Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200645289-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200232403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 08:42:00 đến ngày 2020-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,497,331,513 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO, BỒN HOA, SÂN ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 1,981 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V | 10,43 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,05 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 1,035 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 1,035 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 1,035 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 12,735 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,385 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,385 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,367 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,522 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,848 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,029 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,285 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,159 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,229 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 751,61 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 226,704 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 142,42 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 978,314 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,983 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 45,773 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 35,807 | m2 |
| 24 | Mũi mác | Chương V | 120,708 | cái |
| 25 | Qủa cầu | Chương V | 241,417 | cái |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 9,164 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 3,818 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,239 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,7 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,592 | m2 |
| 35 | Ốp gạch thẻ | Chương V | 71,592 | m2 |
| 36 | Mua đất màu trồng cây | Chương V | 19,091 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 55,81 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 57,176 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 35,928 | m3 |
| 40 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 74,413 | 10m |
| 41 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Chương V | 1.116,2 | m2 |
| 42 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.571,4 | m2 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 0,798 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,106 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 0,106 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,106 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,784 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,564 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,059 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,061 | tấn |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,876 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,033 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,183 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,023 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,141 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,279 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,215 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,045 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,187 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,191 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,243 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,62 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,347 | tấn |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,96 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,464 | m3 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,302 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,5 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V | 62 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,098 | m2 |
| 74 | Vẩy vữa sần trang trí | Chương V | 8,514 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch thẻ trụ cổng | Chương V | 7,672 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 144,228 | m2 |
| 77 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Chương V | 33,114 | m2 |
| 78 | Gia công cổng inox | Chương V | 0,546 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cổng inox | Chương V | 24,916 | m2 |
| 80 | Bánh xe cổng | Chương V | 6 | cái |
| 81 | Bản lề cối | Chương V | 12 | cái |
| 82 | Bản lề cổng | Chương V | 6 | cái |
| 83 | Tay nắm cổng inox | Chương V | 4 | cái |
| 84 | Chốt thép | Chương V | 2 | cái |
| 85 | Ray sắt cổng | Chương V | 6 | bộ |
| 86 | Biển hiệu cổng " TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VÂN HÒA" | Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Khóa cổng | Chương V | 4 | cái |
| 88 | Cu/PVC 2x1,5mm | Chương V | 27 | m |
| 89 | Công tắc đơn 1P-10A 220V | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Đèn ốp trần ruột gà 1x22W | Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Ống nhựa luồn cáp PVC D20 | Chương V | 27 | m |
| 92 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,326 | 100m3 |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 16,48 | m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,415 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 0,415 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,415 | 100m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 12,423 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,408 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,28 | m3 |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,8 | tấn |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 188 | cấu kiện |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,55 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,765 | m3 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 129,631 | m2 |
| 108 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,106 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 113 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=400mm | Chương V | 8 | đoạn ống |
| 114 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=400mm | Chương V | 24 | 1 cái |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 2 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn kích thước 300x300x160 bằng tôn sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Bộ cài đặt thời gian đóng tắt đèn | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ đèn cao áp 70w | Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện | Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 184 | m |
| 7 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 124 | m |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Đai giữ ống nhựa | Chương V | 60 | cái |
| 10 | Contactor 2C-16A | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cắt sân bê tông để đào rãnh chôn cáp | Chương V | 11,6 | 10m |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V | 5,133 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,653 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 3,48 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V | 0,873 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,166 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,113 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V | 1,686 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,119 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,217 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 32 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 33 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Dây CU/XLPE/PVC 4x70mm2 | Chương V | 25 | m |
| 36 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V | 268 | m |
| 37 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V | 78 | m |
| 38 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V | 84 | m |
| 39 | Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 5 | m |
| 40 | Aptomat MCCB 3P-80A-22KA | Chương V | 3 | cái |
| 41 | Aptomat MCCB 3P-63A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Aptomat MCB 3P-32A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Aptomat MCCB 3P-175A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Chương V | 3 | cọc |
| 46 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | Chương V | 6 | m |
| 47 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V | 3,46 | 100m |
| 48 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 0,84 | 100m |
| 49 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 50 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 3 pha | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Hộp công tơ | Chương V | 1 | hộp |
| 52 | Cầu đấu dây 3P-175A | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 54 | Cầu chì 250V/2A | Chương V | 3 | hộp |
| 55 | Vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Biến dòng 200/5A | Chương V | 3 | cái |
| 58 | Sứ báo cáp | Chương V | 12 | cái |
| 59 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V | 170 | m |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V | 3,6 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 62 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Chương V | 4 | cọc |
| 63 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | Chương V | 9 | m |
| 64 | Dây tiếp địa đồng bọc M50 | Chương V | 13 | m |
| 65 | Que hàn đồng | Chương V | 1 | kg |
| 66 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V | 0,658 | m3 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 74 | Gạch không nung | Chương V | 520 | viên |
| 75 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 3 pha, Q=9m3/h, H=350m, P=4kW, chạy bằng điện | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Rọ hút bằng nhựa D50 | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 10 | cái |
| 78 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 79 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Côn thu nhựa PPR D50/32 | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Van cổng kiểu vô lăng PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 82 | Van khóa nhựa 1 chiều lắp ren PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Khớp nối mềm bằng nhựa PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 84 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D50 | Chương V | 8 | cái |
| 85 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D50 | Chương V | 4 | cái |
| 86 | Y lọc D50 | Chương V | 2 | cái |
| 87 | Ống PPR D50 | Chương V | 1,35 | 100m |
| 88 | Van phao cơ | Chương V | 3 | cái |
| 89 | Nối thẳng PPR D50 | Chương V | 25 | cái |
| 90 | Ống PPR D50 | Chương V | 1,8 | 100m |
| 91 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 10 | cái |
| 92 | Van phao D50 | Chương V | 2 | cái |
| 93 | Nút bịt PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 94 | Măng sông nhựa PPR D50 | Chương V | 30 | cái |
| 95 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 96 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 97 | Ống PVC D80 | Chương V | 1 | 100m |
| 98 | Ống PVC D40 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 99 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 100 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 101 | Van xả khí D15 | Chương V | 2 | cái |
| 102 | Van khoá D40 | Chương V | 4 | cái |
| 103 | Van khoá 1 chiều D40 | Chương V | 4 | cái |
| 104 | Máy bơm giếng khoan (Q=8m3/h, H=40m) chạy bằng điện | Chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 4 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 9,358 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V | 49,259 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 6,781 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 3,07 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 3,07 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 3,07 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 40,949 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,549 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 210,835 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,343 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,441 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 6,28 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 1,008 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 12,215 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 121,018 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,212 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,296 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 51,03 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,202 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,09 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,223 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,891 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,958 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,013 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,237 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,012 | tấn |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,549 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,549 | m2 |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,432 | m2 |
| 35 | Ngâm nước xi măng bể phốt (5kg xi măng/1m3) | Chương V | 2 | công |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 38,981 | m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 7,791 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 59,049 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,433 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,814 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 9,056 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 138,894 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 12,928 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 4,97 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 10,767 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 15,425 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 21,538 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 204,907 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 33,536 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,279 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 12,793 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,095 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,727 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,735 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,245 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,342 | tấn |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,973 | m3 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 241,456 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 159,529 | m2 |
| 60 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,502 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 241,456 | m2 |
| 62 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,246 | tấn |
| 63 | Mũ chụp inox | Chương V | 172 | cái |
| 64 | Râu thép chờ | Chương V | 172 | cái |
| 65 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 23,4 | m2 |
| 66 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,022 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 24,853 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 3,845 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,279 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,045 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 6,404 | 100m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,138 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,138 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 221,286 | m2 |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 4,96 | m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,51 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,232 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,755 | m3 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,08 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,235 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,068 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,112 | tấn |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,177 | 100m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,161 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,196 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,933 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,744 | m3 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,654 | m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,387 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,201 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,014 | tấn |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,842 | m3 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,375 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,375 | m2 |
| 98 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,082 | m3 |
| 100 | Lát gạch terazzo 400x400 vữa XM mác 75 | Chương V | 12,902 | m2 |
| 101 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,127 | tấn |
| 102 | Nắp chụp inox | Chương V | 20 | cái |
| 103 | Râu thép liên kết D10 | Chương V | 40 | cái |
| 104 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 16,2 | m2 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 379,178 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,408 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,933 | m3 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,517 | m3 |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.557,46 | m2 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.466,362 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.115,287 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.076,245 | m2 |
| 113 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 477,5 | m2 |
| 114 | Căng lưới thép gia cố tường chống nứt | Chương V | 820,705 | m2 |
| 115 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 778,051 | m2 |
| 116 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 269,771 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.335,511 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6.405,165 | m2 |
| 119 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 211,999 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 131,646 | m2 |
| 121 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 233,32 | m |
| 122 | Đắp vữa chi tiết trang trí | Chương V | 142 | hình |
| 123 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 223,32 | m |
| 124 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 790,16 | m |
| 125 | Kẻ chỉ lõm | Chương V | 205,74 | m |
| 126 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,371 | tấn |
| 127 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 32,16 | m2 |
| 128 | Nắp chụp inox | Chương V | 374 | cái |
| 129 | Râu inox chờ D10 | Chương V | 508 | cái |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 4,946 | m3 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 14,838 | m3 |
| 132 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,766 | m3 |
| 133 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,994 | m2 |
| 134 | Cửa thăm mái đầu hồi khung thép hộp huỳnh tôn | Chương V | 2,16 | m2 |
| 135 | Khóa cửa | Chương V | 2 | bộ |
| 136 | Bản lề | Chương V | 4 | bộ |
| 137 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ việt pháp, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương) | Chương V | 124,32 | m2 |
| 138 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ việt pháp, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương) | Chương V | 25,92 | m2 |
| 139 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ việt pháp, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương) | Chương V | 122,76 | m2 |
| 140 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ việt pháp, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương) | Chương V | 76,194 | m2 |
| 141 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ việt pháp, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương) | Chương V | 2,88 | m2 |
| 142 | Vách kính nhôm hệ việt pháp, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương) | Chương V | 74,556 | m2 |
| 143 | Vách kính chống cháy, kính dày 20mm | Chương V | 47,04 | m2 |
| 144 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 370,056 | m2 |
| 145 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chương V | 199,502 | m2 |
| 146 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 5,232 | tấn |
| 147 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 253,08 | m2 |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 253,08 | m2 |
| 149 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.902,16 | m2 |
| 150 | Lát gạch chống nóng 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,641 | m2 |
| 151 | Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 184,32 | m2 |
| 152 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Chương V | 102,283 | m2 |
| 153 | Bộ khung đỡ bàn đá lavabo | Chương V | 24 | bộ |
| 154 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,503 | m2 |
| 155 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 110,948 | m2 |
| 156 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V | 110,948 | m2 |
| 157 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 77,555 | m2 |
| 158 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 21,275 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 4 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Chương V | 3 | cọc |
| 4 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | Chương V | 9 | m |
| 5 | Dây tiếp địa đồng bọc M50 | Chương V | 13 | m |
| 6 | Que hàn đồng | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Aptomat MCCB 3P-80A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 3P-40A-10KA | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 3P-32A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 3P-20A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V | 6 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 14 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 33 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 42 | cái |
| 17 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 6 modul | Chương V | 3 | hộp |
| 19 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 9 modul) | Chương V | 21 | hộp |
| 20 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Chương V | 34 | bộ |
| 21 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Chương V | 164 | bộ |
| 22 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx1 | Chương V | 30 | bộ |
| 23 | Bộ đèn LED BD - M16 120/36W | Chương V | 18 | bộ |
| 24 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Chương V | 32 | bộ |
| 25 | Quạt trần (kèm hộp số) | Chương V | 120 | cái |
| 26 | Móc treo quạt trần | Chương V | 120 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Chương V | 70 | cái |
| 29 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 20 | cái |
| 30 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 24 | cái |
| 31 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 5 | cái |
| 32 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 15 | cái |
| 33 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 28 | m |
| 34 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 5 | m |
| 35 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 28 | m |
| 36 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 5 | m |
| 37 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 32 | m |
| 38 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 18 | m |
| 39 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 87 | m |
| 40 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 534 | m |
| 41 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 99 | m |
| 42 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 534 | m |
| 43 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 633 | m |
| 44 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 226 | m |
| 45 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 1.958 | m |
| 46 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 7.316 | m |
| 47 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 113 | m |
| 48 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 979 | m |
| 49 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 4.750 | m |
| 50 | Cần đèn inox 304 | Chương V | 19,188 | kg |
| 51 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 | Chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Chương V | 24 | cái |
| 53 | Aptomat MCCB 3P-63A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Aptomat MCB 3P-40A-10KA | Chương V | 4 | cái |
| 55 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Aptomat MCB 2C-20A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Chương V | 22 | cái |
| 58 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 450x300x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 59 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 4 modul | Chương V | 3 | hộp |
| 60 | Hộp điện phòng (tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa 4 modul) | Chương V | 8 | hộp |
| 61 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 22 | m |
| 62 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 4 | m |
| 63 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 198 | m |
| 64 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 752 | m |
| 65 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 22 | m |
| 66 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 202 | m |
| 67 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 376 | m |
| 68 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 22 | m |
| 69 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 578 | m |
| 70 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 72 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 6 | cái |
| 74 | Quả cầu sứ | Chương V | 6 | cái |
| 75 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 120 | m |
| 76 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 4 | m |
| 77 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 75 | m |
| 78 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 6 | cọc |
| 79 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 2 | bể |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 24 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 24 | cái |
| 83 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 24 | bộ |
| 84 | Móc giấy | Chương V | 24 | cái |
| 85 | Chậu tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 86 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 12 | bộ |
| 87 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 12 | bộ |
| 88 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V | 16 | bộ |
| 89 | Chậu rửa loại 1 vòi chân đứng | Chương V | 5 | bộ |
| 90 | Xi phông lavabo | Chương V | 21 | bộ |
| 91 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V | 21 | bộ |
| 92 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 21 | bộ |
| 93 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 20 | cái |
| 94 | Van khóa nhựa xả cặn PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 95 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 96 | Ốp che xi phông xả nước lavabo | Chương V | 5 | bộ |
| 97 | Van phao điện D50 | Chương V | 2 | cái |
| 98 | Ống PPR D50 | Chương V | 1,3 | 100m |
| 99 | Ống PPR D40 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 100 | Ống PPR D32 | Chương V | 1,5 | 100m |
| 101 | Ống PPR D25 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 102 | Ống PPR D20 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 103 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V | 5 | cái |
| 104 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 105 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 8 | cái |
| 106 | Tê thu nhựa PPR D50/40 | Chương V | 2 | cái |
| 107 | Tê thu nhựa PPR D50/32 | Chương V | 8 | cái |
| 108 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 2 | cái |
| 109 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 8 | cái |
| 110 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Chương V | 32 | cái |
| 111 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 33 | cái |
| 112 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 5 | cái |
| 113 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 56 | cái |
| 114 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 19 | cái |
| 115 | Cút thu PPR D25/20 | Chương V | 27 | cái |
| 116 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Chương V | 2 | cái |
| 117 | Côn thu nhựa PPR D50/32 | Chương V | 1 | cái |
| 118 | Côn thu nhựa PPR D50/20 | Chương V | 2 | cái |
| 119 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 8 | cái |
| 120 | Côn thu nhựa PPR D32/20 | Chương V | 2 | cái |
| 121 | Van khóa nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 122 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 123 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 15 | cái |
| 124 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 125 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 126 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 85 | cái |
| 127 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Chương V | 85 | cái |
| 128 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D20 | Chương V | 85 | cái |
| 129 | Măng sông PPR D50 | Chương V | 15 | cái |
| 130 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 131 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 25 | cái |
| 132 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 17 | cái |
| 133 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 134 | Ống PVC D110 | Chương V | 1 | 100m |
| 135 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 136 | Ống PVC D60 | Chương V | 1,35 | 100m |
| 137 | Ống PVC D76 | Chương V | 1,3 | 100m |
| 138 | Ống PVC D48 | Chương V | 1,15 | 100m |
| 139 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 140 | Y nhựa D110 | Chương V | 8 | cái |
| 141 | Y nhựa D90 | Chương V | 8 | cái |
| 142 | Y nhựa D60 | Chương V | 14 | cái |
| 143 | Y thu nhựa D110/60 | Chương V | 6 | cái |
| 144 | Y thu nhựa D90/60 | Chương V | 6 | cái |
| 145 | Tê nhựa 90 độ D60 | Chương V | 16 | cái |
| 146 | Tê thu nhựa 90 độ D110/60 | Chương V | 12 | cái |
| 147 | Tê thu nhựa 90 độ D76/60 | Chương V | 12 | cái |
| 148 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 16 | cái |
| 149 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V | 8 | cái |
| 150 | Cút nhựa chếch 45 độ D76 | Chương V | 24 | cái |
| 151 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | Chương V | 12 | cái |
| 152 | Cút nhựa chếch 45 độ D48 | Chương V | 8 | cái |
| 153 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 76 | cái |
| 154 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 8 | cái |
| 155 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 99 | cái |
| 156 | Y cong 90 độ D110 | Chương V | 39 | cái |
| 157 | Y cong 90 độ D76 | Chương V | 24 | cái |
| 158 | Y cong 90 độ D48 | Chương V | 8 | cái |
| 159 | Y cong thu 90 độ D110/76 | Chương V | 4 | cái |
| 160 | Y cong thu 90 độ D90/76 | Chương V | 8 | cái |
| 161 | Y cong thu 90 độ D76/42 | Chương V | 40 | cái |
| 162 | Y cong thu 90 độ D48/42 | Chương V | 35 | cái |
| 163 | Côn thu D110/60 | Chương V | 2 | cái |
| 164 | Côn thu D90/60 | Chương V | 2 | cái |
| 165 | Thông tắc D110 | Chương V | 12 | cái |
| 166 | Thông tắc D76 | Chương V | 12 | cái |
| 167 | Thông tắc D48 | Chương V | 8 | cái |
| 168 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 16 | cái |
| 169 | Nối nhựa ren trong D76 | Chương V | 16 | cái |
| 170 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 57 | cái |
| 171 | Nút bịt D110 | Chương V | 16 | cái |
| 172 | Nút bịt D76 | Chương V | 16 | cái |
| 173 | Nút bịt D42 | Chương V | 57 | cái |
| 174 | Măng sông D110 | Chương V | 18 | cái |
| 175 | Măng sông D90 | Chương V | 10 | cái |
| 176 | Măng sông D76 | Chương V | 20 | cái |
| 177 | Măng sông D60 | Chương V | 25 | cái |
| 178 | Măng sông D48 | Chương V | 13 | cái |
| 179 | Măng sông D42 | Chương V | 10 | cái |
| 180 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 170 | cái |
| 181 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 45 | cái |
| 182 | Thép hộp 60x90 | Chương V | 60 | m |
| 183 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 14 | cái |
| 184 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 14 | cái |
| 185 | Cút nhựa D90 | Chương V | 14 | cái |
| 186 | Cút chếch D90 | Chương V | 42 | cái |
| 187 | Ống PVC D90 | Chương V | 2,3 | 100m |
| 188 | Măng sông D90 | Chương V | 40 | cái |
| 189 | Cô lê sắt | Chương V | 100 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 4 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 5,983 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V | 31,482 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,215 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 2,083 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 2,083 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 2,083 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 27,989 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,381 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 146,115 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,405 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 5,044 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,826 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 9,487 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 89,517 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,219 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 34,686 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,715 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,054 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,727 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,164 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,978 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,014 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,604 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,035 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,93 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,93 | m2 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,766 | m2 |
| 33 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Chương V | 1 | công |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 22,697 | m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 5,399 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 41,067 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,934 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,924 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 6,403 | tấn |
| 40 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Chương V | 2.130 | 1 lỗ khoan |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 8,47 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 91,136 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,528 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 5,263 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 10,757 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 13,397 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 122,283 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 21,331 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,116 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,242 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 11,759 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,868 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,661 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,007 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,248 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,566 | tấn |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,375 | m3 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 237,943 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 152,764 | m2 |
| 60 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,238 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 237,943 | m2 |
| 62 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,212 | tấn |
| 63 | Mũ chụp inox | Chương V | 160 | cái |
| 64 | Râu thép liên kết gắn tường | Chương V | 144 | cái |
| 65 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 12,478 | m2 |
| 66 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,019 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 14,034 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,139 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,891 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,53 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,959 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,75 | m3 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,386 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,353 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,214 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,047 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,351 | tấn |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,915 | m3 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,56 | m2 |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,184 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,184 | tấn |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,45mm chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,331 | 100m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 122,538 | m2 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 271,572 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,715 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,549 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,883 | m3 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 854,9 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 403,922 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.714,561 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 747,608 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.275,198 | m2 |
| 94 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 64,502 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 282,06 | m2 |
| 96 | Căng lưới thép gia cố tường chống nứt | Chương V | 605,152 | m2 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 511,62 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 100 | m2 |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 146,98 | m |
| 100 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 487,83 | m |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 389,44 | m |
| 102 | Khơi chỉ lõm sâu 10 | Chương V | 111,3 | m |
| 103 | Đắp chi tiết đầu cột, chân cột | Chương V | 10 | công |
| 104 | Đắp chi tiết khóa vòm | Chương V | 10 | công |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.770,442 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4.087,327 | m2 |
| 107 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 191,435 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 173,486 | m2 |
| 109 | Đắp chữ "THI ĐUA DẠY TỐT - HỌC TỐT" nhân công bậc 4/7 | Chương V | 10 | công |
| 110 | Lát gạch đỏ Hạ Long | Chương V | 51,276 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 284,256 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V | 86,002 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Chương V | 1.122,213 | m2 |
| 114 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Chương V | 24 | bộ |
| 115 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 85,271 | m2 |
| 116 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V | 85,271 | m2 |
| 117 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,847 | m2 |
| 118 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,258 | tấn |
| 119 | Nắp chụp inox | Chương V | 102 | cái |
| 120 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Chương V | 204 | cái |
| 121 | Lắp dựng lan Inox | Chương V | 22,312 | m2 |
| 122 | Cửa thăm mái đầu hồi khung thép hộp huỳnh tôn | Chương V | 2,16 | m2 |
| 123 | Khóa cửa | Chương V | 2 | cái |
| 124 | Bản lề cửa | Chương V | 4 | cái |
| 125 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ việt pháp, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương) | Chương V | 70,56 | m2 |
| 126 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ việt pháp, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương) | Chương V | 19,422 | m2 |
| 127 | Cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhôm hệ việt pháp, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương) | Chương V | 45,504 | m2 |
| 128 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ việt pháp, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương) | Chương V | 5,688 | m2 |
| 129 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ việt pháp, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương) | Chương V | 12,96 | m2 |
| 130 | Vách kính, hệ việt pháp, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương) | Chương V | 78,906 | m2 |
| 131 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 154,134 | m2 |
| 132 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chương V | 78,906 | m2 |
| 133 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,388 | tấn |
| 134 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 67,68 | m2 |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 67,68 | m2 |
| 136 | Nắp ô thăm mái bằng inox 304 | Chương V | 1,04 | m2 |
| 137 | Khóa nắp ô thăm mái | Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 15,817 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 4 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Chương V | 3 | cọc |
| 4 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | Chương V | 9 | m |
| 5 | Dây tiếp địa đồng bọc M50 | Chương V | 12 | m |
| 6 | Que hàn đồng | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Aptomat MCCB 3P-80A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 3P-50A-10KA | Chương V | 8 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 3P-32A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 11 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 44 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 21 | cái |
| 15 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 6 modul | Chương V | 3 | hộp |
| 17 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 6-9 modul) | Chương V | 16 | hộp |
| 18 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Chương V | 30 | bộ |
| 19 | Bộ đèn LED BD - M16 120/36W | Chương V | 57 | bộ |
| 20 | Bộ đèn chiếu sáng thư viện sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Chương V | 15 | bộ |
| 21 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Chương V | 24 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Chương V | 58 | cái |
| 23 | Quạt trần (kèm hộp số) | Chương V | 48 | cái |
| 24 | Móc treo quạt trần | Chương V | 48 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 | Chương V | 8 | cái |
| 26 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 20 | cái |
| 27 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 8 | cái |
| 28 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 13 | cái |
| 29 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 12 | cái |
| 30 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 25 | m |
| 31 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 25 | m |
| 32 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 25 | m |
| 33 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 7 | m |
| 34 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 92 | m |
| 35 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 216 | m |
| 36 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 99 | m |
| 37 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 216 | m |
| 38 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 315 | m |
| 39 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 1.152 | m |
| 40 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 576 | m |
| 41 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 576 | m |
| 42 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 3.024 | m |
| 43 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.512 | m |
| 44 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 624 | m |
| 45 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 312 | m |
| 46 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 312 | m |
| 47 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,152 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,152 | 100m3 |
| 49 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 4 | cái |
| 51 | Quả cầu sứ | Chương V | 4 | cái |
| 52 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 85 | m |
| 53 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 4 | m |
| 54 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 38 | m |
| 55 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 56 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Tủ rack 10U-D500 loại đặt sàn | Chương V | 1 | hộp |
| 58 | Tủ tôn sơn tính điện KT 400x400 | Chương V | 3 | hộp |
| 59 | Thiết bị định tuyến | Chương V | 1 | bộ |
| 60 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 4 | bộ |
| 61 | Cáp mạng cat6 | Chương V | 478 | m |
| 62 | Ổ cắm mạng RJ-45 loại âm tường | Chương V | 24 | bộ |
| 63 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 200 | m |
| 64 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 48 | cái |
| 65 | Bộ phát wifi | Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 16 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 16 | cái |
| 69 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 16 | bộ |
| 70 | Móc giấy | Chương V | 16 | cái |
| 71 | Chậu tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 72 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 12 | bộ |
| 73 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 12 | bộ |
| 74 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V | 16 | bộ |
| 75 | Xi phông lavabo | Chương V | 16 | bộ |
| 76 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V | 16 | bộ |
| 77 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 16 | bộ |
| 78 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 16 | cái |
| 79 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 81 | Van phao điện D50 | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Ống PPR D50 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 83 | Ống PPR D40 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 84 | Ống PPR D32 | Chương V | 0,78 | 100m |
| 85 | Ống PPR D25 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 86 | Ống PPR D20 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 87 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 88 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 89 | Tê thu nhựa PPR D50/32 | Chương V | 6 | cái |
| 90 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Chương V | 38 | cái |
| 92 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 93 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 95 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 16 | cái |
| 96 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Côn thu nhựa PPR D50/20 | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 12 | cái |
| 100 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 12 | cái |
| 101 | Van khóa nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 16 | cái |
| 103 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 42 | cái |
| 104 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Chương V | 42 | cái |
| 105 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D20 | Chương V | 42 | cái |
| 106 | Măng sông PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 107 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 108 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 109 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 110 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 5 | cái |
| 111 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,68 | 100m |
| 112 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 113 | Ống PVC D76 | Chương V | 0,82 | 100m |
| 114 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,75 | 100m |
| 115 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,38 | 100m |
| 116 | Y nhựa D110 | Chương V | 6 | cái |
| 117 | Y nhựa D90 | Chương V | 6 | cái |
| 118 | Y nhựa D60 | Chương V | 10 | cái |
| 119 | Y thu nhựa D110/76 | Chương V | 2 | cái |
| 120 | Y thu nhựa D110/60 | Chương V | 4 | cái |
| 121 | Y thu nhựa D90/60 | Chương V | 4 | cái |
| 122 | Tê nhựa 90 độ D60 | Chương V | 18 | cái |
| 123 | Tê thu nhựa 90 độ D110/60 | Chương V | 9 | cái |
| 124 | Tê thu nhựa 90 độ D90/60 | Chương V | 6 | cái |
| 125 | Tê thu nhựa 90 độ D76/60 | Chương V | 9 | cái |
| 126 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 16 | cái |
| 127 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V | 18 | cái |
| 128 | Cút nhựa chếch 45 độ D76 | Chương V | 8 | cái |
| 129 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | Chương V | 14 | cái |
| 130 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 21 | cái |
| 131 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 24 | cái |
| 132 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 48 | cái |
| 133 | Y cong 90 độ D110 | Chương V | 20 | cái |
| 134 | Y cong 90 độ D90 | Chương V | 8 | cái |
| 135 | Y cong 90 độ D76 | Chương V | 36 | cái |
| 136 | Y cong thu 90 độ D90/76 | Chương V | 6 | cái |
| 137 | Y cong thu 90 độ D76/42 | Chương V | 24 | cái |
| 138 | Côn thu D110/60 | Chương V | 2 | cái |
| 139 | Côn thu D90/60 | Chương V | 2 | cái |
| 140 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 24 | cái |
| 141 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 8 | cái |
| 142 | Nối nhựa ren trong D76 | Chương V | 12 | cái |
| 143 | Măng sông D110 | Chương V | 10 | cái |
| 144 | Măng sông D90 | Chương V | 15 | cái |
| 145 | Măng sông D76 | Chương V | 10 | cái |
| 146 | Măng sông D60 | Chương V | 15 | cái |
| 147 | Măng sông D42 | Chương V | 7 | cái |
| 148 | Thông tắc D110 | Chương V | 12 | cái |
| 149 | Thông tắc D76 | Chương V | 12 | cái |
| 150 | Xi phông nhựa D76 | Chương V | 12 | cái |
| 151 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 113 | cái |
| 152 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 36 | cái |
| 153 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 7 | cái |
| 154 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 7 | cái |
| 155 | Cút nhựa D90 | Chương V | 7 | cái |
| 156 | Cút chếch D90 | Chương V | 14 | cái |
| 157 | Ống PVC D90 | Chương V | 1,1 | 100m |
| 158 | Măng sông D90 | Chương V | 21 | cái |
| 159 | Cô lê sắt | Chương V | 70 | cái |
| G | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 1,168 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,222 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,159 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 0,159 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,159 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,07 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,124 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,133 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,239 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,082 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,19 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,932 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,132 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,149 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,013 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 3 | cấu kiện |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,424 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,509 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,941 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,659 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,746 | m2 |
| 28 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 14,168 | m2 |
| 29 | Làm tầng lọc cát vàng | Chương V | 0,491 | m3 |
| 30 | Làm tầng lọc cát thạch anh | Chương V | 0,737 | m3 |
| 31 | Than hoạt tính | Chương V | 0,491 | m3 |
| 32 | Làm tầng lọc sỏi | Chương V | 0,491 | m3 |
| 33 | Lưới inox ngăn giữa các tầng lọc | Chương V | 9,826 | m2 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 0,641 | m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 0,075 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,245 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,17 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,075 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,95 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,314 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,066 | m2 |
| 43 | Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề | Chương V | 2 | bộ |
| 44 | BU lông | Chương V | 16 | cái |
| 45 | Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24 | Chương V | 4 | cặp bích |
| 46 | Khoan giếng sâu 40m, đất đá cấp I-III | Chương V | 80 | m |
| H | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V | 165,968 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 125,44 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 3,596 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 1,188 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Chương V | 5 | công |
| 6 | Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuống | Chương V | 5 | công |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V | 4,835 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V | 4,835 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V | 4,835 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 2 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V | 59,57 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 23,97 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,792 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Chương V | 3 | công |
| 6 | Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuống | Chương V | 3 | công |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô – 5,0 tấn | Chương V | 0,941 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V | 0,941 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V | 0,941 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi