Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200653206-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200631880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông địa phương năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 09:04:00 đến ngày 2020-06-29 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,686,416,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1 Các chi phí gián tiếp 1 Khoản
B CHI PHÍ TRỰC TIẾP
C NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất kông thích hợp đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,8351 m3
2 Đào đánh cấp đất cấp I đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,6614 m3
3 Đào nền đường đất C3 tận dụng đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,636 m3
4 Đào rãnh đất cấp 3 tận dụng đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6576 m3
5 Đào khuôn đường đất C3 tận dụng đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,5654 m3
6 Đắp đất nền đường K≥95 đất cấp 3 có tận dụng đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 353,4797 m3
7 Đào xúc đất vận chuyển để đắp đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,7879 m3
D Mặt đường
1 CPĐD loại 1, Dmax=37,5mm lớp móng trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,6251 m3
2 Tưới nhựa thấm bám t/c 0,8kg/m2, bằng nhựa phuy pha dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.815,6298 m2
3 Rải BTNC19 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.815,6298 m2
4 Sản xuất, vận chuyển BTNC19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 334,2153 Tấn
E Mặt đường giao
1 Tưới nhựa thấm bám t/c 0,5kg/m2, bằng nhựa phuy pha dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 452,54 m2
2 Rải BTNC19 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 452,54 m2
3 Sản xuất, vận chuyển BTNC19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,7165 Tấn
F Gia cố lề, Sơn vạch
1 Bê tông mặt đường M250, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,335 m3
2 CPĐD loại 1, Dmax=37,5mm lớp móng dưới, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,1125 m3
3 Lót bạt ni lon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 540,75 m2
4 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,25 m
5 Làm khe giản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,25 m
6 Sơn kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,0005 m2
G Rãnh bê tông cốt thép lắp ghép
1 Cốt thép d ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6143 Tấn
2 Bê tông rãnh chữ U M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,7275 m3
3 Bê tông đệm móng M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m3
4 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,84 m3
5 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẳn>50kg, tấm đan đậy rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 618 Cấu kiện
6 Cốt thép tấm đan d<10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,677 Tấn
7 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,67 m3
8 Đào móng công trình, đất cấp 3 tận dụng đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372,775 m3
9 Đắp đất công trình độ chặt K90 đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,9898 m3
H Tháo dở nạo vét cống rãnh dọc giao đường ĐT576 và cống tròn 0,75m Km8+054 qua đường
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt ≤ 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
2 Đào bỏ mặt đường nhựa dày ≤ 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m2
3 Tháo dở kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Cấu kiện
4 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẳn>50kg, tấm đan đậy rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Cấu kiện
5 Đào khơi thông lòng cống, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5992 m3
6 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8855 m3
7 Cốt thép tấm đan d<10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0279 Tấn
8 Cốt thép tấm đan d<18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 Tấn
I Tháo dở đường giao cống dọc và làm lại mặt đường
1 Phá dở kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,0572 m3
2 Bê tông mặt đường M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,788 m3
3 Phá dở kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,3915 m3
J Hố thu đấu nối
1 Đào móng công trình, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8304 m3
2 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,282 m3
3 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,846 m3
4 Bê tông tường M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0715 m3
5 Cốt thép d ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0232 Tấn
6 Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 m3
7 Cốt thép xà mũ d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0155 Tấn
8 Cốt thép d > 18mm, bậc thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0088 Tấn
9 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẳn>50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cấu kiện
10 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2785 m3
11 Cốt thép tấm đan d<10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0279 Tấn
12 Cốt thép tấm đan d<18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0469 Tấn
13 Đắp đất công trình độ chặt K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0671 m3
14 Phá dở kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 m3
15 Bê tông tường M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,738 m3
K Bịt đầu rãnh
1 Bê tông tường M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 m3
2 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
L Rãnh gia cố bằng tấm lát
1 Đào móng công trình, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3861 m3
2 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8382 m3
3 Vữa ximăng M75 lót tấm lát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,827 m3
4 Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4 và gia cố lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5609 m3
5 Lắp đặt tấm lát rãnh ≤ 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,0154 Cấu kiện
6 Bê tông tấm lát rãnh M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3436 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->