Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200654717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200632072 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 16:49:00 đến ngày 2020-06-25 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,466,533,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy đầm 16 Tấn, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.668,68 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất để đắp phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.520,435 | 1 m3 |
| 3 | V/c đất xây dựng bằng: ô tô tự đổ 12T, cự ly <1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.452,044 | 10m3/km |
| 4 | V/c đất xây dựng bằng: ô tô tự đổ 12T, cự ly<10km (6Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.452,044 | 10m3/km |
| B | Cống tròn D100 | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,49 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,72 | 1 m3 |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,9 | 1 m3 |
| 4 | ống cống ly tâm đúc sẵn d100 mua Trà Đa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt ống cống d100 loại 1m/đốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 đoạn |
| 6 | Lắp đặt ống cống d100 loại 2.5m/đốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | 1 đoạn |
| 7 | Vữa xi măng mác 100 mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | 1mối nối |
| 8 | Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu: cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | 1 c/kiện |
| 9 | Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu: cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | 1 c/kiện |
| C | Hố ga loại | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,97 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,07 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,2 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.028,07 | 1 m2 |
| 5 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,41 | 1 m3 |
| 6 | Gia công thép hố ga d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,576 | Tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan đậy nắp hố ha đá1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,51 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,18 | 1 m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan G d<=16mmCT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | 1 tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 c/kiện |
| D | Đầu cống (vị trí chờ thu nước) | |||
| 1 | Bê tông mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,58 | 1 m2 |
| 3 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đậy nắp hố ha đá1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | 1 m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan d<=16mmCT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 1 tấn |
| 7 | Gia công tấm chắn rác bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | 1 tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 c/kiện |
| 9 | Đệm móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 1 m3 |
| 10 | Xây hố ga đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,46 | 1 m3 |
| E | Mương bê tông kết hợp hố thu phía thượng lưu | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,25 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,67 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,05 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,62 | 1 m2 |
| 5 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | 1 m2 |
| 8 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 1 m3 |
| F | Thuế, phí tài nguyên | |||
| 1 | Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi