Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200649187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200632249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 18:21:00 đến ngày 2020-06-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,791,165,019 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chương V HSMT | 1 | Công trình |
| B | Phần lắp đặt thiết bị đường dây 22kV | |||
| 1 | Lắp đặt các loại cầu dao 3 pha 22kV | Chương V HSMT: A cấp vật tư | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 22 kV (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét thông minh 22kV (kèm phụ kiện lắp đặt và chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 15 | Bộ 1 pha |
| C | Phần thu hồi đường dây 22kV | |||
| 1 | Tháo Sứ đỡ gốm 22, 35kV + phụ kiện | Chương V HSMT | 32 | quả |
| 2 | Tháo sứ đỡ polymer SĐ 22,35P trên cột tròn | Chương V HSMT | 36 | quả |
| 3 | Tháo chuỗi néo 22, 35 kV + phụ kiện | Chương V HSMT | 10 | Chuỗi |
| 4 | Thu hồi dây AC50 | Chương V HSMT | 4,2 | km |
| 5 | Hạ cột bê tông li tâm <=10m | Chương V HSMT | 2 | cột |
| 6 | Hạ cột vuông ≤ H8,5m | Chương V HSMT | 10 | cột |
| 7 | Hạ cột bê tông tự đúc | Chương V HSMT | 9 | cột |
| 8 | Tháo các bộ xà đỡ (<=50kg) trên cột ly tâm | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Tháo các bộ xà đỡ (<=100kg) trên cột ly tâm | Chương V HSMT | 13 | bộ |
| D | Phần tháo lắp lại đường dây 22kV | |||
| 1 | Tháo lắp máy biến áp phân phối <200KVA (Bao gồm cả tháo ra và lắp lại ) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo lắp tủ hạ thế - thủ công kết hợp cơ giới (Bao gồm cả tháo ra và lắp lại ) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo lắp cầu chì SI ( Bao gồm cả tháo ra và lắp lại ) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo lắp hộp 2 công tơ ( Bao gồm cả tháo ra và lắp lại ) | Chương V HSMT | 22 | Bộ |
| 5 | Tháo lắp hộp 4 công tơ ( Bao gồm cả tháo ra và lắp lại ) | Chương V HSMT | 14 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ MBA trên 1 cột đúp | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu chì tự rơi trên 1 cột đúp | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian trên 1 cột đúp | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế thao tác trên 1 cột đúp | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Thang sắt | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| E | Phần xây dựng đường dây 22kv | |||
| 1 | Móng cột đôi :MTK-20DB- Đào Máy | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột đơn:MT4(A)-14- Đào TC | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột đơn:MT4(A)-14- Đào máy | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột đơn:MT4(A)-16- Đào TC | Chương V HSMT | 8 | Móng |
| 5 | Móng cột đơn:MT4(A)-16- Đào máy | Chương V HSMT | 3 | Móng |
| 6 | Móng cột đơn:MT5(A)-18- Đào TC | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng cột đơn:MT5(A)-18- Đào máy | Chương V HSMT | 46 | Móng |
| 8 | Móng cột đơn: MT5(A)-18- Đào máy - Kè móng | Chương V HSMT | 3 | Móng |
| 9 | Móng cột MTK-16 (đào máy) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng cột MTK-16 (đào TC) | Chương V HSMT | 3 | Móng |
| 11 | Móng cột MTK-18 (đào máy) | Chương V HSMT | 20 | Móng |
| 12 | Tiếp địa đường dây : RC-4 | Chương V HSMT | 88 | Vị trí |
| 13 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây : RC-4 | Chương V HSMT | 88 | Vị trí |
| 14 | Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14(190)-11 dựng thủ công - Máy | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 15 | Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14(190)-11 dựng thủ công | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 16 | Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16(190)-11,0 dựng thủ công | Chương V HSMT | 9 | Cột |
| 17 | Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16(190)-11 dựng thủ công- Máy | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 18 | Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16(190)-13,0 dựng thủ công | Chương V HSMT | 6 | Cột |
| 19 | Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16(190)-13,0 dựng thủ công - Máy | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 20 | Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18(190)-11,0 dựng thủ công | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 21 | Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18(190)-11,0 dựng thủ công - Máy | Chương V HSMT | 49 | Cột |
| 22 | Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18(190)-13,0 dựng thủ công - Máy | Chương V HSMT | 40 | Cột |
| 23 | Cột đặc biệt ly tâm 20m - 3000kN- dựng thủ công- Máy | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 24 | Tiếp địa bổ sung các vị trí cột TĐ-3 | Chương V HSMT | 87 | Vị trí |
| 25 | Tiếp địa bổ sung các vị trí cột cáp ngầm TĐ-1 | Chương V HSMT | 1 | Vị trí |
| 26 | Xà néo mạch kép, 1 cột thường: XN22-2M | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Xà néo thẳng đơn mạch kép 3 pha lệch doc, 1 cột thường: XN-22L-2M | Chương V HSMT | 24 | Bộ |
| 28 | Xà néo góc đúp mạch kép 3 pha lệch ngang, 1 cột thường: XNĐ-22LN-2M | Chương V HSMT | 10 | Bộ |
| 29 | Xà phụ 1 pha, cột thường: XP-1 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Xà phụ 2 pha, cột thường: XP-2 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Xà rẽ nhánh 3 pha: XR-3L | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Xà phụ 3 pha lệch, cột thường XPL-3 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van: XĐC&CSV | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Ghế cách điện cột thường: GCĐ-1 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Xà néo thẳng đơn 22kV nhánh rẽ mạch kép 3 pha dọc: XNR-22L-2M | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 36 | Xà néo góc đúp nhánh rẽ tuyến 22kv mạch kép (cột dọc tuyến) rẽ nhánh: XNĐR-22LD-2M | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Xà néo góc đúp 3 tầng 22kV mạch đơn cột ngang tuyến XNĐ22-3N | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 38 | Xà néo góc đơn 3 tầng XN22-3D | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Xà néo cuối kép 22kV 2 mạch cột đặc biệt: XNCK-22-2M-3000 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ thẳng 3 pha dọc cột đơn xuyên tâm 22kV: XĐT22-3D-XT | Chương V HSMT | 26 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ thẳng 3 pha dọc cột đơn 22kV: XĐT22-3D | Chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 42 | Xà đỡ thẳng 2 mạch cột xuyên tâm: XĐT22-2M-XT | Chương V HSMT | 11 | Bộ |
| 43 | Xà cầu dao 1 cột: XCD-1 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 44 | Xà néo kép 2 cột ngang tuyến 22kV: XNKN22-1C-(2M) | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 45 | Xà néo góc đúp 3 tầng 22kV mạch đơn cột ngang tuyến XNĐ22-3N | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Xà bằng cột đúp dọc tuyến XNKD22-1C | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 47 | Thang sắt TT-4M | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 48 | Chụp cột: CH-2m | Chương V HSMT | 11 | Bộ |
| 49 | Giằng cột đúp (CG-18) | Chương V HSMT | 24 | Bộ |
| 50 | Giằng cột đặc biệt (CG-20) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 51 | Colie ôm cáp | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 52 | Xà néo 3 pha hạ áp X2-8S | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt dây AC120/19-XLPE2.5/HDPE | Chương V HSMT: A cấp vật tư | 6 | km |
| 54 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép ACKP-120/19 mm2 | Chương V HSMT: A cấp vật tư | 23,5 | km |
| 55 | Lắp Sứ đỡ 22kV + phụ kiện | Chương V HSMT: A cấp vật tư | 416 | Quả |
| 56 | Lắp chuỗi néo Polymer 22KV + phụ kiện | Chương V HSMT: A cấp vật tư | 396 | Chuỗi |
| 57 | Lắp chuỗi néo kép Polymer 22kV + phụ kiện | Chương V HSMT: A cấp vật tư | 36 | Chuỗi |
| 58 | Lắp chuỗi néo đơn Polymer 22kV + phụ kiện giáp níu dùng cho dây bọc | Chương V HSMT: A cấp vật tư | 213 | Chuỗi |
| 59 | Lắp chuỗi néo kép Polymer 22kV + phụ kiện giáp níu dùng cho dây bọc | Chương V HSMT: A cấp vật tư | 6 | Chuỗi |
| 60 | Biển báo an toàn đường dây | Chương V HSMT | 88 | bộ |
| 61 | Kẹp cáp nhôm 25-150 hàng đùn 3BL (BL 10) | Chương V HSMT | 243 | bộ |
| 62 | Kẹp siết cáp 4x95-150 | Chương V HSMT | 56 | bộ |
| F | Phần xây dựng cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hào cáp ngầm 22kV 3 sợi đi dưới nền đất | Chương V HSMT | 58 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 1x185mm2 | Chương V HSMT: A cấp vật tư | 317 | m |
| 3 | Biển tên lộ đường dây cáp ngầm | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Ông nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE-90/72 | Chương V HSMT | 289,5 | m |
| 5 | Đầu cáp co nguội 1 pha trong nhà ĐC22kV-1x185(TN) | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Đầu cáp co nguội 1 pha ngoài trời ĐC22kV-1x185(NT) | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Đầu cáp co nguội 1 pha trong nhà ĐC22kV-1x185(TN) | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Đầu cáp co nguội 1 pha ngoài trời ĐC22kV-1x185(NT) | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép ACKP-120/19 mm2 | Chương V HSMT: A cấp vật tư | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng Cu/XLPE/PVC-0,6kV-1x50mm2 | Chương V HSMT: A cấp vật tư | 9 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50 | Chương V HSMT | 9 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM120 | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 13 | Cọc mốc báo hiệu cáp | Chương V HSMT | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi