Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng Trụ sở làm việc; nhà phụ trợ; cổng hàng rào - nhà bảo vệ (lắp cổng điện tử); nhà xe 02 bánh; sân đường - thoát nước - bồn hoa; cấp nước tổng thể, cấp điện tổng thể, điện ngoại vi; cung cấp, lắp đặt thiết bị khối Trụ sở làm việc.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200652074-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN MỸ XUYÊN
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng Trụ sở làm việc; nhà phụ trợ; cổng hàng rào - nhà bảo vệ (lắp cổng điện tử); nhà xe 02 bánh; sân đường - thoát nước - bồn hoa; cấp nước tổng thể, cấp điện tổng thể, điện ngoại vi; cung cấp, lắp đặt thiết bị khối Trụ sở làm việc.
Số hiệu KHLCNT 20200607411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và vốn khấu hao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 09:22:00 đến ngày 2020-06-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,942,319,929 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì công trình 12 Tháng
6 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
7 Chi phí làm đường tránh 1 Khoản
8 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 24 Tháng
9 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B HẠNG MỤC 2: TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép neo cọc BTLT ULT, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0285 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép neo cọc BTLT ULT, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3127 tấn
3 Sản xuất bản đế thép neo cọc bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0125 tấn
4 Ép trước cọc BTLT ULT D300 M600, dài >4m, đất C1 (đã trừ 02 tim cọc thử tĩnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,61 100m
5 Nối cọc BTLT ULT D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 mối
6 Đào móng, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6665 m3
7 Đào móng, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,39 m3
8 Đào đà giằng móng, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8695 m3
9 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7559 m3
10 Đắp cát tôn nền công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,2152 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4571 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,712 m3
13 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8348 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2516 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2564 tấn
16 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,131 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cổ cột, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1257 100m2
18 Bê tông đà giăng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,87 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà giằng móng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100m2
20 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1261 tấn
21 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5137 tấn
22 Bê tông dầm sàn trệt, dầm sàn lầu, dầm mái, giằng tường thu hồi, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8042 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn trệt, dầm sàn lầu, dầm mái, giằng tường thu hồi, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2878 100m2
24 Lắp dựng cốt thép dầm sàn trệt, dầm sàn lầu, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5148 tấn
25 Lắp dựng cốt thép dầm sàn trệt, dầm sàn lầu, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9359 tấn
26 Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8984 tấn
27 Lắp dựng cốt thép dầm sàn mái, giằng tường, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7682 tấn
28 Lắp dựng cốt thép dầm sàn mái, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4453 tấn
29 Bê tông nền trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,865 m3
30 Bê tông sàn lầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0335 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, nắp kho tiền, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9518 100m2
32 Lót tấm ni long đổ bê tông đà giằng móng, dầm sàn trệt, sàn trệt, đáy kho tiền, đan tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,17 m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1549 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn lầu, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,013 tấn
35 Bê tông đáy và nắp kho tiền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,728 m3
36 Bê tông thành kho tiền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,936 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thành kho tiền, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7004 100m2
38 Lắp dựng cốt thép kho tiền, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5018 tấn
39 Lắp dựng cốt thép kho tiền, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2874 tấn
40 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2012 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2036 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5033 tấn
44 Bê tông cột trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,612 m3
45 Bê tông cột lầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao <=16m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,559 m3
46 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cột trệt, cột lầu, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7686 100m2
47 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3435 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,043 tấn
49 Bê tông sảnh đón, sê nô, ô văng, lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0876 m3
50 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sảnh đón, sê nô, ô văng, lanh tô, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4833 100m2
51 Lắp dựng cốt thép sê nô, lanh tô, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,785 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
53 Xây bó nền, thành tam cấp, ốp cột, gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0516 m3
54 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=16m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1384 m3
55 Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang gạch thẻ 4x8x18cm, h <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6674 m3
56 Xây tường tầng trệt, gạch ống 8x8x18cm, câu gạch thẻ 4x8x18cm, h <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0158 m3
57 Xây tường tầng lầu, gạch ống 8x8x18cm, câu gạch thẻ 4x8x18cm, h <=16m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5212 m3
58 Xây tường tầng trệt, gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2744 m3
59 Xây tường tầng lầu gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=16m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,996 m3
60 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 593,0172 m2
61 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 561,082 m2
62 Trát dầm sàn lầu, dầm mái, giằng tường thu hồi, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,554 m2
63 Trát cột, cầu thang, kho tiền, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,7172 m2
64 Trát sảnh đón, sàn lầu, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,015 m2
65 Trát sê nô, ô văng, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,548 m2
66 Láng sê nô, ô văng, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,796 m2
67 Quét Flinkote chống thấm sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,116 m2
68 Trát gờ chỉ sê nô, chân tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,68 m
69 Kẻ join tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,6 m
70 Ốp chân tường KT gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,89 m2
71 Ốp chân tường gạch granite KT 200x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,324 m2
72 Ốp tường khu vệ sinh, gạch ceramic KT 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,144 m2
73 Lát nền khu vệ sinh, gạch ceramic nhám KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,336 m2
74 Lát nền trệt, lầu, gạch granite KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,02 m2
75 Lát bậc tam cấp đá granite tự nhiên dày 18cm (loại thường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,145 m2
76 Lát bậc cầu thang đá granite tự nhiên dày 18cm (VT+NC) (loại tốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5313 m2
77 Lắp dựng cửa đi bản lề kẹp kính cường lực 12ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m2
78 Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện kính 5ly hệ 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,36 m2
79 Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện kính 5ly hệ 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,32 m2
80 Lắp dựng cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m2
81 Lăp motor cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
82 Lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan không lá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
83 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện kính 5ly (hệ 70) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,04 m2
84 Lắp dựng vách kính phản quang 8ly khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,98 m2
85 Lắp dựng vách kính 5 ly, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,56 m2
86 Lắp dựng vách kính 5 ly khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,045 m2
87 Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,96 m2
88 Lắp dựng khung lam nhôm hộp sơn tĩnh điện mặt tiền 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 m2
89 Lắp dựng lan can kính cường lực 10 ly tay vịn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 m
90 Ốp Alu dày 5li (độ dày nhôm 0,03mm) khung thép mạ kẽm (Vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,1229 m2
91 Làm trần tấm prima khung nổi KT600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,051 m2
92 Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 5,0 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8452 100m2
93 Lắp dựng tôn phẳng úp mái dày 5,0 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m
94 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C120x60x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7979 tấn
95 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7979 tấn
96 Lắp đặt chữ inox bảng tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4925 m2
97 Bả matít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,2972 m2
98 Bả matít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,402 m2
99 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 635,8342 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.167,5833 m2
101 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,95 m2
102 Đào hầm tự hoại, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1037 100m3
103 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0332 100m3
104 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 m3
105 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7971 m3
106 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3314 m3
107 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,292 m2
108 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,205 m2
109 Láng hầm tự hoại, hố ga, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 m2
110 Sản xuất và lắp dựng nắp hầm tự hoại, hồ ga, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2814 m3
111 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp hầm tự hoại, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0073 100m2
112 Lắp nắp hầm tự hoại, hố ga BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
113 Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m, 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
114 Lắp đặt đèn led đơn dài 0,6m 1x10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
115 Lắp đặt đèn bán cầu áp trần D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
116 Lắp đặt đèn led downlight D90/11W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
117 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
118 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
119 Lắp đặt cáp điện đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
120 Lắp đặt cáp điện đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
121 Lắp đặt cáp điện đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
122 Lắp đặt cáp điện 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
123 Lắp đặt bảng điện âm 2 ổ ghim Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bảng
124 Lắp đặt công tắc ấm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
125 Lắp đặt bảng điện âm CB15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
126 Lắp đặt bảng điện âm CB20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
127 Lắp đặt bảng điện âm CB30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt bảng điện âm CB40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Lắp đặt bảng điện âm CB50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Lắp đặt bảng điện âm CB100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Lắp đặt bảng điện âm CB150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Lắp đặt CB đảo chiều 2 pha 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
133 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 566 m
134 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 255 m
135 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
136 Lắp tủ điện âm tường 2-4 Modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
137 Lắp đặt tủ điện KT350x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
138 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
139 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m
140 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 34x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
141 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
142 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
143 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 114x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
144 Lắp đặt co nhựa, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
145 Lắp đặt co nhựa, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
146 Lắp đặt co nhựa, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
147 Lắp đặt co nhựa,t nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
148 Lắp đặt co nhựa, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
149 Lắp đặt Tê nhựa, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
150 Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
151 Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
152 Lắp đặt bể nước nhựa nằm 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
153 Lắp đặt bể nước nhựa nằm 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
154 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
155 Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
156 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
157 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
158 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
159 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
160 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
161 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
162 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
163 Lắp đặt van khóa ĐK27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
164 Lắp đặt van khóa ĐK34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
165 Lắp đặt phễu thu, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
166 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
167 Lắp đặt bảng điện âm CB20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 Xây tường hốc máy bơm, gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 m3
169 Trát tường hốc máy bơm, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
170 SXLD cốt thép tấm đan hốc máy bơm, đk <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0322 100kg
171 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan hốc máy bơm, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
172 Bê tông đế bồn nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m3
173 Lắp đặt kim thu sét tia điện đạo R=55m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
174 Trụ đỡ kim thu sét (Trụ thép 4m + Cáp neo + Tăng đơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
175 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
176 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
177 Lắp đặt cáp dẫn sét bọc nhựa 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
178 Lắp đặt cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
179 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
180 Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
181 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
182 Lắp đặt công tắc khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
183 Lắp đặt chuông báo động Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
184 Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột 4x7/0.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
185 Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
186 Lắp đặt điện trở cuối mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
187 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
188 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
189 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
190 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
191 Lắp đặt bảng điện âm CB10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
192 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ8 (8kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
193 Lắp đặt bình chữa cháy C02 T5 (5kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
194 Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
195 Lắp đặt dây cáp điện thoại (cáp CAT6E-UTP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
196 Lắp đặt dây cáp mạng (cáp CAT6E-UTP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 417 m
197 Lắp đặt SWITCH 24 PORT 10/100/1000Mbps Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
198 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
199 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
200 Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
201 Lắp đặt cáp đồng trần 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
202 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
203 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
C HẠNG MỤC 3: NHÀ PHỤ TRỢ
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0425 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8812 100m3
3 Đóng cừ tràm D8-10cm bằng máy, dài >2,5m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.236,75 m
4 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,012 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,012 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,123 m3
7 Ván khuôn thép móng, cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4452 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3714 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5229 tấn
10 Bê tông đà kiềng, tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,718 m3
11 Tấm nilong lót đổ BT đà kiềng, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,38 M2
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà kiềng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7928 100m2
13 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, tam cấp, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2162 tấn
14 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6968 tấn
15 Tấm nilong lót đổ bê tông sàn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,88 m2
16 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6591 tấn
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6016 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cột, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9303 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1185 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5691 tấn
22 Bê tông đà mái, diềm mái, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8978 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà mái, diềm mái, giằng tường mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9516 100m2
24 Lắp dựng cốt thép đà mái, diềm mái, giằng tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3293 tấn
25 Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4698 tấn
26 Bê tông sàn mái, sê nô, lanh tô, đan bếp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6098 m3
27 Sản xuất và lắp dựng bê tông lam gió, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2025 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, sê nô, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6475 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, đan bếp, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2625 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại lam gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sê nô, lanh tô, lam gió, đan bếp, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5235 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0166 tấn
33 Xây tam cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 h <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4716 m3
34 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4914 m3
35 Đắp cát tôn nền công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,501 m3
36 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,0614 m3
37 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,974 m2
38 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,643 m2
39 Ốp tường vệ sinh, bếp, KT gạch ceramic 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,994 m2
40 Trát sàn mái, sê nô, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,3 m2
41 Trát đà mái, diềm mái, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,513 m2
42 Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,72 m2
43 Láng đáy sê nô, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,18 m2
44 Quét Flinkote chống thấm sàn mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,18 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,6 m
46 Bả matít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,908 m2
47 Bả matít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,081 m2
48 Sơn dầm, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,908 m2
49 Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,081 m2
50 Lát mặt bếp, đá granite tự nhiên dày 18cm (loại thường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m2
51 Lát bậc tam cấp, đá granite tự nhiên dày 18cm (loại thường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5 m2
52 Lát nền vệ sinh gạch ceramic nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
53 Lát nền trong phòng, hành lang, gạch granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,68 m2
54 Ốp chân tường gạch granite 200x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,048 m2
55 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5 ly (nhôm sơn tĩnh điện, hệ 70) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,67 m2
56 Lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan không lá Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4375 m2
57 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5 ly (nhôm sơn tĩnh điện, hệ 70) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m2
58 Lắp dựng hoa sắt inox cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
59 Sản xuất bán kèo thép hình mạ kẽm (mái che) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0637 tấn
60 Lắp bán kèo thép hình mạ kẽm (mái che) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0637 tấn
61 Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9325 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9325 tấn
63 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5308 100m2
64 Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,92 M2
65 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,06 m2
66 Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m, 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
67 Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m, 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
68 Lắp đặt đèn led downlight 90/11W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
69 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
70 Lắp đặt dây đơn CVV-1.5(1x7/0.52)-0.6/1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
71 Lắp đặt dây đơn CVV-2.5(1x7/0.67)-0.6/1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
72 Lắp đặt dây đơn CVV-10(1x7/1.35)-0.6/1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
73 Lắp đặt C1P25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
74 Lắp đặt hộp công tắc 1 chiều 1 phím Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
75 Lắp đặt hộp công tắc 1 chiều 2 phím Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
76 Lắp đặt ống nhựa vuông 20x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
77 Lắp đặt bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bảng
78 Lắp đặt tủ điện chính + C1P75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m
80 Lắp đặt co nhựa (co lơi) miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
81 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
87 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
88 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
90 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
92 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
93 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
94 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
95 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
96 Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
97 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Þ21 Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
98 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Þ21 Inox + vòi tắm hoa sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
99 Lắp đặt xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
100 Lắp đặt chậu Lavabo + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
101 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
102 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
105 Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
106 Đào hầm tự hoại, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1037 100m3
107 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0332 100m3
108 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 m3
109 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7971 m3
110 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3314 m3
111 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,292 m2
112 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,205 m2
113 Láng hầm tự hoại, hố ga, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 m2
114 Sản xuất và lắp dựng nắp hầm tự hoại, hồ ga, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2814 m3
115 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp hầm tự hoại, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0073 100m2
116 Lắp nắp hầm tự hoại, hố ga BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
D HẠNG MỤC 4: CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ (LẮP CỬA CỔNG ĐIỆN TỬ)
1 Lắp đặt cửa cổng điện tử hộp kim nhôm (bao gồm linh kiện đồng bộ, màn hình hiển thị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
2 SX lắp dựng hệ thống động cơ thông minh cửa cổng (bao gồm motor đầu máy, cao su chống mài mòn, thiết bị chống xung đột, hệ thống điều khiển từ xa, công tắc cảm ứng từ, thiết bị bảo hộ bằng cảm ứng nhiệt, thiết bị li hợp không số) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đường ray hợp kim nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 bộ
E HẠNG MỤC 5: NHÀ XE 02 BÁNH
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1019 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
3 Bê tông móng, cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
4 Ván khuôn thép móng, cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0946 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0442 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0606 tấn
7 Sản xuất cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0188 tấn
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0825 100m3
9 Đắp cát tôn nền công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4456 m3
10 Bulong M16 L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
11 Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1583 tấn
12 Lắp cột thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1583 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1626 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1626 tấn
15 Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
16 Xây bó nền gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5994 m3
17 Trát bó nền, tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,82 m2
18 Trải tấm nilong đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,465 m2
19 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1774 tấn
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8275 m3
21 Lợp mái che tường bằng sóng vuông mạ màu dày 4.5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4838 100m2
F HẠNG MỤC 6: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC - BỒN HOA
1 Đắp cát tôn nền công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,398 m3
2 Trải tấm nilong đổ BT sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.467,62 m2
3 Lắp dựng cốt thép sân, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0967 tấn
4 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,4096 m3
5 Đào hố ga, rãnh thoát nước, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 100m3
6 Bê tông lót HG, rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,208 m3
7 Xây rãnh thoát nước bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5706 m3
8 Xây hố ga bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7715 m3
9 Trát tường ngoài hố ga, rãnh thoát nước, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,596 m2
10 Trát tường trong, hố ga, rãnh thoát nước, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,508 m2
11 Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,56 m2
12 Sản xuất và lắp dựng bê tông nắp hố ga, rãnh thoát nước, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6066 m3
13 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp hố ga, rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3697 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3265 tấn
16 Lắp nắp hố ga, rãnh thoát nước, BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 220x5,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
18 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,749 m3
20 Xây bồn hoa gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7187 m3
21 Trát tường ngoài bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,714 m2
22 Sơn bồn hoa đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,06 m2
G HẠNG MỤC 7: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, ĐIỆN NGOẠI VI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m
2 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
8 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 m
9 Lắp đặt trụ điện BTLT L=8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
10 Đào móng trụ điện, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6765 m3
11 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2255 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
14 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
15 Lắp đặt bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 con
16 Lắp dựng cột đèn thép mạ kẽm bát giác cao 8m dày 3mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Trụ
17 Lắp đèn cao áp loại 250W chiếu sáng khuôn viên sân đường (IP66 ánh sáng vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
18 Cầu dao tự động 1 cực C1P16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt công tắc đơn (hộp + mặt + công tắc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,2 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
22 Lắp đặt ống chống cháy bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,5 m
H HẠNG MỤC 8: CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KHỐI TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Máy lạnh 1,5Hp inverter (đã bao gồm ống đồng và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Máy lạnh 2,5Hp inverter (đã bao gồm ống đồng và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Cửa kho tiền chuyên dụng phòng giao dịch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Khung thông gió kho tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->