Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200655488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200643375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM + Ngân sách thị xã+ Nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 17:45:00 đến ngày 2020-06-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,665,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8232 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,2928 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,436 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1024 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6662 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1312 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2471 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0656 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4994 | m3 |
| 12 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1248 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4891 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1551 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4314 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6756 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3041 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6542 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6075 | tấn |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6781 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7652 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0696 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,903 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,903 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6521 | 100m3 |
| 27 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1074 | m3 |
| 28 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,157 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6678 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0177 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1266 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6025 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4985 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,873 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9522 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0823 | 100m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,7666 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,7666 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,9404 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,9404 | m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3852 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7483 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4643 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9046 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4332 | m3 |
| 48 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,488 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,082 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3027 | 100m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,2008 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,2008 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,268 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,268 | m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3686 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,816 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1249 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2508 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0426 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0616 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0331 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0153 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 64 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | m3 |
| 65 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0036 | 100m2 |
| 68 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2163 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1438 | 100m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3791 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3791 | m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1288 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0523 | tấn |
| 74 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8616 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3393 | 100m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,9332 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,9332 | m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2849 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1315 | tấn |
| 80 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0509 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2181 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0468 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,1472 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,1472 | m2 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0063 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7175 | m3 |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9161 | m3 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,58 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,1 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,1 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,964 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,964 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 214,858 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 214,858 | m2 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,6568 | m3 |
| 97 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9164 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,15 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,15 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 186,852 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 186,852 | m2 |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7085 | m3 |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,29 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,29 | m2 |
| 105 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m |
| 107 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,32 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,32 | m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0177 | tấn |
| 110 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0487 | m3 |
| 111 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1376 | m2 |
| 112 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0695 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0133 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 115 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0224 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1376 | m2 |
| 117 | Gia công lan can bằng thép hộp 40x40x1.4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0445 | tấn |
| 118 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6228 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1984 | m2 |
| 120 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5652 | m3 |
| 121 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2268 | m2 |
| 122 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,367 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0701 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0126 | tấn |
| 125 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9712 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2268 | m2 |
| 127 | Gia công lan can bằng thép hộp 40x40x1.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1998 | tấn |
| 128 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9314 | m2 |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8352 | m2 |
| 130 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1769 | m3 |
| 131 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5552 | m2 |
| 132 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8864 | m2 |
| 133 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,4042 | m2 |
| 134 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0952 | tấn |
| 135 | Gia công lan can (bản mã) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0101 | tấn |
| 136 | Gia công lan can thép vuông 16x16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2405 | tấn |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5916 | m2 |
| 138 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6487 | m2 |
| 139 | Bu lông D10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0259 | tấn |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7325 | m2 |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0259 | tấn |
| 143 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | m3 |
| 144 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9828 | m2 |
| 145 | Sản xuất cửa sổ thang lên mái thép hộp 30x30x1.2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0066 | tấn |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,539 | m2 |
| 147 | Sản xuất tôn bịt cửa dày 2ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1099 | tấn |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9968 | m2 |
| 149 | Bản lề | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Khóa cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1667 | m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7222 | m3 |
| 153 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4752 | m3 |
| 154 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1748 | m3 |
| 155 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0528 | m2 |
| 156 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2193 | m3 |
| 157 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0439 | 100m2 |
| 158 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4386 | m3 |
| 159 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,5046 | m2 |
| 160 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8694 | m3 |
| 161 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1822 | m3 |
| 162 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,0772 | m2 |
| 163 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1646 | m2 |
| 164 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7042 | m3 |
| 165 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8457 | m3 |
| 166 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,664 | m2 |
| 167 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,898 | m2 |
| 168 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,6 | m |
| 169 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,8 | m |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0067 | tấn |
| 171 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7001 | m3 |
| 172 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0636 | 100m2 |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0493 | tấn |
| 174 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7423 | 100m2 |
| 175 | Tôn úp nóc dày 0,4ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2897 | m |
| 176 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8009 | tấn |
| 177 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8009 | tấn |
| 178 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,708 | m2 |
| 179 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6422 | tấn |
| 180 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6422 | tấn |
| 181 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,521 | m2 |
| 182 | Trát má hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,437 | m2 |
| 183 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,437 | m2 |
| 184 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,352 | m2 |
| 185 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,352 | m2 |
| 186 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3176 | tấn |
| 187 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,487 | m2 |
| 188 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,752 | m2 |
| 189 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16 mm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2865 | tấn |
| 190 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,688 | m2 |
| 191 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 30x60x1.4 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4807 | tấn |
| 192 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 30x30x1.4 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1299 | tấn |
| 193 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,5357 | m2 |
| 194 | Sản xuất tôn bịt cửa dày 2ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0687 | tấn |
| 195 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7475 | m2 |
| 196 | Sắt vuông đặc 10x10 nẹp quanh phần ốp tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2151 | tấn |
| 197 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7869 | m2 |
| 198 | SX + lắp ô kính trắng dày 5mm vào cánh cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4734 | m2 |
| 199 | Gioăng cao su đệm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 360,912 | md |
| 200 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2849 | kg |
| 201 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.136 | cái |
| 202 | Cửa đi nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,14 | m2 |
| 203 | Cửa chớp kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 204 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,74 | m2 |
| 205 | Khoá cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 206 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 207 | Móc gió cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 208 | Tay kéo cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 209 | Bản lề cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 210 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 211 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 213 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 214 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc xoay chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 218 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện A= 100Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện A=30 Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện A= 20Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x50mm2, loại cáp nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 222 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 223 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m |
| 224 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 30x14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 226 | Tủ âm tường 215x325x105 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 227 | Bình chữa cháy trung quốc loại MFZ8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 228 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 229 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 230 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 231 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 232 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 233 | Bật đỡ dây D8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 234 | Cọc tiếp địa 63x63x6x2500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0722 | tấn |
| 235 | Đóng cọc đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 237 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,888 | m3 |
| 238 | Đắp đất chôn dây tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,888 | m3 |
| 239 | Đo điện trở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | điểm |
| 240 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 241 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi + van +xi phông + vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 242 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 243 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 245 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 246 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 247 | Máy bơm cấp nước cho téc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,45 | 100m |
| 250 | LĐ tê nhựa PPR, đk 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 251 | LĐ tê nhựa PPR, đk 20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 252 | LĐ cút nhựa PPR, đk 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 253 | LĐ cút nhựa PPR, đk 20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 254 | LĐ côn thu nhựa PPR, đk 50x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 255 | Lắp đặt van chặn, đk 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 256 | LĐ cút ren trong PPR, đk 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 257 | LĐ cút ren trong PPR, đk 20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 258 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m |
| 261 | LĐ tê lệch D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 262 | LĐ côn thu D90x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| B | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,28 | m3 |
| 6 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,28 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3236 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,42 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày >60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3217 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,312 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5296 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9058 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,069 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2939 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1102 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0914 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0579 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4815 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4938 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5862 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0026 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0114 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0022 | tấn |
| 35 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0476 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1739 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1117 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8563 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7679 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9213 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi