Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200648053-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Kiến Thiết, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200647926
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 10/3/2020 của Uỷ ban nhân dân huyện về việc giao nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện CTMTQG xây dựng NTM huyện Yên Sơn Năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 16:02:00 đến ngày 2020-06-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,149,434,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6778 100m3
2 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6539 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3418 100m3
4 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7884 100m3
5 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7884 100m3
6 Điều phối đất đào tận dụng sang đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6778 100m3
7 Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6539 100m3
8 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6962 100m3
B Mặt đường
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 (hao phí vật liệu bỏ gỗ làm khe co dãn + nhựa đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 760,69 m3
2 Thi công mặt đường cấp phối sỏi sạn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,035 100m2
3 Ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.803,47 m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1975 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giá đỡ thanh truyền lực, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7579 tấn
6 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,261 tấn
7 Quét nhựa đường vào thanh truyền lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,0575 m2
8 Ống nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,7 m
9 Cắt khe bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,58 100m
10 Matit chèn khe (ĐG = 1350kg/m3 x 4000đ/kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2673 m3
11 Mạt cưa tẩm nhựa (ĐG = 300kg/m3 x200đ/kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0726 m3
12 Gỗ đệm chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2112 m3
C Cống bản
1 Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1535 100m3
2 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,61 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0573 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0219 tấn
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,77 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0318 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0703 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối + neo, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0676 100m3
D Rãnh thoát nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7502 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7502 100m3
3 Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,6269 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->