Gói thầu: Chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200652414-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200650907
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 16:53:00 đến ngày 2020-06-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 804,784,851 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HÀNG RÀO (ĐIỂM CHÍNH)
1 Công phát hoang, tháo dỡ hàng rào hiện hữu,.. Theo hồ sơ BCKTKT 25 công
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,049 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 2,088 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,616 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,05 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 0,447 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,579 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,447 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,851 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,168 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,492 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,016 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,035 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,127 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,117 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,035 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,014 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,068 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,022 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,013 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,059 tấn
22 Gia công hàng rào sắt Theo hồ sơ BCKTKT 0,127 tấn
23 Lắp dựng hàng rào sắt Theo hồ sơ BCKTKT 22,33 m2
24 Lắp đặt lưới B40 (cả đo, cắt) Theo hồ sơ BCKTKT 17,28 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 14,476 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 8,8 m2
27 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 10,164 m2
28 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 3,8 m
29 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ BCKTKT 14,476 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ BCKTKT 18,964 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 33,44 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 10,274 m2
B SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (ĐIỂM CHÍNH)
C SÂN ĐƯỜNG:
D PHẦN PHA DỠ
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 5 m3
2 San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,05 100m3
E PHẦN SÂN BÊ TÔNG LÀM MỚI
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,688 100m3
2 Rải nilong làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ BCKTKT 2,22 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 22,2 m3
4 Xoa mặt nền Theo hồ sơ BCKTKT 222 m2
5 Cắt khe co giản 2,0x2,0m (Tạm lấy bằng 1/4 của mã hiệu AL.22112) Theo hồ sơ BCKTKT 6,8 10m
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 24,083 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 10,54 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,205 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 0,605 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,605 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 2,788 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,039 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,172 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,008 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,01 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,004 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,021 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,001 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,003 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,009 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,009 tấn
17 Gia công cửa thu nước ga Theo hồ sơ BCKTKT 0,023 tấn
18 Lắp đặt cửa thu nước ga Theo hồ sơ BCKTKT 0,023 tấn
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 18,066 m2
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 5 cấu kiện
21 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Theo hồ sơ BCKTKT 64 đoạn ống
22 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Theo hồ sơ BCKTKT 61 mối nối
G DÃY 03 PHÒNG HỌC - ĐIỆN CHIẾU SÁNG (ĐIỂM CHÍNH)
1 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Rạng Đông Theo hồ sơ BCKTKT 21 bộ
2 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng 1 bóng led tube T8 1,2m 1x18W Rạng Đông Theo hồ sơ BCKTKT 3 bộ
3 Lắp đặt quạt trần đảo ASIA X16002 40W Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
4 Lắp đặt quạt treo tường ASIA 40W Theo hồ sơ BCKTKT 9 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
6 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 AC Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
7 Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 AC Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
8 Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
9 Lắp đặt tủ điện 12 đường Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 1 hộp
10 Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng rò 30mA, dòng cắt 6kA Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
11 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
12 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
13 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI Theo hồ sơ BCKTKT 630 m
14 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI Theo hồ sơ BCKTKT 210 m
15 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x6mm2 CADIVI Theo hồ sơ BCKTKT 10 m
16 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series Theo hồ sơ BCKTKT 200 m
17 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Series Theo hồ sơ BCKTKT 30 m
18 Lắp đặt nối măng sông các loại Theo hồ sơ BCKTKT 80 cái
19 Lắp đặt kẹp đỡ ống Theo hồ sơ BCKTKT 230 cái
20 Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm AC Theo hồ sơ BCKTKT 13 hộp
21 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC Theo hồ sơ BCKTKT 20 cái
22 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Theo hồ sơ BCKTKT 3 cọc
23 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 20 m
24 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA Theo hồ sơ BCKTKT 3 cọc
25 Lắp đặt giá sứ Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
H DÃY 04 PHÒNG HỌC - ĐIỆN CHIẾU SÁNG (ĐIỂM CHÍNH)
1 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Rạng Đông Theo hồ sơ BCKTKT 28 bộ
2 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng 1 bóng led tube T8 1,2m 1x18W Rạng Đông Theo hồ sơ BCKTKT 4 bộ
3 Lắp đặt quạt trần đảo ASIA X16002 40W Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
4 Lắp đặt quạt treo tường ASIA 40W Theo hồ sơ BCKTKT 12 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
6 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 AC Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
7 Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 AC Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
8 Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
9 Lắp đặt tủ điện 12 đường Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 1 hộp
10 Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng rò 30mA, dòng cắt 6kA Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
11 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
12 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
13 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI Theo hồ sơ BCKTKT 830 m
14 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI Theo hồ sơ BCKTKT 300 m
15 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x6mm2 CADIVI Theo hồ sơ BCKTKT 10 m
16 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series Theo hồ sơ BCKTKT 280 m
17 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Series Theo hồ sơ BCKTKT 40 m
18 Lắp đặt nối măng sông các loại Theo hồ sơ BCKTKT 110 cái
19 Lắp đặt kẹp đỡ ống Theo hồ sơ BCKTKT 320 cái
20 Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm AC Theo hồ sơ BCKTKT 17 hộp
21 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC Theo hồ sơ BCKTKT 25 cái
22 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Theo hồ sơ BCKTKT 3 cọc
23 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 20 m
24 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA Theo hồ sơ BCKTKT 3 cọc
25 Lắp đặt giá sứ Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
I HÀNG RÀO (ĐIỂM PHỤ)
1 Công phát hoang, tháo dỡ hàng rào hiện hữu,.. Theo hồ sơ BCKTKT 45 công
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,356 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 15,276 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,371 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 3,265 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 14,829 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 3,265 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 6,129 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,204 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 4,128 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 8,525 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,245 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 1,019 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 1,119 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,254 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,12 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,55 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,182 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,109 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,492 tấn
21 Gia công hàng rào Theo hồ sơ BCKTKT 0,549 tấn
22 Lắp dựng hàng rào sắt Theo hồ sơ BCKTKT 61,309 m2
23 Lắp đặt lưới B40 (cả đo, cắt) Theo hồ sơ BCKTKT 35,724 m2
24 Chông thép vuông đặc 14x14 L = 150, gia công nhọn đầu Theo hồ sơ BCKTKT 887 cây
25 Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 370,694 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 64,398 m2
27 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 124,702 m2
28 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 42,25 m
29 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 6,743 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ BCKTKT 370,694 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ BCKTKT 198,393 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 569,087 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 34,026 m2
J SÂN ĐƯỜNG (ĐIỂM PHỤ)
K I. PHẦN PHA DỠ
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 18,6 m3
2 San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,186 100m3
L II. PHẦN SÂN BÊ TÔNG LÀM MỚI
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,382 100m3
2 Rải nilong làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ BCKTKT 5,675 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 56,75 m3
4 Xoa mặt nền Theo hồ sơ BCKTKT 567,5 m2
5 Cắt khe co giản 2,0x2,0m (Tạm lấy bằng 1/4 của mã hiệu AL.22112) Theo hồ sơ BCKTKT 14,188 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->