Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường vùng chuyển đổi từ cây đa Bến Nở Đồng Quýt qua cánh Trũng đến nhà văn hóa thôn Bình Nguyên, xã Đa Lộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200654564-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Đường vùng chuyển đổi từ cây đa Bến Nở Đồng Quýt qua cánh Trũng đến nhà văn hóa thôn Bình Nguyên, xã Đa Lộc
Số hiệu KHLCNT 20200637943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 15:51:00 đến ngày 2020-06-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,376,416,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đoạn từ nhà ông Hưng đến cây đa lò gạch thôn Bình Nguyên
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,438 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8576 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,72 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5888 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3693 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi TB=2km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0837 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4386 100m3
8 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5785 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3471 100m3
10 Cát vàng tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,78 m3
11 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1402 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 371,9 m3
13 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7415 100m
B Đoạn từ cây đa Bến Nở đến cây đa Đồng Quýt
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,544 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1818 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,328 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0531 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8922 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi TB=2km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8922 100m3
7 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.563,1286 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7443 100m3
9 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3925 100m3
10 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2947 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,584 100m3
12 Cát vàng tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,07 m3
13 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9699 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 620,44 m3
15 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9436 100m
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,9 m3
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,916 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2624 100m3
19 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1896 100m3
20 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,075 100m
21 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,21 m3
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5405 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông buồng xoắn, bê tông M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,68 m3
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 đoạn ống
25 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 mối nối
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,49 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295,93 m2
28 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,366 100m
29 Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,49 m2
30 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4875 m3
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông buồng xoắn, bê tông M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 m3
34 Biển báo tam giác 700x700x70, PQ, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
35 Cột biển báo các loại; bằng thép; D89mm, sơn đỏ trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 md
36 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
C
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->