Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200625262-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Công an tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200625149
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và kinh phí an toàn giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 16:51:00 đến ngày 2020-06-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,582,332,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần Xây dựng
1 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông, sử dụng dàn chất tải tải trọng nén 100-<=500tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 T/lần
2 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 100m2
3 Ép trước cọc ống bê tông DUL D300/180 (M600), chiều dài cọc > 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,1725 100M
4 Nối cọc ống bê tông cốt thép Đường kính cọc <=600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91 Mối nối
5 Chèn betong đá 1x2 Mác 350 (liên kết cọc vào đài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8575 M3
6 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,133 100M3
7 Trải nilon lót tránh mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,5625 M2
8 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0134 M3
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,9991 M3
10 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1134 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2988 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0614 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1182 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9119 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6661 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6506 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1753 Tấn
18 Thép bản dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,43 Kg
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6629 100M3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 - đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7368 M3
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4762 100M2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm - đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3689 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm - đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3357 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm - đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5193 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm - đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6242 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm - đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0585 Tấn
27 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,012 M3
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m - cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9588 100M2
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3696 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4709 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8638 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7262 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1448 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5795 Tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 - dầm sàn tầng 2,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,1849 M3
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m - dầm sàn tầng 2,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,961 100M2
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1929 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7697 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1017 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,052 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8795 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9286 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3746 Tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 - dầm mái, kèo mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,4315 M3
45 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m - dầm mái, kèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6119 100M2
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1019 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1072 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0142 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3838 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7418 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,531 Tấn
52 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,3795 M3
53 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5639 100M2
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1826 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7041 Tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0947 Tấn
57 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 - các chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,501 M3
58 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m - các chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4005 100M2
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm - các chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0777 Tấn
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5174 Tấn
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9428 Tấn
62 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5437 Tấn
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1658 Tấn
64 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1079 M3
65 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m - cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7686 100M2
66 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0844 Tấn
67 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0773 Tấn
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7604 Tấn
69 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1424 Tấn
70 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 - ốp cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,5964 M3
71 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 - bó nền (tường không trát, không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,767 M3
72 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 - bó nền (tường trát 2 mặt, sơn hoặc ốp gạch 1 mặt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,142 M3
73 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7978 M3
74 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 - gối đỡ xà gồ sàn sân khấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 M3
75 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 - gối đỡ xà gồ sàn sân khấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 M3
76 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường ngoài nhà (trát 2 mặt + sơn 1 mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 M3
77 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường trong nhà (trát 2 mặt + sơn 1 mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 M3
78 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường ngoài nhà (trát 2 mặt, không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,46 M3
79 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường ngoài nhà (trát 2 mặt + sơn 2 mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5456 M3
80 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường trong nhà (trát 2 mặt + sơn 2 mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6807 M3
81 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường trong + ngoài nhà (trát 2 mặt + sơn 2 mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,6809 M3
82 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường ngoài nhà (trát 2 mặt + sơn 2 mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,48 M3
83 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường trong nhà (trát 2 mặt + sơn 2 mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,6725 M3
84 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường ngoài nhà (trát 1 mặt, sơn 1 mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,7837 M3
85 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường trong nhà (trát 1 mặt, sơn 1 mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,565 M3
86 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 497,1752 M2
87 Cửa đi nhôm kính cường lực 8mm khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện trắng (có dán decal cao 1,8m tính từ nền, sàn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,4 M2
88 Cửa đi lambris nhôm kính, hệ 700 sơn tĩnh điện trắng, kính mờ dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 M2
89 Cửa đi lambris nhôm, hệ 700, sơn tĩnh điện trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,88 M2
90 Cửa sổ kính trắng dày 6mm, khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện trắng (có dán decal cao 1,8m tính từ nền, sàn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,2 M2
91 Cửa sổ kính trắng dày 6mm, khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 M2
92 Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, nhôm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,0552 M2
93 Khung lam nhôm hộp 44x100 sơn tĩnh điện trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,56 M2
94 Lắp dựng khung bông inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,51 M2
95 Khung bông cửa bằng inox 304 vuông 20x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,51 M2
96 Lắp dựng cửa sắt lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 M2
97 Cửa sắt lên mái (khung sắt L30x30x2 bọc tole phẳng dày 1ly sơn dầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 M2
98 Ổ khoá bóp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
99 Lắp đặt vách ngăn tiểu nam bằng sứ trắng (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
100 Lắp dựng lan can cầu thang bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,7 M2
101 Lan can cầu thang bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,8 M
102 Thép hộp vuông 40x80x2 - sàn sân khấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,61 Kg
103 Sàn gỗ ép dày 20mm (gỗ nhóm 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 M2
104 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm - tường vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380,01 M2
105 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x600mm - tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,52 M2
106 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x600mm - tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,38 M2
107 Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ 100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,24 M2
108 Ốp đá granit bậc cấp, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,77 M2
109 Trát granitô thành ô văng, sê nô, lan can, diềm che nắng dầy 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,788 M2
110 Làm trần bằng tấm prima chống ẩm, khung kiem loại nổi, KT: 600x600 - trần vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,54 M2
111 Làm trần bằng tấm prima chống ẩm dày 6mm, khung kim loại chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,57 M2
112 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1253 Tấn
113 Xà gồ thép C125x50x2,5, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 442,03 M
114 Lợp mái che tường bằng Tôn mạ màu, dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1534 100M2
115 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,76 M
116 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - mặt trong tường bó nền (trát 1 mặt trong, không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,6 M2
117 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trát có sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.334,6636 M2
118 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trát không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 M2
119 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trát có sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.345,616 M2
120 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - (trát không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 M2
121 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - cột ngoài nhà có sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 660,3674 M2
122 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - cột trong nhà có sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,66 M2
123 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - cầu thang ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,8608 M2
124 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - dầm ngoài nhà có sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 604,5644 M2
125 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - dầm ngoài nhà không sơn, có quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,4282 M2
126 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - dầm trong nhà có sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,0038 M2
127 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 - trần ngoài nhà có sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 599,454 M2
128 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 - trần trong nhà có sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 495,36 M2
129 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - các chi tiết ngoài nhà có sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 463,5414 M2
130 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - các chi tiết trong nhà có sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,294 M2
131 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460,0162 M2
132 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 - senô, mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,62 M2
133 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 - sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,738 M2
134 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,2 Mét
135 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,43 Mét
136 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 313,82 Mét
137 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.240,1436 M2
138 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.404,788 M2
139 Bả bằng ma tít vào tường - tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 871,226 M2
140 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.304,8478 M2
141 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.644,9316 M2
142 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.176,0738 M2
143 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng lại đất đào móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4701 100M3
144 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8955 100M3
145 Trải nilon tránh mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 448,74 M2
146 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,7115 M3
147 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm - vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,54 M2
148 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.244,2 M2
149 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5183 100M2
150 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7042 100M2
151 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2337 100M3
152 Bê tông lót HTH, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,313 M3
153 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông lót HTH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0204 100M2
154 Bê tông HTH, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7638 M3
155 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0685 100M2
156 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0095 Tấn
157 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0711 Tấn
158 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0098 Tấn
159 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0369 Tấn
160 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8491 M3
161 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0302 100M2
162 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0697 Tấn
163 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
164 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6512 M3
165 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,84 M3
166 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,68 M2
167 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,925 M2
168 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0454 100M3
169 Đào đất bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3894 100M3
170 Bê tông tấm đan, HTH đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,084 M3
171 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2516 100M2
172 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,344 M3
173 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1752 100M2
174 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1975 Tấn
175 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0019 Tấn
176 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146 Cái
177 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (vận dụng mã hiệu xây gạch nung loại gạch thẻ 4x8x18) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0289 M3
178 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,9 M2
179 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,4267 M2
180 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1438 100M3
181 Đào đất hồ nước bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100M3
182 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0145 100M3
183 Bê tông lót, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 M3
184 Bê tông hồ nước, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9644 M3
185 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2642 100M2
186 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0232 Tấn
187 Sản xuất lắp dựng cốt thép HTH, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1058 Tấn
188 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0926 Tấn
189 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 M2
190 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,85 M2
191 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,312 M2
192 Quét SIKA chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,872 M2
193 Nắp hồ nước bằng tôn dày 1ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
194 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100M3
195 Ống PVC D21, dày 1,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100M
196 Ống PVC D27, dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 100M
197 Ống PVC D34, dày 1,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100M
198 Ống PVC D42, dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100M
199 Ống PVC D49, dày 2,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100M
200 Ống PVC D60, dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100M
201 Ống PVC D76, dày 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100M
202 Ống PVC D90, dày 2,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,65 100M
203 Ống PVC D114, dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100M
204 Ống PVC D168, dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100M
205 Ống HDPE loại 1 vách D300, dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100M
206 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 Cái
207 Lắp đặt co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Cái
208 Lắp đặt co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Cái
209 Lắp đặt co PVC d42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
210 Lắp đặt co PVC d49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
211 Lắp đặt Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Cái
212 Lắp đặt Co PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
213 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 Cái
214 Lắp đặt Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
215 Lắp đặt Co PVC D168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
216 Lắp đặt tê PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 Cái
217 Lắp đặt tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
218 Lắp đặt tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 Cái
219 Lắp đặt tê PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
220 Lắp đặt tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
221 Lắp đặt tê PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Cái
222 Lắp đặt Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
223 Lắp đặt tê PVC d114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
224 Lắp đặt tê PVC D168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
225 Khâu rút PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Cái
226 Khâu rút PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
227 Khâu rút PVC D42x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
228 Khâu rút PVC D49x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
229 Khâu rút PVC D49x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
230 Khâu rút PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
231 Khâu rút PVC D114x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
232 Khâu rút PVC D114x76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
233 Co răng trong (thau) D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Cái
234 Tê răng trong (thau) D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
235 Móc nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 Cái
236 Bàn cầu cao người lớn + phụ kiện (bộ xả, vòi xịt vệ sinh...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Bộ
237 Chậu tiểu treo + van xả tự động ngắt + phụ kiện (xiphong, bộ xả,...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
238 Chậu rửa Lavabo + vòi + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Bộ
239 Phụ kiện vệ sinh 6 món Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Bộ
240 Vòi tắm hương sen + vòi rửa D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Bộ
241 Phễu thoát nước sàn bằng đồng KT:110x110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Bộ
242 Van đồng khoá 1 chiều D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
243 Van đồng khoá 2 chiều D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
244 Van đồng khoá 2 chiều D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
245 Van đồng khoá 2 chiều D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
246 Khâu nối PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
247 Rọ đồng D42 (lúppê) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
248 Van phao ren đồng D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
249 Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 2 way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
250 Cầu dao chống rò 2 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
251 Ống nhụa trắng cứng D16 đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Mét
252 Dây dẫn điện bằng đồng bọc PVC - 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Mét
253 Bồn nước inox 1500l + giá chân + rơle nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
254 Máy bơm nước Q=7m3/h, H=30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
255 Bình xịt CO2 loại 5kg (MT5) + giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Bình
256 Bảng nội qui PCCC, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
257 Cầu chắn rác inox 304, lỗ thoát d90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 Cái
258 Tủ điện tole sơn tỉnh điện 500x700x250 (tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
259 Tủ điện tole sơn tỉnh điện 400x600x250 (tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
260 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 way (tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
261 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way (tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
262 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4 way (tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
263 MCCB 3P 80A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
264 MCCB 3P 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
265 MCB 3P 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
266 MCB 3P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
267 MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
268 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
269 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
270 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 Cái
271 Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 Cái
272 Công tắc 2 chiều 16A loại có đèn báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
273 Công tắc 3 chiều 16A loại có đèn báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
274 Ổ cắm đôi 2 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 Cái
275 Mặt nạ và khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129 Cái
276 Hộp nhựa chìm cho khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129 Cái
277 Đèn trang trí áp tường lắp nổi bóng LED 7W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
278 Đèn pha LED 40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Bộ
279 Đèn lon LED 8W hộp vuông lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 Bộ
280 Đèn chống nồ 2x36W, loại có lưới bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
281 Đèn neon LED 1x10W máng siêu mỏng lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
282 Đèn neon LED 1x20W máng siêu mỏng lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
283 Đèn neon LED 2x20W máng siêu mỏng lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 Bộ
284 Đèn exit có hướng dẫn chỉ đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
285 Đèn Dowlight LED 20W âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 Bộ
286 Đèn LED dây (bắt khe trần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 M
287 Quạt trần + dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 Bộ
288 Máy lạnh treo tường 1HP - cáp khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
289 Máy lạnh treo tường 2HP - cáp khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
290 Máy lạnh CASSETTE âm trần 5HP + cáp khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
291 Giá treo dàn nóng máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Bộ
292 Ty treo máy lạnh CASSETTE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
293 Ống đồng dẫn ga lỏng 6.35 (bao gồm si quấn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100M
294 Ống đồng dẫn ga lỏng 9,53 (bao gồm si quấn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100M
295 Ống đồng dẫn ga lỏng 15,88 (bao gồm si quấn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100M
296 Ống đồng dẫn ga lỏng 19,1 (bao gồm si quấn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100M
297 Ống PVC D21 thoát nước máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100M
298 Ống bảo ôn bọc cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 M
299 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 16mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 Mét
300 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 8,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 Mét
301 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 5,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 850 Mét
302 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 3,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 780 Mét
303 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.100 Mét
304 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.740 Mét
305 Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Mét
306 Ống trắng cứng đặt chìm D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.420 Mét
307 Ống trắng cứng đặt chìm D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 Mét
308 Ống trắng cứng đặt chìm D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Mét
309 Ống xoắn TFP65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Mét
310 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I - mương cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,72 M3
311 Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 Cái
312 Đầu cosse ép cở các loại + chụp cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 Cái
313 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Cuộn
314 Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 Bịch
315 Cọc tiếp địa M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cọc
316 Kéo rải cáp đồng trần M22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mét
317 Mối hàn Cadweld Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Mối
318 Dây PATCHCORD chuẩn FTP CÂT chống nhiễu ĐK lõi 23AWG (0,57mm) màu xám dài 1m <=> VTE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Sợi
319 Cáp mạng chuẩn FPT cat6 4 đôi, 23AWG(0,57mm) có bọc màng nhôm chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 980 Mét
320 Quản lý có nắp che IU chuẩn 19" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
321 Ổ cắm đơn 75x120mm chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu (mặt+đế âm+nhân FPT CÂT có 8 chân mạ Niken Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Cái
322 Máng ngựa lỗ đi dây 80x80mm (1,7m/thanh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Thanh
323 Bộ lưu điện UPS 2KVA online Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
324 Ống trắng cứng chống cháy D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460 Mét
325 Măng sông D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
326 Hộp cáp tập điểm 20P (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
327 Ổ cắm điện thoại đơn chuẩn RJ11 bao gồm khung + mặt che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
328 Đế nhựa cho ổ điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
329 Cọc đất M16x2400 và kẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cọc
330 Cáp nguồn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Mét
331 Cáp đồng trần 11m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 Kg
332 Cáp điện thoại bọc chống nhiễu 2P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 M
333 Ống trắng cứng chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 Mét
334 Kệ chứa tổng đài và bộ lưu điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
335 Vật tư phụ ốc vít, tắckê,... các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
336 Lắp đặt kim thu sét Cirprotec ESE-NIMBUS 15 bán kính bảo vệ 51m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Kim
337 Trụ đỡ kim thu sét STK cao 4m + đế trụ gia công trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trụ
338 Kéo rải cáp đồng trần M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Mét
339 Mối hàn cadweld Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mối
340 Bộ dây neo trụ 3 hướng bằng cáp thép D4 có tăng đưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
341 Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cọc
342 Lắp đặt ống PVC D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100M
343 Măng sông D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
344 Hộp kiểm tra điện trở đất (gia công trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
345 Kẹp giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
B Phần thiết bị âm thanh
1 Máy chiếu + giá treo máy cố định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Tủ 16U rack Cabinet bằng ván ép bọc nhôm đựng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
3 Mixer 22-Input 2/2-Bus Mixer, USB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 GRAPHIC EQUALIZER Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 COLUMN SPEAKER 60W (VTE-C30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 CEILING SPEAKER 10W (VTE-CL10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
7 AMPLIFIER 360W có trở kháng cao 100V (VTE-360PA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 AMPLIFIER 120W có trở kháng cao 100V (VTE-120PA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Micro không dây tần số VHF 170-270 MHZ độ nhạy cao, chất âm rõ, bộ 2 micro (VTE-WM2S) + bộ thu, phát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 CONDENSER MICROPHONE (VTE-CM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Đầu DVD player Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Dây tín hiệu O.D 6,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
13 Dây loa C.S 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
14 Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
15 Jack các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->