Gói thầu: Gói thầu số 03 (Xây lắp tuyến kênh + công trình trên kênh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200649861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 (Xây lắp tuyến kênh + công trình trên kênh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200634087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 18:58:00 đến ngày 2020-06-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,716,642,241 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN KÊNH 01, KT 60x70 | |||
| 1 | Lót bạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,77 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,466 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tường , đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,613 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,88 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,15 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,714 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,53 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,299 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,3 | cái |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| B | TRÀN XẢ THỪA TUYẾN KÊNH 01 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép tràn xả thừa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| C | KÈ BẢO VỆ TUYẾN KÊNH 01 | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,363 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,775 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,39 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,998 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,267 | tấn |
| D | TUYẾN ỐNG THÉP D400 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| E | TUYẾN KÊNH 01, KT 50x50; 40x40; 30x30 | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142,852 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 491,373 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,281 | m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 349,965 | m3 |
| 5 | Lót bạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 336,665 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,34 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,919 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,105 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,686 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,674 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| F | BỂ TIÊU NĂNG TUYẾN KÊNH 01 | |||
| 1 | Đào đất móng bể tiêu năng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,19 | m3 |
| 2 | Đắp trả móng, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,356 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,424 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,317 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bể tiêu năng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể tiêu năng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể tiêu năng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| G | TUYẾN KÊNH 02, KT 80x100;50x50;40x40 | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,804 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,896 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,319 | m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,8 | m3 |
| 5 | Lót bạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128,441 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,277 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,718 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,705 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,124 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,963 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,575 | m3 |
| H | TƯỜNG ĐÓN DÒNG TUYẾN KÊNH 02 | |||
| 1 | Lót bạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,74 | m3 |
| 3 | Đắp trả móng dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,765 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| I | TRÀN XẢ THỪA TUYẾN KÊNH 02 | |||
| 1 | Lót bạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 0.0 |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,795 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,567 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi