Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200655078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô thị quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200654966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 16:47:00 đến ngày 2020-06-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,968,273,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC - HẺM 34 TRẦN VĂN KHÉO | |||
| 1 | Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng thi công | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT<br/>Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,683 | 100m2 |
| 2 | Đào đất mặt đường, đất cấp I | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 49,096 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch ống chiều dầy <=10cm vữa mác 100 (cặp hàng rào nhà dân) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,945 | m3 |
| 4 | Trát vữa M100 dày 2cm tường gạch ống | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 119,45 | m2 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 M100 dày 10cm (độ sụt 6-:-8cm) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,584 | m3 |
| 6 | Đắp lớp cát đệm dày 10cm | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,584 | m3 |
| 7 | Đắp cát mặt đường dày 50cm bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,932 | 100m3 |
| 8 | Làm lớp cấp phối đá dăm Dmax= 37,5mm (loại 2) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,186 | 100m3 |
| 9 | V/chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,491 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất ra khỏi công trình bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 7 km (XM x 6 km còn lại) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,491 | 100m3/1km |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, hố ga, đất cấp I | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 52,657 | m3 |
| 12 | Phá dỡ lớp BT mặt đường | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 44,199 | m3 |
| 13 | V/chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,969 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất ra khỏi công trình bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 7 km (XM x 6 km còn lại) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,969 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp cát hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,263 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát đệm đáy thân cống, hố ga | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19,52 | m3 |
| 17 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn 3,8cm, L=4m đất cấp I | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,6 | 100m |
| 18 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 (độ sụt 6-:-8cm) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,76 | m3 |
| 19 | SX bêtông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250 (độ sụt 6-:-8cm) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,272 | m3 |
| 20 | Bê tông cấu kiện đổ tại chỗ, hố van, hố ga đá 1x2 M250 (độ sụt 6-:-8cm) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,4 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm (H10) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 53,5 | đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 44 | mối nối |
| 23 | Xây gạch thẻ hố ga mác 100 | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,883 | m3 |
| 24 | Tô hồ vữa M100 dày 2cm | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 139,628 | m2 |
| 25 | Láng hồ đáy hố ga dày 3cm vữa M100 | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,32 | m2 |
| 26 | SXLD cốt thép cấu kiện đúc sẵn đk <= 18mm (tấm đan, gối cống) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,524 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép đổ tại chỗ, đk <= 18mm (Đáy hố ga, gờ hố ga) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,113 | tấn |
| 28 | Sản xuất kết cấu thép hình, thép tấm tấm dall | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,186 | tấn |
| 29 | C.c & Lắp đặt ống nhựa PVC đk 140mm | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,48 | 100m |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm dall và cấu kiện đúc sẵn | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,324 | 100m2 |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gờ, gối cống và cấu kiện đỗ tại chỗ | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,202 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt tấm dall, gối cống bằng thủ công | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 56 | cái |
| 33 | Bơm nước thi công (máy bơm 14kw - 200m³/h) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | ca |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC - HẺM 38 TRẦN VĂN KHÉO | |||
| 1 | Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng thi công | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT<br/>Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,419 | 100m2 |
| 2 | Đào đất mặt đường, đất cấp I | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 109,303 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch ống chiều dầy <=10cm vữa mác 100 (cặp hàng rào nhà dân) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,782 | m3 |
| 4 | Trát vữa M100 dày 2cm tường gạch ống | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 97,82 | m2 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 M100 dày 10cm (độ sụt 6-:-8cm) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,668 | m3 |
| 6 | Đắp lớp cát đệm dày 10cm | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,668 | m3 |
| 7 | Đắp cát mặt đường dày 50cm bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,116 | 100m3 |
| 8 | Làm lớp cấp phối đá dăm Dmax= 37,5mm (loại 2) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,218 | 100m3 |
| 9 | V/chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,093 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất ra khỏi công trình bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 7 km (XM x 6 km còn lại) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,093 | 100m3/1km |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, hố ga, đất cấp I | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 59,566 | m3 |
| 12 | Phá dỡ lớp BT mặt đường | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 29,024 | m3 |
| 13 | V/chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,886 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất ra khỏi công trình bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 7 km (XM x 6 km còn lại) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,886 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp cát hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,289 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát đệm đáy thân cống, hố ga | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18,56 | m3 |
| 17 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn 3,8cm, L=4m đất cấp I | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,6 | 100m |
| 18 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 (độ sụt 6-:-8cm) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,28 | m3 |
| 19 | SX bêtông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250 (độ sụt 6-:-8cm) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,953 | m3 |
| 20 | Bê tông cấu kiện đổ tại chỗ, hố van, hố ga đá 1x2 M250 (độ sụt 6-:-8cm) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,4 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm (H10) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 50,5 | đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40 | mối nối |
| 23 | Xây gạch thẻ hố ga mác 100 | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,078 | m3 |
| 24 | Tô hồ vữa M100 dày 2cm | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 143,183 | m2 |
| 25 | Láng hồ đáy hố ga dày 3cm vữa M100 | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,32 | m2 |
| 26 | SXLD cốt thép cấu kiện đúc sẵn đk <= 18mm (tấm đan, gối cống) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,493 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép đổ tại chỗ, đk <= 18mm (Đáy hố ga, gờ hố ga) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,113 | tấn |
| 28 | Sản xuất kết cấu thép hình, thép tấm tấm dall | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,186 | tấn |
| 29 | C.c & Lắp đặt ống nhựa PVC đk 140mm | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,768 | 100m |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm dall và cấu kiện đúc sẵn | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,298 | 100m2 |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gờ, gối cống và cấu kiện đỗ tại chỗ | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,202 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt tấm dall, gối cống bằng thủ công | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 52 | cái |
| 33 | Bơm nước thi công (máy bơm 14kw - 200m³/h) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | ca |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC - HẺM 60 TRẦN HOÀNG NA | |||
| 1 | Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng thi công | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT<br/>Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,194 | 100m2 |
| 2 | Đào đất mặt đường, đất cấp I | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 272,219 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch ống chiều dầy <=10cm vữa mác 100 (cặp hàng rào nhà dân) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16,308 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch ống chiều dầy <=30cm vữa mác 100 (phía trái và phía phải tuyến) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,355 | m3 |
| 5 | Trát vữa M100 dày 2cm tường gạch ống | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 234,855 | m2 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 M100 dày 10cm (độ sụt 6-:-8cm) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,424 | m3 |
| 7 | Đắp lớp cát đệm dày 10cm | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,424 | m3 |
| 8 | Đắp cát mặt đường dày 50cm bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,12 | 100m3 |
| 9 | Làm lớp cấp phối đá dăm Dmax= 37,5mm (loại 2) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,817 | 100m3 |
| 10 | V/chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,722 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất ra khỏi công trình bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 7 km (XM x 6 km còn lại) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,722 | 100m3/1km |
| 12 | Đào đất đặt đường ống, hố ga, đất cấp I | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 238,068 | m3 |
| 13 | Phá dỡ lớp BT mặt đường | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 37,947 | m3 |
| 14 | V/chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,76 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất ra khỏi công trình bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 7 km (XM x 6 km còn lại) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,76 | 100m3/1km |
| 16 | Đắp cát hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,243 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát đệm đáy thân cống, hố ga | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 46,432 | m3 |
| 18 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn 3,8cm, L=4m đất cấp I | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21,888 | 100m |
| 19 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 (độ sụt 6-:-8cm) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23,216 | m3 |
| 20 | SX bêtông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250 (độ sụt 6-:-8cm) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,039 | m3 |
| 21 | Bê tông cấu kiện đổ tại chỗ, hố van, hố ga đá 1x2 M250 (độ sụt 6-:-8cm) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,715 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm (H10) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 128 | đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 110 | mối nối |
| 24 | Xây gạch thẻ hố ga mác 100 | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18,655 | m3 |
| 25 | Tô hồ vữa M100 dày 2cm | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 224,553 | m2 |
| 26 | Láng hồ đáy hố ga dày 3cm vữa M100 | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,16 | m2 |
| 27 | SXLD cốt thép cấu kiện đúc sẵn đk <= 18mm (tấm đan, gối cống) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,305 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép đổ tại chỗ, đk <= 18mm (Đáy hố ga, gờ hố ga) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,256 | tấn |
| 29 | Sản xuất kết cấu thép hình, thép tấm tấm dall | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,772 | tấn |
| 30 | C.c & Lắp đặt ống nhựa PVC đk 140mm | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,254 | 100m |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm dall và cấu kiện đúc sẵn (độ sụt 6-:-8cm) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,852 | 100m2 |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gờ, gối cống và cấu kiện đỗ tại chỗ (độ sụt 6-:-8cm) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,471 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt tấm dall, gối cống bằng thủ công | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 148 | cái |
| 34 | Bơm nước thi công (máy bơm 14kw - 200m³/h) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | ca |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC - HẺM 114 CMT8 | |||
| 1 | Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng thi công | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT<br/>Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,001 | 100m2 |
| 2 | Đào đất mặt đường, đất cấp I | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 85,214 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch ống chiều dầy <=10cm vữa mác 100 (cặp hàng rào nhà dân) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,415 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch ống chiều dầy <=30cm vữa mác 100 (phía trái và phía phải tuyến) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,57 | m3 |
| 5 | Trát vữa M100 dày 2cm tường gạch ống | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 147 | m2 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 M100 dày 10cm (độ sụt 6-:-8cm) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,867 | m3 |
| 7 | Đắp lớp cát đệm dày 10cm | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,867 | m3 |
| 8 | Đắp cát mặt đường dày 50cm bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,486 | 100m3 |
| 9 | Làm lớp cấp phối đá dăm Dmax= 37,5mm (loại 2) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,497 | 100m3 |
| 10 | V/chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,852 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất ra khỏi công trình bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 7 km (XM x 6 km còn lại) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,852 | 100m3/1km |
| 12 | Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2 M250 đấu nối cống mặt đường (độ sụt 6-:-8cm) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,198 | m3 |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, hố ga, đất cấp I | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 87,815 | m3 |
| 14 | Phá dỡ lớp BT mặt đường | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,594 | m3 |
| 15 | V/chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,104 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất ra khỏi công trình bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 7 km (XM x 6 km còn lại) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,104 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp cát hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,319 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát đệm đáy thân cống, hố ga | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24,544 | m3 |
| 19 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn 3,8cm, L=4m đất cấp I | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,216 | 100m |
| 20 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 (độ sụt 6-:-8cm) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,272 | m3 |
| 21 | SX bêtông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250 (độ sụt 6-:-8cm) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,897 | m3 |
| 22 | Bê tông cấu kiện đổ tại chỗ, hố van, hố ga đá 1x2 M250 (độ sụt 6-:-8cm) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,406 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm (H10) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 69,5 | đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 62 | mối nối |
| 25 | Xây gạch thẻ hố ga mác 100 | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,722 | m3 |
| 26 | Tô hồ vữa M100 dày 2cm | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 105,215 | m2 |
| 27 | Láng hồ đáy hố ga dày 3cm vữa M100 | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,12 | m2 |
| 28 | SXLD cốt thép cấu kiện đúc sẵn đk <= 18mm (tấm đan, gối cống) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,673 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép đổ tại chỗ, đk <= 18mm (Đáy hố ga, gờ hố ga) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,108 | tấn |
| 30 | Sản xuất kết cấu thép hình, thép tấm tấm dall | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,325 | tấn |
| 31 | C.c & Lắp đặt ống nhựa PVC đk 140mm | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,48 | 100m |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm dall và cấu kiện đúc sẵn | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,461 | 100m2 |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gờ, gối cống và cấu kiện đỗ tại chỗ | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,198 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt tấm dall, gối cống bằng thủ công | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 78 | cái |
| 35 | Bơm nước thi công (máy bơm 14kw - 200m³/h) | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi