Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trường mầm non thị trấn Ít Ong - Trường tiểu học và THCS xã Chiềng San, huyện Mường La
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200654102-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trường mầm non thị trấn Ít Ong - Trường tiểu học và THCS xã Chiềng San, huyện Mường La |
| Số hiệu KHLCNT | 20200628926 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp giáo dục thực hiện cải tạo sửa chữa trường lớp học, nhà vệ sinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 15:05:00 đến ngày 2020-06-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,436,373,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | RÃNH THOÁT NƯỚC (TRƯỜNG MN THỊ TRẤN ÍT ONG) | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 109,8 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 220 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 4,5 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | 218,7 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,351 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | 1,836 | 100m3 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 90 | m2 | |
| B | NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 4 PHÒNG (TRƯỜNG MN THỊ TRẤN ÍT ONG) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 17,1375 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 34,32 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | 342,7592 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 34,32 | m2 cấu kiện | |
| 5 | gia cố nền móng, vữa XM mác 75 | 150 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 400 | m2 | |
| C | CẢI TẠO NHÀ BẾP (TRƯỜNG MN THỊ TRẤN ÍT ONG) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 10,89 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo + mái tôn | 15 | công | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 11,968 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,4 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,4 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng vì kèo, xà gồ đã có sẵn ( tận dụng) | 15 | công | |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,828 | 100m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,4 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,4 | m2 | |
| 10 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | 72,6 | m2 | |
| 11 | Trần thạch cao | 108,4644 | m | |
| D | NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 (TRƯỜNG TH VÀ THCS XÃ CHIỀNG SAN) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 315,096 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 62,2848 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 98,8416 | m2 | |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 18,4172 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 19,008 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 241,248 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 163,776 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,3775 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0686 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2609 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0378 | tấn | |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 182,5 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 40,5 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 16,1323 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | 0,1452 | m3 | |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 20,966 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,9008 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0382 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1345 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2236 | 100m2 | |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,4295 | tấn | |
| 22 | Gia công xà gồ thép | 0,6786 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6786 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,4295 | tấn | |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 79,176 | m2 | |
| 26 | Bu lông | 24 | cái | |
| 27 | Gia công giằng mái thép | 0,028 | tấn | |
| 28 | Tăng đơ DK 14 | 8 | cái | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,1874 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2039 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0285 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0978 | tấn | |
| 33 | Khuôn cửa kép bằng thép hộp sơn tĩnh điện cả công lắp dựng | 118,4 | m | |
| 34 | Cửa đi khung thép + kính bao gồm cả công lắp dựng | 15,6 | m2 | |
| 35 | Cửa sổ khung thép + kính bao gồm cả công lắp dựng | 24,3 | m2 | |
| 36 | Khóa quả chùy cánh cửa đi | 5 | cái | |
| 37 | Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơn | 269,5 | kg | |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 26,5 | m2 | |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 36,1019 | m3 | |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0264 | 100m3 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 16,4824 | m3 | |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | 143,3796 | m2 | |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | 14,874 | m3 | |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 3,564 | m3 | |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 32,4 | m2 | |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 15 | m2 | |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,7567 | m3 | |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 0,0412 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0473 | 100m2 | |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 23 | cái | |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 2,97 | m3 | |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 23,49 | m2 | |
| 53 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | 34,82 | m2 | |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,044 | 100m2 | |
| 55 | Làm trần thạch cao | 141 | m2 | |
| 56 | Tôn up nóc dày 0.4mm | 18,22 | m | |
| 57 | Thép hoa văn trang trí bao gồm cả sơn theo yêu cầu | 208,2759 | kg | |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 20 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 75 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 100 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 150 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 50 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 75 | m | |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 3 | cái | |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 2 | cái | |
| 66 | Mặt Automát | 5 | cái | |
| 67 | Đế nổi Automat | 5 | cái | |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 13 | cái | |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 71 | Mặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 72 | Dây tiếp địa tủ điện tổng đk10 | 25 | m | |
| 73 | Tủ điện tổng 450x300x150 | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 14 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 2 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 10 | cái | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 325 | m | |
| 78 | Đế âm bảng điện | 13 | cái | |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 13 | hộp | |
| 80 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 81 | Mặt công tắc đơn | 13 | cái | |
| 82 | Mặt công tắc đôi | 2 | cái | |
| 83 | Hộp đựng bình chữa cháy | 1 | hộp | |
| 84 | Bình chữa cháy MFZ4 | 3 | bình | |
| 85 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | 3 | cái | |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 3 | cái | |
| 87 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 105 | m | |
| 88 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | 18 | m | |
| 89 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 90 | Hồ lô màu đỏ tím | 3 | cái | |
| 91 | Thép dẹt 40x4 | 1,5 | m | |
| 92 | Chì lá đệm | 4 | cái | |
| 93 | Bu lông M12x25 | 4 | cái | |
| E | NHÀ LỚP HỌC SỐ 2 (TRƯỜNG TH VÀ THCS XÃ CHIỀNG SAN) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 354,628 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 49,7856 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 79,8912 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 241,248 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 163,776 | m2 | |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 18,4172 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 19,008 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 182,5 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 40,5 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 14,6192 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | 0,1452 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 15,3956 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,2904 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0528 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2297 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,029 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,9008 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0382 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1345 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,228 | 100m2 | |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,4295 | tấn | |
| 22 | Gia công xà gồ thép | 0,6786 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6786 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,4295 | tấn | |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 79,176 | m2 | |
| 26 | Bu lông | 24 | cái | |
| 27 | Gia công giằng mái thép | 0,028 | tấn | |
| 28 | Tăng đơ DK 14 | 8 | cái | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,1874 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2039 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0285 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0978 | tấn | |
| 33 | Khuôn cửa kép bằng thép hộp sơn tĩnh điện cả công lắp dựng | 118,4 | m | |
| 34 | Cửa đi khung thép + kính bao gồm cả công lắp dựng | 15,6 | m2 | |
| 35 | Cửa sổ khung thép + kính bao gồm cả công lắp dựng | 24,3 | m2 | |
| 36 | Khóa quả chùy cánh cửa đi | 5 | cái | |
| 37 | Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơn | 269,5 | kg | |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 26,5 | m2 | |
| 39 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 143,3796 | m2 | |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | 143,3796 | m2 | |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 2,97 | m3 | |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 23,49 | m2 | |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,044 | 100m2 | |
| 44 | Tôn up nóc dày 0.4mm | 18,22 | m | |
| 45 | trần thạch cao | 141 | m2 | |
| 46 | Thép hoa văn trang trí bao gồm cả sơn theo yêu cầu | 208,2759 | kg | |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 20 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 75 | m | |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 | 100 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | 150 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | 50 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây đơn <= 1,25mm2 | 75 | m | |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 3 | cái | |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 2 | cái | |
| 55 | Mặt Automát | 5 | cái | |
| 56 | Đế nổi Automat | 5 | cái | |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 13 | cái | |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 60 | Mặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 61 | Dây tiếp địa tủ điện tổng đk10 | 25 | m | |
| 62 | Tủ điện tổng 450x300x150 | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 14 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 2 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 10 | cái | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 325 | m | |
| 67 | Đế âm bảng điện | 13 | cái | |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 13 | hộp | |
| 69 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 70 | Mặt công tắc đơn | 13 | cái | |
| 71 | Mặt công tắc đôi | 2 | cái | |
| 72 | Hộp đựng bình chữa cháy | 1 | hộp | |
| 73 | Bình chữa cháy MFZ4 | 3 | bình | |
| 74 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | 3 | cái | |
| 75 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 3 | cái | |
| 76 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 105 | m | |
| 77 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | 18 | m | |
| 78 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 79 | Hồ lô màu đỏ tím | 3 | cái | |
| 80 | Thép dẹt 40x4 | 1,5 | m | |
| 81 | Chì lá đệm | 4 | cái | |
| 82 | Bu lông M12x25 | 4 | cái | |
| F | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng phát sinh khối lượng 1.5%*(A+B+C+D+E) | 0,015 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi