Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình: Nhà làm việc đoàn thể xã Yên Lãng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200654853-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Yên Lãng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình: Nhà làm việc đoàn thể xã Yên Lãng
Số hiệu KHLCNT 20200640730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 16:32:00 đến ngày 2020-06-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,135,812,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ:
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,989 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,301 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,748 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,748 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,748 m3
6 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,09 100m
7 Cút góc nhựa Fi 90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
B PHẦN MÓNG:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20%) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 18,691 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 22,739 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80%) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,748 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 15,435 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 29,185 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,871 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,084 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,609 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 18,354 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,2 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,382 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,279 tấn
13 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 21,93 m3
14 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8,369 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,519 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 15,556 m3
17 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 21,521 m2
C PHẦN THÂN:
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,625 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,119 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,043 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 19 cái
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,663 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,263 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,13 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,007 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8,48 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,541 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,28 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,869 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 16,913 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,159 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,574 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,608 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,321 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 40,082 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,687 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,797 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,015 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,228 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,258 tấn
24 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 122,285 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 18,744 m3
26 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,741 m3
27 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 15,12 m3
28 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,372 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,526 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,335 100m2
31 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 49,66 md
32 Máng xối Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 13,24 md
D PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 56,588 m2
2 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 39,494 m2
3 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 22,182 m2
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 282,239 m2
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 37,656 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 131,848 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 501,004 m2
8 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 63,666 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 752,441 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 37,796 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 43,01 m2
12 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 17,094 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 370,493 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 38,231 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 209,24 m
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 17,094 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 581,81 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1.161,164 m2
E PHẦN LAN CAN CẦU THANG:
1 Sản xuất lan can inox Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 82,842 kg
2 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 9,514 m2
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 5,009 100m2
F PHẦN CỬA (CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP, KÍNH AN TOÀN DÀY 6,38 LY)
1 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 32,4 m2
2 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7,04 m2
3 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ Việt Pháp, hệ 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 23,76 m2
4 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở hất nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,44 m2
5 Sản xuất vách kính cố định Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7,2 m2
6 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,448 tấn
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 25,2 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 16,291 m2
G HÈ, RÃNH, HỐ GA
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 20,541 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,033 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,662 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4,297 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,443 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 25 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 42,36 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 17,49 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,445 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,201 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,454 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 62 cái
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3 cái
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,08 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,16 m3
H PHẦN CHỐNG SÉT:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 21,28 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,213 100m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 10 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 38 m
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 132 m
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4,145 m2
7 Kẹp tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 bộ
8 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3 cái
9 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7 cái
10 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3 cái
11 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7 cái
12 Quả cầu sứ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3 quả
13 Đo điện trở Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 điểm
I PHẦN CẤP ĐIỆN:
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 23 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 16 bộ
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 13 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 21 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 5 cái
8 Công tắc 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 22 cái
10 Tủ điện 500x350x200 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
11 Tủ điện 3-5 Modul Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 9 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 2P- 63A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 2P-40A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 2P-25A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 9 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1P-16A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 19 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 420 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 330 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 52 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 5 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 100 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính fi20 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 320 m
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 hộp
J CẤP NƯỚC LÊN TÉC (HDPE)
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,59 100m
2 Cút góc + cút nối nhựa fi 25 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 14 cái
3 Tê nhựa fi 25 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
4 Van phao tự ngắt Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
5 Lắp đặt van 1 chiều fi 25 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
6 Lắp đặt van khóa HDPE fi 25 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
7 rắc co nhựa fi 25 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
8 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 bể
9 Vật tư đấu nối Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1
K THOÁT NƯỚC WC (PVC)
1 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,2 100m
2 Tê nhựa fi 110 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 16 cái
3 Cút góc + cút nối nhựa fi 110 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 14 cái
4 Chếch nhựa fi 110 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
5 Lắp đặt côn nhựa PVC fi 110mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6 cái
6 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
7 Y nhựa PVC fi 110 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,2 100m
9 Tê nhựa fi 90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 12 cái
10 Cút góc + cút nối nhựa fi 90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 16 cái
11 Chếch nhựa fi 90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
12 Lắp đặt côn nhựa PVC fi 90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 cái
13 Lắp nút bịt nhựa PVC d=90mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0 cái
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
15 Y nhựa PVC fi 90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
16 Lắp đặt phễu thu Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,12 100m
19 Cút góc + cút nối nhựa fi 42 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PVC fi=34mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,05 100m
21 Cút góc nhựa PVC fi 34 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 10 cái
L CẤP NƯỚC WC (PPR)
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 bộ
3 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 cái
4 Lắp đặt hộp đựng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8 cái
5 Xifon chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 bộ
6 Dây cấp chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 bộ
7 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0 cái
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8 cái
10 Dây cấp xí bệt Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8 bộ
11 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 bộ
12 Van xả tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 bộ
13 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,16 100m
14 Tê nhựa fi 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
15 Cút góc fi 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6 cái
16 Chếch nhựa fi 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
17 Rắc co fi 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
18 Măng sông fi 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
19 Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
22 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,18 100m
23 Cút góc nhự fi 25 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
24 Tê nhựa fi 25 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 16 cái
25 Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 25 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 18 cái
26 Măng sông nhựa fi 25 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
27 Van gạt fi 25 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 cái
28 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
M PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Hộp đựng bình chữ cháy Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
2 Bình chữa cháy MFZL4 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 bình
3 Bình chữa cháy MT3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 bình
4 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 bộ
N THOÁT NƯỚC MÁI:
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,736 100m
2 Cầu inox chắn rác Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8 cái
3 Chếch nhựa fi 90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 16 cái
4 Cút góc nhựa fi 90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8 cái
5 Đai inox giữ ống Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 72 cái
O RÃNH CHÔN ỐNG:
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,8 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4,2 100m3
P BỂ TỰ HOẠI (1 CÁI):
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 27,263 m3
2 Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,932 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,516 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,035 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,055 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,056 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,088 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,013 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,004 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,012 tấn
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4,615 m3
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 5,328 m2
13 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 28,668 m2
14 Đánh màu tường bể Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 28,668 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6,868 m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,614 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,083 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,035 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 cái
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,098 100m3
21 Lắp đặt côn nhựa PVC fi110 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 12 cái
22 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 30 cái
23 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,519 100m
24 Tê nhựa fi 90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 24 cái
25 Cút góc nhựa fi 90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 36 cái
26 Chếch nhựa fi 90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 12 cái
27 Ống kiểm tra Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3 cái
28 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 18 cái
29 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,273 100m
30 Tê nhựa fi 60 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3 cái
31 Cút góc fi 60 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 9 cái
32 đầu bịt fi 60 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6 cái
33 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,28 100m
34 Tê nhựa fi 42 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
35 Cút góc nhựa fi 42 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 10 cái
36 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,272 100m
37 Cút góc nhựa fi 34 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 64 cái
Q HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY
1 Hộp treo bình Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
2 Bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6 bình
3 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->