Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200655067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Thiện Kế |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200654839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 08:37:00 đến ngày 2020-06-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,473,324,183 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất để đắp K90 đã bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11.307,404 | m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8.495,42 | m3 |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng ( bóc bỏ cây bụi, cây cỏ, đào gốc, chặt cây) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông có cốt thép và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1054 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,3328 | m3 |
| 3 | Công tác vá và hoàn thiện lại tường xây đoạn giao với trị tường phá thêm cấy thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | trụ tường |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,747 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3026 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1837 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6835 | tấn |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,396 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,939 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,22 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 473,11 | m2 |
| 12 | Trụ trang trí đầu cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | cai |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 517,33 | m2 |
| 14 | Phá dỡ vẫn chuyện tường rào cũ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 15 | Đào móng băng, đất C2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 82,544 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,166 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,395 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1235 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,6826 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,0172 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3652 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1007 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4154 | tấn |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,3261 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,0492 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,0385 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,72 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 324,9712 | m2 |
| 29 | Trụ đầu cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 352,6912 | m2 |
| C | SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 148,85 | m3 |
| 2 | Rải bạt chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.977 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 357,24 | m3 |
| 4 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,5 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | m3 |
| 6 | Rải bạt chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 350 | m2 |
| 7 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 350 | m2 |
| 8 | Đào móng băng, đất C2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,3628 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6344 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,8306 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3172 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,2137 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 184,408 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 184,408 | m2 |
| 15 | Mua đất màu trồng cỏ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 316,95 | m3 |
| 16 | Trồng cỏ lá gừng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.113 | m2 |
| 17 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 528,25 | 100m2/lần |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 95,6528 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,8843 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,8619 | m3 |
| 21 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,5338 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,0592 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9883 | tấn |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4135 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 170 | cái |
| 26 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 196,3224 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi