Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200655078-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý Đô thị quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200654966
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 16:47:00 đến ngày 2020-06-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,968,273,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC - HẺM 34 TRẦN VĂN KHÉO
1 Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng thi công Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT<br/>Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,683 100m2
2 Đào đất mặt đường, đất cấp I Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 49,096 m3
3 Xây tường gạch ống chiều dầy <=10cm vữa mác 100 (cặp hàng rào nhà dân) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11,945 m3
4 Trát vữa M100 dày 2cm tường gạch ống Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 119,45 m2
5 Bê tông đá 4x6 M100 dày 10cm (độ sụt 6-:-8cm) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,584 m3
6 Đắp lớp cát đệm dày 10cm Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,584 m3
7 Đắp cát mặt đường dày 50cm bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,932 100m3
8 Làm lớp cấp phối đá dăm Dmax= 37,5mm (loại 2) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,186 100m3
9 V/chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,491 100m3
10 Vận chuyển đất ra khỏi công trình bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 7 km (XM x 6 km còn lại) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,491 100m3/1km
11 Đào đất đặt đường ống, hố ga, đất cấp I Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 52,657 m3
12 Phá dỡ lớp BT mặt đường Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 44,199 m3
13 V/chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,969 100m3
14 Vận chuyển đất ra khỏi công trình bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 7 km (XM x 6 km còn lại) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,969 100m3/1km
15 Đắp cát hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,263 100m3
16 Đắp cát đệm đáy thân cống, hố ga Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 19,52 m3
17 Đóng cừ tràm đường kính ngọn 3,8cm, L=4m đất cấp I Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9,6 100m
18 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 (độ sụt 6-:-8cm) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9,76 m3
19 SX bêtông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250 (độ sụt 6-:-8cm) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,272 m3
20 Bê tông cấu kiện đổ tại chỗ, hố van, hố ga đá 1x2 M250 (độ sụt 6-:-8cm) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,4 m3
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm (H10) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 53,5 đoạn ống
22 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 44 mối nối
23 Xây gạch thẻ hố ga mác 100 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11,883 m3
24 Tô hồ vữa M100 dày 2cm Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 139,628 m2
25 Láng hồ đáy hố ga dày 3cm vữa M100 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,32 m2
26 SXLD cốt thép cấu kiện đúc sẵn đk <= 18mm (tấm đan, gối cống) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,524 tấn
27 SXLD cốt thép đổ tại chỗ, đk <= 18mm (Đáy hố ga, gờ hố ga) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,113 tấn
28 Sản xuất kết cấu thép hình, thép tấm tấm dall Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,186 tấn
29 C.c & Lắp đặt ống nhựa PVC đk 140mm Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,48 100m
30 SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm dall và cấu kiện đúc sẵn Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,324 100m2
31 SXLD tháo dỡ ván khuôn gờ, gối cống và cấu kiện đỗ tại chỗ Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,202 100m2
32 Lắp đặt tấm dall, gối cống bằng thủ công Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 56 cái
33 Bơm nước thi công (máy bơm 14kw - 200m³/h) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 ca
B HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC - HẺM 38 TRẦN VĂN KHÉO
1 Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng thi công Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT<br/>Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,419 100m2
2 Đào đất mặt đường, đất cấp I Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 109,303 m3
3 Xây tường gạch ống chiều dầy <=10cm vữa mác 100 (cặp hàng rào nhà dân) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9,782 m3
4 Trát vữa M100 dày 2cm tường gạch ống Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 97,82 m2
5 Bê tông đá 4x6 M100 dày 10cm (độ sụt 6-:-8cm) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,668 m3
6 Đắp lớp cát đệm dày 10cm Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,668 m3
7 Đắp cát mặt đường dày 50cm bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,116 100m3
8 Làm lớp cấp phối đá dăm Dmax= 37,5mm (loại 2) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,218 100m3
9 V/chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,093 100m3
10 Vận chuyển đất ra khỏi công trình bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 7 km (XM x 6 km còn lại) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,093 100m3/1km
11 Đào đất đặt đường ống, hố ga, đất cấp I Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 59,566 m3
12 Phá dỡ lớp BT mặt đường Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 29,024 m3
13 V/chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,886 100m3
14 Vận chuyển đất ra khỏi công trình bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 7 km (XM x 6 km còn lại) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,886 100m3/1km
15 Đắp cát hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,289 100m3
16 Đắp cát đệm đáy thân cống, hố ga Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 18,56 m3
17 Đóng cừ tràm đường kính ngọn 3,8cm, L=4m đất cấp I Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9,6 100m
18 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 (độ sụt 6-:-8cm) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9,28 m3
19 SX bêtông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250 (độ sụt 6-:-8cm) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,953 m3
20 Bê tông cấu kiện đổ tại chỗ, hố van, hố ga đá 1x2 M250 (độ sụt 6-:-8cm) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,4 m3
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm (H10) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 50,5 đoạn ống
22 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 40 mối nối
23 Xây gạch thẻ hố ga mác 100 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12,078 m3
24 Tô hồ vữa M100 dày 2cm Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 143,183 m2
25 Láng hồ đáy hố ga dày 3cm vữa M100 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,32 m2
26 SXLD cốt thép cấu kiện đúc sẵn đk <= 18mm (tấm đan, gối cống) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,493 tấn
27 SXLD cốt thép đổ tại chỗ, đk <= 18mm (Đáy hố ga, gờ hố ga) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,113 tấn
28 Sản xuất kết cấu thép hình, thép tấm tấm dall Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,186 tấn
29 C.c & Lắp đặt ống nhựa PVC đk 140mm Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,768 100m
30 SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm dall và cấu kiện đúc sẵn Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,298 100m2
31 SXLD tháo dỡ ván khuôn gờ, gối cống và cấu kiện đỗ tại chỗ Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,202 100m2
32 Lắp đặt tấm dall, gối cống bằng thủ công Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 52 cái
33 Bơm nước thi công (máy bơm 14kw - 200m³/h) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 ca
C HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC - HẺM 60 TRẦN HOÀNG NA
1 Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng thi công Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT<br/>Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8,194 100m2
2 Đào đất mặt đường, đất cấp I Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 272,219 m3
3 Xây tường gạch ống chiều dầy <=10cm vữa mác 100 (cặp hàng rào nhà dân) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16,308 m3
4 Xây tường gạch ống chiều dầy <=30cm vữa mác 100 (phía trái và phía phải tuyến) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14,355 m3
5 Trát vữa M100 dày 2cm tường gạch ống Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 234,855 m2
6 Bê tông đá 4x6 M100 dày 10cm (độ sụt 6-:-8cm) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9,424 m3
7 Đắp lớp cát đệm dày 10cm Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9,424 m3
8 Đắp cát mặt đường dày 50cm bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,12 100m3
9 Làm lớp cấp phối đá dăm Dmax= 37,5mm (loại 2) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,817 100m3
10 V/chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,722 100m3
11 Vận chuyển đất ra khỏi công trình bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 7 km (XM x 6 km còn lại) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,722 100m3/1km
12 Đào đất đặt đường ống, hố ga, đất cấp I Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 238,068 m3
13 Phá dỡ lớp BT mặt đường Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 37,947 m3
14 V/chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,76 100m3
15 Vận chuyển đất ra khỏi công trình bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 7 km (XM x 6 km còn lại) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,76 100m3/1km
16 Đắp cát hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,243 100m3
17 Đắp cát đệm đáy thân cống, hố ga Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 46,432 m3
18 Đóng cừ tràm đường kính ngọn 3,8cm, L=4m đất cấp I Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 21,888 100m
19 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 (độ sụt 6-:-8cm) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 23,216 m3
20 SX bêtông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250 (độ sụt 6-:-8cm) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11,039 m3
21 Bê tông cấu kiện đổ tại chỗ, hố van, hố ga đá 1x2 M250 (độ sụt 6-:-8cm) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,715 m3
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm (H10) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 128 đoạn ống
23 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 110 mối nối
24 Xây gạch thẻ hố ga mác 100 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 18,655 m3
25 Tô hồ vữa M100 dày 2cm Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 224,553 m2
26 Láng hồ đáy hố ga dày 3cm vữa M100 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12,16 m2
27 SXLD cốt thép cấu kiện đúc sẵn đk <= 18mm (tấm đan, gối cống) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,305 tấn
28 SXLD cốt thép đổ tại chỗ, đk <= 18mm (Đáy hố ga, gờ hố ga) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,256 tấn
29 Sản xuất kết cấu thép hình, thép tấm tấm dall Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,772 tấn
30 C.c & Lắp đặt ống nhựa PVC đk 140mm Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,254 100m
31 SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm dall và cấu kiện đúc sẵn (độ sụt 6-:-8cm) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,852 100m2
32 SXLD tháo dỡ ván khuôn gờ, gối cống và cấu kiện đỗ tại chỗ (độ sụt 6-:-8cm) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,471 100m2
33 Lắp đặt tấm dall, gối cống bằng thủ công Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 148 cái
34 Bơm nước thi công (máy bơm 14kw - 200m³/h) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 ca
D HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC - HẺM 114 CMT8
1 Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng thi công Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT<br/>Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,001 100m2
2 Đào đất mặt đường, đất cấp I Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 85,214 m3
3 Xây tường gạch ống chiều dầy <=10cm vữa mác 100 (cặp hàng rào nhà dân) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12,415 m3
4 Xây tường gạch ống chiều dầy <=30cm vữa mác 100 (phía trái và phía phải tuyến) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,57 m3
5 Trát vữa M100 dày 2cm tường gạch ống Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 147 m2
6 Bê tông đá 4x6 M100 dày 10cm (độ sụt 6-:-8cm) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,867 m3
7 Đắp lớp cát đệm dày 10cm Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,867 m3
8 Đắp cát mặt đường dày 50cm bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,486 100m3
9 Làm lớp cấp phối đá dăm Dmax= 37,5mm (loại 2) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,497 100m3
10 V/chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,852 100m3
11 Vận chuyển đất ra khỏi công trình bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 7 km (XM x 6 km còn lại) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,852 100m3/1km
12 Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2 M250 đấu nối cống mặt đường (độ sụt 6-:-8cm) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,198 m3
13 Đào đất đặt đường ống, hố ga, đất cấp I Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 87,815 m3
14 Phá dỡ lớp BT mặt đường Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 22,594 m3
15 V/chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,104 100m3
16 Vận chuyển đất ra khỏi công trình bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 7 km (XM x 6 km còn lại) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,104 100m3/1km
17 Đắp cát hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,319 100m3
18 Đắp cát đệm đáy thân cống, hố ga Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 24,544 m3
19 Đóng cừ tràm đường kính ngọn 3,8cm, L=4m đất cấp I Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9,216 100m
20 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 (độ sụt 6-:-8cm) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12,272 m3
21 SX bêtông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250 (độ sụt 6-:-8cm) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,897 m3
22 Bê tông cấu kiện đổ tại chỗ, hố van, hố ga đá 1x2 M250 (độ sụt 6-:-8cm) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,406 m3
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm (H10) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 69,5 đoạn ống
24 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 62 mối nối
25 Xây gạch thẻ hố ga mác 100 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8,722 m3
26 Tô hồ vữa M100 dày 2cm Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 105,215 m2
27 Láng hồ đáy hố ga dày 3cm vữa M100 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,12 m2
28 SXLD cốt thép cấu kiện đúc sẵn đk <= 18mm (tấm đan, gối cống) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,673 tấn
29 SXLD cốt thép đổ tại chỗ, đk <= 18mm (Đáy hố ga, gờ hố ga) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,108 tấn
30 Sản xuất kết cấu thép hình, thép tấm tấm dall Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,325 tấn
31 C.c & Lắp đặt ống nhựa PVC đk 140mm Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,48 100m
32 SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm dall và cấu kiện đúc sẵn Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,461 100m2
33 SXLD tháo dỡ ván khuôn gờ, gối cống và cấu kiện đỗ tại chỗ Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,198 100m2
34 Lắp đặt tấm dall, gối cống bằng thủ công Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 78 cái
35 Bơm nước thi công (máy bơm 14kw - 200m³/h) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->