Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình: Nhà làm việc đoàn thể xã Yên Lãng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200654853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Yên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình: Nhà làm việc đoàn thể xã Yên Lãng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200640730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 16:32:00 đến ngày 2020-06-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,135,812,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,989 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,301 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,748 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,748 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,748 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 7 | Cút góc nhựa Fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| B | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20%) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18,691 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 22,739 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80%) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,748 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 15,435 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 29,185 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,871 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,084 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,609 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18,354 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,2 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,382 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,279 | tấn |
| 13 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 21,93 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,369 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,519 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 15,556 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 21,521 | m2 |
| C | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,625 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,119 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,043 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 19 | cái |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,663 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,263 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,13 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,541 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,28 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,869 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16,913 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,159 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,574 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,608 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,321 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 40,082 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,687 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,797 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,015 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,228 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,258 | tấn |
| 24 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 122,285 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18,744 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,741 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 15,12 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,372 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,526 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,335 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 49,66 | md |
| 32 | Máng xối | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 13,24 | md |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 56,588 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 39,494 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 22,182 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 282,239 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 37,656 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 131,848 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 501,004 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 63,666 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 752,441 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 37,796 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 43,01 | m2 |
| 12 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 17,094 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 370,493 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 38,231 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 209,24 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 17,094 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 581,81 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1.161,164 | m2 |
| E | PHẦN LAN CAN CẦU THANG: | |||
| 1 | Sản xuất lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 82,842 | kg |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9,514 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,009 | 100m2 |
| F | PHẦN CỬA (CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP, KÍNH AN TOÀN DÀY 6,38 LY) | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 32,4 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,04 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ Việt Pháp, hệ 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 23,76 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở hất nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 5 | Sản xuất vách kính cố định | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,448 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 25,2 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16,291 | m2 |
| G | HÈ, RÃNH, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20,541 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,662 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,297 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,443 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 42,36 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 17,49 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,445 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,201 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,454 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 62 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,16 | m3 |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 21,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,213 | 100m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 38 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 132 | m |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,145 | m2 |
| 7 | Kẹp tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7 | cái |
| 12 | Quả cầu sứ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | quả |
| 13 | Đo điện trở | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | điểm |
| I | PHẦN CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 8 | Công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 22 | cái |
| 10 | Tủ điện 500x350x200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Tủ điện 3-5 Modul | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 2P- 63A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 2P-40A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 2P-25A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 19 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 420 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 330 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 52 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính fi20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 320 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | hộp |
| J | CẤP NƯỚC LÊN TÉC (HDPE) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,59 | 100m |
| 2 | Cút góc + cút nối nhựa fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14 | cái |
| 3 | Tê nhựa fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Van phao tự ngắt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa HDPE fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | rắc co nhựa fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bể |
| 9 | Vật tư đấu nối | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | Lô |
| K | THOÁT NƯỚC WC (PVC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 2 | Tê nhựa fi 110 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16 | cái |
| 3 | Cút góc + cút nối nhựa fi 110 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14 | cái |
| 4 | Chếch nhựa fi 110 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PVC fi 110mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Y nhựa PVC fi 110 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 9 | Tê nhựa fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| 10 | Cút góc + cút nối nhựa fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16 | cái |
| 11 | Chếch nhựa fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PVC fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa PVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Y nhựa PVC fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 19 | Cút góc + cút nối nhựa fi 42 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi=34mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 21 | Cút góc nhựa PVC fi 34 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| L | CẤP NƯỚC WC (PPR) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 5 | Xifon chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Dây cấp chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 10 | Dây cấp xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Van xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 14 | Tê nhựa fi 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Cút góc fi 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Chếch nhựa fi 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Rắc co fi 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Măng sông fi 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 23 | Cút góc nhự fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Tê nhựa fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16 | cái |
| 25 | Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18 | cái |
| 26 | Măng sông nhựa fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Van gạt fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| M | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữ cháy | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MT3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bình |
| 4 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| N | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,736 | 100m |
| 2 | Cầu inox chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 3 | Chếch nhựa fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16 | cái |
| 4 | Cút góc nhựa fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 5 | Đai inox giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 72 | cái |
| O | RÃNH CHÔN ỐNG: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,2 | 100m3 |
| P | BỂ TỰ HOẠI (1 CÁI): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 27,263 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,932 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,516 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,055 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,056 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,088 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,615 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,328 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 28,668 | m2 |
| 14 | Đánh màu tường bể | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 28,668 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,868 | m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,614 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,083 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PVC fi110 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,519 | 100m |
| 24 | Tê nhựa fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 24 | cái |
| 25 | Cút góc nhựa fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 36 | cái |
| 26 | Chếch nhựa fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| 27 | Ống kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,273 | 100m |
| 30 | Tê nhựa fi 60 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | Cút góc fi 60 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9 | cái |
| 32 | đầu bịt fi 60 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 34 | Tê nhựa fi 42 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Cút góc nhựa fi 42 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,272 | 100m |
| 37 | Cút góc nhựa fi 34 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 64 | cái |
| Q | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Hộp treo bình | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi