Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200649183-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200643397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 08:52:00 đến ngày 2020-06-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,310,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,558 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,956 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,568 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2684 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4848 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,191 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8184 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8244 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1677 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1004 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2129 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7505 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0065 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3114 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3241 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6686 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8557 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5874 | tấn |
| 19 | Xây gạch đặc 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8985 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,016 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,016 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1602 | 100m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,2819 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5313 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4272 | tấn |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 553,1338 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 553,1338 | m2 |
| 28 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,787 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7388 | 100m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,3416 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,3416 | m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6176 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6244 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1742 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2739 | 100m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192,9598 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192,9598 | m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0061 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1097 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1686 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8043 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3339 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2322 | tấn |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,0352 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,0352 | m2 |
| 46 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0659 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2197 | m3 |
| 48 | Xây Gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3691 | m3 |
| 49 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1422 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7024 | 100m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,2379 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,2379 | m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7183 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5333 | tấn |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,8492 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,48 | m3 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,2068 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,2068 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 503,886 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 503,886 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 547,518 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 547,518 | m2 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4908 | m3 |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,915 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0832 | 100m2 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0648 | tấn |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,984 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,689 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,964 | m2 |
| 70 | Quét sika chống thấm mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,964 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,99 | m |
| 72 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3211 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3211 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155,8495 | m2 |
| 75 | Lợp mái tôn múi dày 0.42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1505 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc R400 dày 0.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,5433 | m |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 352,2508 | m2 |
| 78 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7885 | m3 |
| 79 | Lót lớp bạt dứa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2789 | 100m2 |
| 80 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3943 | m3 |
| 81 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9591 | 100m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5525 | m3 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,498 | m2 |
| 84 | Sản xuất lan can bằng thép ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0758 | tấn |
| 85 | Sản xuất lan can thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4085 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5912 | m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4626 | m2 |
| 88 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2449 | m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1863 | m3 |
| 90 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2394 | m3 |
| 91 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7559 | m3 |
| 92 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1955 | m3 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,805 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,286 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8896 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8896 | m2 |
| 99 | Sản xuất lan can thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0217 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8224 | m2 |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,292 | m2 |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,729 | m3 |
| 103 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1231 | 100m2 |
| 104 | Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3616 | m2 |
| 105 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0709 | tấn |
| 106 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4305 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3394 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3394 | m2 |
| 109 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2075 | m3 |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1252 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,74 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,74 | m2 |
| 114 | Sản xuất cửa sắt, khung xương bằng sắt hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 119,4955 | m2 |
| 116 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0962 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8658 | m2 |
| 118 | SX lắp đặt ô kính trắng dày 5mm vào cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,9978 | m2 |
| 119 | SX lắp đặt gioăng cao su vào cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 446,208 | m |
| 120 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,7333 | kg |
| 121 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,88 | m2 |
| 122 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,645 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3888 | m2 |
| 124 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6 | m2 |
| 125 | Chốt cài dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 126 | Then ngang cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 127 | Bản lề cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | cái |
| 128 | Khóa cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 129 | Trát má cửa vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,056 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,056 | m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2249 | 100m2 |
| 132 | Lắp đặt bộ đèn lớp học trọn bộ 40/36x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 133 | Đèn chiếu sáng bảng viết đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x36W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 134 | Đèn ốp trần compac 1x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 135 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 136 | Lăp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc cầu thang loại 2 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 142 | Lắp tủ điện âm tường 400x300x150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 143 | Lắp đặt hộp aptomat loại 2-4 modul | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 144 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 30A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 491 | m |
| 149 | Dây ABC loại 2x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 150 | Dây dẫn Cu/XPLE/PVC, loại 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 151 | Dây dẫn Cu/XPLE/PVC, loại 2x4mm3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 453 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 146 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 156 | Gia công kim thu sét D18 có chiều dài 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 158 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 159 | Bật đỡ dây D8, L=200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,264 | kg |
| 160 | Bu lông D20, L250 mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,29 | kg |
| 161 | Bu lông M12x5 mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1776 | kg |
| 162 | Thép dẹt mạ kẽm 170x40x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2811 | kg |
| 163 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,1 | kg |
| 164 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 165 | Xi măng chèn bật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | kg |
| 166 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m |
| 167 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2 | m3 |
| 168 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2 | m3 |
| 169 | Ống nhựa PVC D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 170 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1418 | m3 |
| 171 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,4176 | m2 |
| 172 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6662 | m3 |
| 173 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5952 | m3 |
| 174 | Lót bạt dứa chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 175 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4922 | m3 |
| 176 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,672 | m2 |
| 177 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,672 | m2 |
| 178 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 179 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2902 | m3 |
| 180 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5824 | m3 |
| 181 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0457 | 100m2 |
| 182 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0307 | tấn |
| 183 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 184 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0472 | m3 |
| 185 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2047 | m3 |
| 186 | Lót bạt dứa chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4409 | 100m2 |
| 187 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3266 | m3 |
| 188 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,5424 | m2 |
| 189 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,5424 | m2 |
| 190 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,336 | m2 |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1336 | m3 |
| 192 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9329 | m3 |
| 193 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2372 | m3 |
| 194 | Lót bạt dứa chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0474 | 100m2 |
| 195 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,616 | m3 |
| 196 | Bê tông giằng cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,295 | m3 |
| 197 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0196 | 100m2 |
| 198 | Trát thành hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,812 | m2 |
| 199 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,812 | m2 |
| 200 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 201 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1024 | m3 |
| 202 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0051 | 100m2 |
| 203 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0092 | tấn |
| 204 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 205 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,446 | m3 |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Xáo xới lại nền sân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | 100m3 |
| 2 | San đầm lại lớp xáo xới nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,25 | m3 |
| 4 | Lót bạt dứa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi