Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200625262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Công an tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200625149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và kinh phí an toàn giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 16:51:00 đến ngày 2020-06-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,582,332,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần Xây dựng | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông, sử dụng dàn chất tải tải trọng nén 100-<=500tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | T/lần |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc ống bê tông DUL D300/180 (M600), chiều dài cọc > 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1725 | 100M |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép Đường kính cọc <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | Mối nối |
| 5 | Chèn betong đá 1x2 Mác 350 (liên kết cọc vào đài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8575 | M3 |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,133 | 100M3 |
| 7 | Trải nilon lót tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,5625 | M2 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0134 | M3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9991 | M3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1134 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2988 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0614 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1182 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9119 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6661 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6506 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1753 | Tấn |
| 18 | Thép bản dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,43 | Kg |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6629 | 100M3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7368 | M3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4762 | 100M2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3689 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3357 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5193 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6242 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm - đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0585 | Tấn |
| 27 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,012 | M3 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m - cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9588 | 100M2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3696 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4709 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8638 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7262 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1448 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5795 | Tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 - dầm sàn tầng 2,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,1849 | M3 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m - dầm sàn tầng 2,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,961 | 100M2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1929 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7697 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1017 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,052 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8795 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9286 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3746 | Tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 - dầm mái, kèo mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4315 | M3 |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m - dầm mái, kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6119 | 100M2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1019 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1072 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0142 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3838 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7418 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,531 | Tấn |
| 52 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,3795 | M3 |
| 53 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5639 | 100M2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1826 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7041 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0947 | Tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 - các chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,501 | M3 |
| 58 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m - các chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4005 | 100M2 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm - các chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0777 | Tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5174 | Tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9428 | Tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5437 | Tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1658 | Tấn |
| 64 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1079 | M3 |
| 65 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m - cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7686 | 100M2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0844 | Tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0773 | Tấn |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7604 | Tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1424 | Tấn |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 - ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,5964 | M3 |
| 71 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 - bó nền (tường không trát, không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,767 | M3 |
| 72 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 - bó nền (tường trát 2 mặt, sơn hoặc ốp gạch 1 mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,142 | M3 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7978 | M3 |
| 74 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 - gối đỡ xà gồ sàn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | M3 |
| 75 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 - gối đỡ xà gồ sàn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | M3 |
| 76 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường ngoài nhà (trát 2 mặt + sơn 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | M3 |
| 77 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường trong nhà (trát 2 mặt + sơn 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | M3 |
| 78 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường ngoài nhà (trát 2 mặt, không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,46 | M3 |
| 79 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường ngoài nhà (trát 2 mặt + sơn 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5456 | M3 |
| 80 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường trong nhà (trát 2 mặt + sơn 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6807 | M3 |
| 81 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường trong + ngoài nhà (trát 2 mặt + sơn 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,6809 | M3 |
| 82 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường ngoài nhà (trát 2 mặt + sơn 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,48 | M3 |
| 83 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường trong nhà (trát 2 mặt + sơn 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6725 | M3 |
| 84 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường ngoài nhà (trát 1 mặt, sơn 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,7837 | M3 |
| 85 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường trong nhà (trát 1 mặt, sơn 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,565 | M3 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497,1752 | M2 |
| 87 | Cửa đi nhôm kính cường lực 8mm khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện trắng (có dán decal cao 1,8m tính từ nền, sàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,4 | M2 |
| 88 | Cửa đi lambris nhôm kính, hệ 700 sơn tĩnh điện trắng, kính mờ dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | M2 |
| 89 | Cửa đi lambris nhôm, hệ 700, sơn tĩnh điện trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,88 | M2 |
| 90 | Cửa sổ kính trắng dày 6mm, khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện trắng (có dán decal cao 1,8m tính từ nền, sàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,2 | M2 |
| 91 | Cửa sổ kính trắng dày 6mm, khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | M2 |
| 92 | Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,0552 | M2 |
| 93 | Khung lam nhôm hộp 44x100 sơn tĩnh điện trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,56 | M2 |
| 94 | Lắp dựng khung bông inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,51 | M2 |
| 95 | Khung bông cửa bằng inox 304 vuông 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,51 | M2 |
| 96 | Lắp dựng cửa sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | M2 |
| 97 | Cửa sắt lên mái (khung sắt L30x30x2 bọc tole phẳng dày 1ly sơn dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | M2 |
| 98 | Ổ khoá bóp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 99 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam bằng sứ trắng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 100 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,7 | M2 |
| 101 | Lan can cầu thang bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,8 | M |
| 102 | Thép hộp vuông 40x80x2 - sàn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,61 | Kg |
| 103 | Sàn gỗ ép dày 20mm (gỗ nhóm 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | M2 |
| 104 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm - tường vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,01 | M2 |
| 105 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x600mm - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,52 | M2 |
| 106 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x600mm - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,38 | M2 |
| 107 | Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,24 | M2 |
| 108 | Ốp đá granit bậc cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,77 | M2 |
| 109 | Trát granitô thành ô văng, sê nô, lan can, diềm che nắng dầy 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,788 | M2 |
| 110 | Làm trần bằng tấm prima chống ẩm, khung kiem loại nổi, KT: 600x600 - trần vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,54 | M2 |
| 111 | Làm trần bằng tấm prima chống ẩm dày 6mm, khung kim loại chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,57 | M2 |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1253 | Tấn |
| 113 | Xà gồ thép C125x50x2,5, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442,03 | M |
| 114 | Lợp mái che tường bằng Tôn mạ màu, dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1534 | 100M2 |
| 115 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,76 | M |
| 116 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - mặt trong tường bó nền (trát 1 mặt trong, không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,6 | M2 |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trát có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.334,6636 | M2 |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trát không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | M2 |
| 119 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trát có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.345,616 | M2 |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - (trát không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | M2 |
| 121 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - cột ngoài nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660,3674 | M2 |
| 122 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - cột trong nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,66 | M2 |
| 123 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - cầu thang ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,8608 | M2 |
| 124 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - dầm ngoài nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 604,5644 | M2 |
| 125 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - dầm ngoài nhà không sơn, có quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,4282 | M2 |
| 126 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - dầm trong nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,0038 | M2 |
| 127 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 - trần ngoài nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 599,454 | M2 |
| 128 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 - trần trong nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 495,36 | M2 |
| 129 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - các chi tiết ngoài nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,5414 | M2 |
| 130 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - các chi tiết trong nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,294 | M2 |
| 131 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460,0162 | M2 |
| 132 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 - senô, mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,62 | M2 |
| 133 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 - sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,738 | M2 |
| 134 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,2 | Mét |
| 135 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,43 | Mét |
| 136 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,82 | Mét |
| 137 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.240,1436 | M2 |
| 138 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.404,788 | M2 |
| 139 | Bả bằng ma tít vào tường - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 871,226 | M2 |
| 140 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.304,8478 | M2 |
| 141 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.644,9316 | M2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.176,0738 | M2 |
| 143 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng lại đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4701 | 100M3 |
| 144 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8955 | 100M3 |
| 145 | Trải nilon tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,74 | M2 |
| 146 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,7115 | M3 |
| 147 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm - vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,54 | M2 |
| 148 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.244,2 | M2 |
| 149 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5183 | 100M2 |
| 150 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7042 | 100M2 |
| 151 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2337 | 100M3 |
| 152 | Bê tông lót HTH, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,313 | M3 |
| 153 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông lót HTH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0204 | 100M2 |
| 154 | Bê tông HTH, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7638 | M3 |
| 155 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0685 | 100M2 |
| 156 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0095 | Tấn |
| 157 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0711 | Tấn |
| 158 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0098 | Tấn |
| 159 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0369 | Tấn |
| 160 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8491 | M3 |
| 161 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | 100M2 |
| 162 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0697 | Tấn |
| 163 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 164 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6512 | M3 |
| 165 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | M3 |
| 166 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,68 | M2 |
| 167 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,925 | M2 |
| 168 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0454 | 100M3 |
| 169 | Đào đất bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3894 | 100M3 |
| 170 | Bê tông tấm đan, HTH đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,084 | M3 |
| 171 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2516 | 100M2 |
| 172 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,344 | M3 |
| 173 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1752 | 100M2 |
| 174 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1975 | Tấn |
| 175 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0019 | Tấn |
| 176 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | Cái |
| 177 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (vận dụng mã hiệu xây gạch nung loại gạch thẻ 4x8x18) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0289 | M3 |
| 178 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,9 | M2 |
| 179 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,4267 | M2 |
| 180 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1438 | 100M3 |
| 181 | Đào đất hồ nước bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100M3 |
| 182 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0145 | 100M3 |
| 183 | Bê tông lót, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | M3 |
| 184 | Bê tông hồ nước, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9644 | M3 |
| 185 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2642 | 100M2 |
| 186 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0232 | Tấn |
| 187 | Sản xuất lắp dựng cốt thép HTH, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1058 | Tấn |
| 188 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0926 | Tấn |
| 189 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | M2 |
| 190 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,85 | M2 |
| 191 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,312 | M2 |
| 192 | Quét SIKA chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,872 | M2 |
| 193 | Nắp hồ nước bằng tôn dày 1ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 194 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100M3 |
| 195 | Ống PVC D21, dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100M |
| 196 | Ống PVC D27, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100M |
| 197 | Ống PVC D34, dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100M |
| 198 | Ống PVC D42, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100M |
| 199 | Ống PVC D49, dày 2,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100M |
| 200 | Ống PVC D60, dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100M |
| 201 | Ống PVC D76, dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100M |
| 202 | Ống PVC D90, dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,65 | 100M |
| 203 | Ống PVC D114, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100M |
| 204 | Ống PVC D168, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100M |
| 205 | Ống HDPE loại 1 vách D300, dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100M |
| 206 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | Cái |
| 207 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Cái |
| 208 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Cái |
| 209 | Lắp đặt co PVC d42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 210 | Lắp đặt co PVC d49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 211 | Lắp đặt Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| 212 | Lắp đặt Co PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 213 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | Cái |
| 214 | Lắp đặt Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 215 | Lắp đặt Co PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 216 | Lắp đặt tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Cái |
| 217 | Lắp đặt tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 218 | Lắp đặt tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Cái |
| 219 | Lắp đặt tê PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 220 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 221 | Lắp đặt tê PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 222 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 223 | Lắp đặt tê PVC d114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 224 | Lắp đặt tê PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 225 | Khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Cái |
| 226 | Khâu rút PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 227 | Khâu rút PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 228 | Khâu rút PVC D49x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 229 | Khâu rút PVC D49x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 230 | Khâu rút PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 231 | Khâu rút PVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 232 | Khâu rút PVC D114x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 233 | Co răng trong (thau) D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 234 | Tê răng trong (thau) D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 235 | Móc nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | Cái |
| 236 | Bàn cầu cao người lớn + phụ kiện (bộ xả, vòi xịt vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 237 | Chậu tiểu treo + van xả tự động ngắt + phụ kiện (xiphong, bộ xả,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 238 | Chậu rửa Lavabo + vòi + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 239 | Phụ kiện vệ sinh 6 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 240 | Vòi tắm hương sen + vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 241 | Phễu thoát nước sàn bằng đồng KT:110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Bộ |
| 242 | Van đồng khoá 1 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 243 | Van đồng khoá 2 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 244 | Van đồng khoá 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 245 | Van đồng khoá 2 chiều D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 246 | Khâu nối PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 247 | Rọ đồng D42 (lúppê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 248 | Van phao ren đồng D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 249 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 2 way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 250 | Cầu dao chống rò 2 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 251 | Ống nhụa trắng cứng D16 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 252 | Dây dẫn điện bằng đồng bọc PVC - 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Mét |
| 253 | Bồn nước inox 1500l + giá chân + rơle nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 254 | Máy bơm nước Q=7m3/h, H=30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 255 | Bình xịt CO2 loại 5kg (MT5) + giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bình |
| 256 | Bảng nội qui PCCC, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 257 | Cầu chắn rác inox 304, lỗ thoát d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | Cái |
| 258 | Tủ điện tole sơn tỉnh điện 500x700x250 (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 259 | Tủ điện tole sơn tỉnh điện 400x600x250 (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 260 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 261 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 262 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4 way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 263 | MCCB 3P 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 264 | MCCB 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 265 | MCB 3P 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 266 | MCB 3P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 267 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 268 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 269 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 270 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | Cái |
| 271 | Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | Cái |
| 272 | Công tắc 2 chiều 16A loại có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 273 | Công tắc 3 chiều 16A loại có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 274 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | Cái |
| 275 | Mặt nạ và khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | Cái |
| 276 | Hộp nhựa chìm cho khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | Cái |
| 277 | Đèn trang trí áp tường lắp nổi bóng LED 7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 278 | Đèn pha LED 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 279 | Đèn lon LED 8W hộp vuông lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | Bộ |
| 280 | Đèn chống nồ 2x36W, loại có lưới bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 281 | Đèn neon LED 1x10W máng siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 282 | Đèn neon LED 1x20W máng siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 283 | Đèn neon LED 2x20W máng siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | Bộ |
| 284 | Đèn exit có hướng dẫn chỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 285 | Đèn Dowlight LED 20W âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Bộ |
| 286 | Đèn LED dây (bắt khe trần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | M |
| 287 | Quạt trần + dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Bộ |
| 288 | Máy lạnh treo tường 1HP - cáp khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 289 | Máy lạnh treo tường 2HP - cáp khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 290 | Máy lạnh CASSETTE âm trần 5HP + cáp khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 291 | Giá treo dàn nóng máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 292 | Ty treo máy lạnh CASSETTE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 293 | Ống đồng dẫn ga lỏng 6.35 (bao gồm si quấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100M |
| 294 | Ống đồng dẫn ga lỏng 9,53 (bao gồm si quấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100M |
| 295 | Ống đồng dẫn ga lỏng 15,88 (bao gồm si quấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100M |
| 296 | Ống đồng dẫn ga lỏng 19,1 (bao gồm si quấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100M |
| 297 | Ống PVC D21 thoát nước máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100M |
| 298 | Ống bảo ôn bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | M |
| 299 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Mét |
| 300 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 8,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Mét |
| 301 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 5,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | Mét |
| 302 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 3,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780 | Mét |
| 303 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | Mét |
| 304 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.740 | Mét |
| 305 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Mét |
| 306 | Ống trắng cứng đặt chìm D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.420 | Mét |
| 307 | Ống trắng cứng đặt chìm D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | Mét |
| 308 | Ống trắng cứng đặt chìm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Mét |
| 309 | Ống xoắn TFP65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Mét |
| 310 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I - mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | M3 |
| 311 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | Cái |
| 312 | Đầu cosse ép cở các loại + chụp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | Cái |
| 313 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cuộn |
| 314 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Bịch |
| 315 | Cọc tiếp địa M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cọc |
| 316 | Kéo rải cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mét |
| 317 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Mối |
| 318 | Dây PATCHCORD chuẩn FTP CÂT chống nhiễu ĐK lõi 23AWG (0,57mm) màu xám dài 1m <=> VTE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Sợi |
| 319 | Cáp mạng chuẩn FPT cat6 4 đôi, 23AWG(0,57mm) có bọc màng nhôm chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 980 | Mét |
| 320 | Quản lý có nắp che IU chuẩn 19" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 321 | Ổ cắm đơn 75x120mm chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu (mặt+đế âm+nhân FPT CÂT có 8 chân mạ Niken | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 322 | Máng ngựa lỗ đi dây 80x80mm (1,7m/thanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Thanh |
| 323 | Bộ lưu điện UPS 2KVA online | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 324 | Ống trắng cứng chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | Mét |
| 325 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 326 | Hộp cáp tập điểm 20P (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 327 | Ổ cắm điện thoại đơn chuẩn RJ11 bao gồm khung + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 328 | Đế nhựa cho ổ điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 329 | Cọc đất M16x2400 và kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cọc |
| 330 | Cáp nguồn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 331 | Cáp đồng trần 11m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | Kg |
| 332 | Cáp điện thoại bọc chống nhiễu 2P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | M |
| 333 | Ống trắng cứng chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | Mét |
| 334 | Kệ chứa tổng đài và bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 335 | Vật tư phụ ốc vít, tắckê,... các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 336 | Lắp đặt kim thu sét Cirprotec ESE-NIMBUS 15 bán kính bảo vệ 51m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Kim |
| 337 | Trụ đỡ kim thu sét STK cao 4m + đế trụ gia công trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 338 | Kéo rải cáp đồng trần M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Mét |
| 339 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mối |
| 340 | Bộ dây neo trụ 3 hướng bằng cáp thép D4 có tăng đưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 341 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cọc |
| 342 | Lắp đặt ống PVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100M |
| 343 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 344 | Hộp kiểm tra điện trở đất (gia công trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 345 | Kẹp giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| B | Phần thiết bị âm thanh | |||
| 1 | Máy chiếu + giá treo máy cố định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ 16U rack Cabinet bằng ván ép bọc nhôm đựng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Mixer 22-Input 2/2-Bus Mixer, USB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | GRAPHIC EQUALIZER | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | COLUMN SPEAKER 60W (VTE-C30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | CEILING SPEAKER 10W (VTE-CL10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | AMPLIFIER 360W có trở kháng cao 100V (VTE-360PA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | AMPLIFIER 120W có trở kháng cao 100V (VTE-120PA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Micro không dây tần số VHF 170-270 MHZ độ nhạy cao, chất âm rõ, bộ 2 micro (VTE-WM2S) + bộ thu, phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | CONDENSER MICROPHONE (VTE-CM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Đầu DVD player | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Dây tín hiệu O.D 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 13 | Dây loa C.S 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 14 | Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 15 | Jack các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi