
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 3 cái
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 2 cái
55 Mặt Automát 5 cái
56 Đế nổi Automat 5 cái
57 Lắp đặt ổ cắm đôi 8 cái
58 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 13 cái
59 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
60 Mặt ổ cắm đôi 8 cái
61 Dây tiếp địa tủ điện tổng đk10 25 m
62 Tủ điện tổng 450x300x150 1 cái
63 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 14 bộ
64 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 2 bộ
65 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 10 cái
66 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 325 m
67 Đế âm bảng điện 13 cái
68 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 13 hộp
69 Gia công và đóng cọc chống sét 4 cọc
70 Mặt công tắc đơn 13 cái
71 Mặt công tắc đôi 2 cái
72 Hộp đựng bình chữa cháy 1 hộp
73 Bình chữa cháy MFZ4 3 bình
74 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m 3 cái
75 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m 3 cái
76 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 105 m
77 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm 18 m
78 Gia công và đóng cọc chống sét 4 cọc
79 Hồ lô màu đỏ tím 3 cái
80 Thép dẹt 40x4 1,5 m
81 Chì lá đệm 4 cái
82 Bu lông M12x25 4 cái
F DỰ PHÒNG
1 Dự phòng phát sinh khối lượng 1.5%*(A+B+C+D+E) 0,015 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->