Gói thầu: Xây lắp + chi phí hạng mục chung Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường từ cầu trúc thị trấn Anh Sơn đến thôn 4 xã Hội Sơn, huyện Anh Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200654539-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn
Tên gói thầu Xây lắp + chi phí hạng mục chung Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường từ cầu trúc thị trấn Anh Sơn đến thôn 4 xã Hội Sơn, huyện Anh Sơn
Số hiệu KHLCNT 20200635240
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 16:41:00 đến ngày 2020-06-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,056,792,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III. Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,917 m3
2 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III. Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,204 100m3
3 Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp III. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,496 m3
4 Đào rãnh bằng máy, đất cấp III. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,374 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,473 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m3
7 Đào vét hữu cơ băng thủ công. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,389 m3
8 Đào vét hữu cơ bằng máy. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 100m3
9 Vận chuyển đất hữu cơ ra bãi thải. Cự ly vận chuyển 1Km, ô tô 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 100m3
10 Đào đánh cấp bằng thủ công, đất cấp III. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,277 m3
11 Đào đánh cấp bằng máy, đất cấp III. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,433 100m3
12 Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp III. Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,459 m3
13 Đào rãnh bằng máy, đất cấp III. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,417 100m3
14 Đắp đất hoàn trả rãnh bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,507 m3
15 Đắp đất hoàn trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 100m3
16 Đắp đất nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K95. Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,832 m3
17 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K95. Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,788 100m3
18 Đầm nén nền đường K95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 100m3
19 Ghép vỉa đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,324 m3
20 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,81 100m2
21 Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,81 100m2
22 Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,81 100m2
23 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,817 100m2
24 Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,817 100m2
25 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn dày TB 5,96cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,817 100m2
26 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 100m2
27 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn dày TB 0.27cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 100m2
28 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 100m2
29 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 100m2
30 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn dày TB 0.44cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 100m2
31 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 100m2
32 Đắp đất nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K95. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 m3
33 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K95. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m3
34 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,866 100m2
35 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn dày TB 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,866 100m2
36 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,866 100m2
37 Đất khai thác (tận dụng 90% đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 638,321 m3
38 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,383 100m3
39 Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 1Km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,383 100m3
40 Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 1Km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,383 100m3
41 Sản xuất cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2034 tấn
42 Sản xuất cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4856 tấn
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đúc sãn đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,657 m3
44 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,104 100m2
45 Lắp đặt tấm đan nắp rãnh bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 332 cái
46 Sản xuất cốt thép thân rãnh đổ tại chố, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6396 tấn
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,63 m3
48 Đá dăm đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2 m3
49 Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,737 100m2
50 Bổ sung biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
51 Trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
52 Công điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 công
53 Sản xuất biển báo hiệu công trường đang thi công (0,4x0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,344 m3
55 Đào móng bằng máy, đất cấp III. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 100m3
56 Đắp đất bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K95. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
57 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K95. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m3
58 Đá dăm đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,591 m3
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, sân thượng hạ lưu cống, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,601 m3
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,003 m3
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông phủ bản, mối nối, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,893 m3
62 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản mặt cống, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 m3
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ mố, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 m3
64 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm bản mặt cống đúc sẵn, đường kính d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0584 tấn
65 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm bản mặt cống đúc sẵn, đường kính d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1411 tấn
66 Sản xuất lắp đặt cốt thép mối nối tấm bản, xà mũ mố, đường kính d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0424 tấn
67 Sản xuất lắp đặt cốt thép xà mũ mố, đường kính d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
68 Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản mặt cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
69 Ván khuôn kim loại, ván khuôn chân khay, móng, sân thượng hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100m2
70 Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,599 100m2
71 Lăp đặt tấm bản mặt cống bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
72 Phá dỡ kết cấu bê tông côt thép cống cũ bằng bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,139 m3
73 Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũ bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
74 Vận chuyển bê tông, đá xây cũ ra bãi thải bằng ô tô 7T, cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m3
75 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,877 m3
76 Đào móng bằng máy, đất cấp III. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,927 100m3
77 Đắp đất bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K95. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,541 m3
78 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K95. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 100m3
79 Đá dăm đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,126 m3
80 Đá dăm nêm cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, sân thượng hạ lưu cống, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,906 m3
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,782 m3
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,226 m3
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông phủ bản, mối nối, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,836 m3
85 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản mặt cống, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01 m3
86 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm bản mặt cống đúc sẵn, đường kính d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 tấn
87 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm bản mặt cống đúc sẵn, đường kính d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0129 tấn
88 Sản xuất lắp đặt cốt thép mối nối tấm bản, xà mũ mố, đường kính d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0067 tấn
89 Sản xuất lắp đặt cốt thép chốt neo, đường kính d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0008 tấn
90 Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản mặt cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m2
91 Ván khuôn kim loại, ván khuôn chân khay, móng, sân thượng hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
92 Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m2
93 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 m3
94 Lăp đặt tấm bản mặt cống bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
95 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,073 m3
96 Đắp đất bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 m3
97 Đá dăm đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,132 m3
98 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
99 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng thượng hạ lưu, đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,665 m3
100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thượng hạ lưu, đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 m3
101 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 tấn
102 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m2
103 Ván khuôn kim loại, ván khuôn chân khay, móng, sân thượng hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
104 Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường thượng hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
105 Vải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
106 Vữa xi măng M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 m3
107 Lắp đặt ống bê tông bằng máy, đường kính ống D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ống
108 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
109 Vận chuyển bê tông, đá xây cũ ra bãi thải bằng ô tô 7T, cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
B CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->