Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây lắp và chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200656072-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và xây dựng Tín Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây lắp và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200617531
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 08:58:00 đến ngày 2020-06-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,364,305,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,400,000 VNĐ ((Hai mươi triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Bản vẽ TKTC 9,5641 m3
2 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Bản vẽ TKTC 18,68 m
3 Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=16m Bản vẽ TKTC 163,68 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=16m Bản vẽ TKTC 4,1976 m3
5 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Bản vẽ TKTC 0,492 100m2
6 Tháo dỡ trần, thủ công Bản vẽ TKTC 92,8268 m2
7 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m Bản vẽ TKTC 1,8806 tấn
8 Tháo dỡ cửa, thủ công Bản vẽ TKTC 21,72 m2
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Bản vẽ TKTC 122,2556 m2
10 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Bản vẽ TKTC 122,2556 m2
11 Phá dỡ móng xây gạch Bản vẽ TKTC 0,6615 m3
12 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép bằng thủ công Bản vẽ TKTC 0,45 m3
13 Cắt dầm bê tông bằng máy - Chiều dày ≤30cm Bản vẽ TKTC 3 m
14 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Bản vẽ TKTC 4 m
15 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường Bản vẽ TKTC 0,0792 m3
16 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Bản vẽ TKTC 0,025 m3
17 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Bản vẽ TKTC 22,2139 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Bản vẽ TKTC 22,2139 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T Bản vẽ TKTC 22,2139 m3
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Bản vẽ TKTC 49,7425 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Bản vẽ TKTC 1,6545 m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 Bản vẽ TKTC 18,475 m3
4 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Bản vẽ TKTC 23,2907 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Bản vẽ TKTC 5,8216 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Bản vẽ TKTC 0,4039 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Bản vẽ TKTC 0,0201 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Bản vẽ TKTC 0,5203 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Bản vẽ TKTC 0,1512 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Bản vẽ TKTC 12,0109 m3
11 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 Bản vẽ TKTC 5,738 m3
12 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Bản vẽ TKTC 10,28 m3
13 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Bản vẽ TKTC 3,8623 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Bản vẽ TKTC 0,0363 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Bản vẽ TKTC 0,0457 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Bản vẽ TKTC 0,2664 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Bản vẽ TKTC 2,0895 m3
18 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Bản vẽ TKTC 14,3246 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Bản vẽ TKTC 4,2139 m3
20 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 Bản vẽ TKTC 4,6247 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 Bản vẽ TKTC 10,7848 m2
22 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Bản vẽ TKTC 0,3645 100m3
23 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 Bản vẽ TKTC 0,3645 100m3
C PHẦN THÔ
1 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Bản vẽ TKTC 1,0687 100m2
2 Khoan bê tông bằng máy khoan, chiều sâu khoan ≤20cm Bản vẽ TKTC 36 lỗ
3 Phụ gia RAMSET EPCON G5 nối thép cột Bản vẽ TKTC 3 hộp 650ml
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Bản vẽ TKTC 0,1536 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Bản vẽ TKTC 0,832 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Bản vẽ TKTC 0,4742 tấn
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 Bản vẽ TKTC 5,8164 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Bản vẽ TKTC 1,4452 100m2
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Bản vẽ TKTC 1,7298 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Bản vẽ TKTC 0,415 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Bản vẽ TKTC 2,0904 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Bản vẽ TKTC 1,3312 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Bản vẽ TKTC 2,4666 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Bản vẽ TKTC 14,0908 m3
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Bản vẽ TKTC 20,7293 m3
16 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Bản vẽ TKTC 0,2695 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Bản vẽ TKTC 0,3149 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Bản vẽ TKTC 0,0197 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Bản vẽ TKTC 0,1722 tấn
20 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Bản vẽ TKTC 2,767 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Bản vẽ TKTC 47,3557 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Bản vẽ TKTC 11,8389 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Bản vẽ TKTC 0,7786 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Bản vẽ TKTC 2,9186 m3
25 Xây chèn lam bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Bản vẽ TKTC 1,1143 m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Bản vẽ TKTC 0,7376 m3
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ TKTC 0,233 100m2
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Bản vẽ TKTC 0,0261 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Bản vẽ TKTC 0,1981 tấn
30 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Bản vẽ TKTC 0,572 m3
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Bản vẽ TKTC 1,1015 m3
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Bản vẽ TKTC 16 cái
33 Bulong M16 dài 35cm lắp đặt trong cột Bản vẽ TKTC 24 cái
34 Khung thép giữ bulong Bản vẽ TKTC 6 bộ
35 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Bản vẽ TKTC 0,9635 tấn
36 Đánh nhám, tẩy rửa vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Bản vẽ TKTC 41,3232 m2
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Bản vẽ TKTC 41,3232 m2
38 Vận chuyển vì kèo cũ lên mái nhà Bản vẽ TKTC 3 bộ
39 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Bản vẽ TKTC 1,8838 tấn
40 SXLD Thép D8 treo xà gồ trần và giằng xà gồ mái Bản vẽ TKTC 35 kg
41 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ TKTC 1,8838 tấn
42 Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0,4mm Bản vẽ TKTC 2,2728 100m2
43 Tôn úp nóc khổ rộng 600 Bản vẽ TKTC 50,52 md
44 Tôn úp nóc khổ rộng 400 Bản vẽ TKTC 16,72 md
45 Ke chống bão 3 cái/md xà gồ mái Bản vẽ TKTC 913,08 cái
46 Thưng trần bằng tôn múi sóng nhỏ, chiều dày 0,35mm Bản vẽ TKTC 1,2236 100m2
47 Lắp đặt phào nẹp tôn trần Bản vẽ TKTC 131,2 md
48 Lắp đặt đinh nở d10 giữ xà gồ trần Bản vẽ TKTC 65,6 cái
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Bản vẽ TKTC 262,5503 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Bản vẽ TKTC 221,496 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 - ngoài nhà Bản vẽ TKTC 133,1672 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 - trong nhà Bản vẽ TKTC 46,013 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Bản vẽ TKTC 106,7186 m2
6 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Bản vẽ TKTC 130,289 m2
7 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Bản vẽ TKTC 40,22 m
8 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Bản vẽ TKTC 111,82 m
9 Vệ sinh, đánh nhám, tẩy rêu mốc trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Bản vẽ TKTC 180,236 m2
10 Vệ sinh, đánh nhám, tẩy rêu mốc trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Bản vẽ TKTC 150,434 m2
11 Vệ sinh, đánh nhám, tẩy rêu mốc trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà Bản vẽ TKTC 28,2504 m2
12 Vệ sinh, đánh nhám, tẩy rêu mốc trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà Bản vẽ TKTC 38,9984 m2
13 Bả matít vào tường Bản vẽ TKTC 780,0883 m2
14 Bả matít vào cột, dầm, trần Bản vẽ TKTC 518,0646 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TKTC 713,003 1m2
16 Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TKTC 605,9513 1m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Bản vẽ TKTC 1,4008 m3
18 Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm Bản vẽ TKTC 296,1038 m2
19 Láng granitô cầu thang Bản vẽ TKTC 30,2501 m2
20 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Bản vẽ TKTC 55,2 m
21 SXLD Trụ gỗ Dổi cầu thang Bản vẽ TKTC 1 cái
22 SXLD Tay vịn lan can cầu thang gỗ Dổi đã sơn PU Bản vẽ TKTC 9,45 md
23 Sản xuất lan can sắt mạ kẽm Bản vẽ TKTC 0,3027 tấn
24 Lắp đặt đinh nở d10 liên kết chân Bản vẽ TKTC 31 cái
25 Chụp thép inox 2 đầu tay lan can hàng lang Bản vẽ TKTC 4 cái
26 Sơn tĩnh điện kết cấu thép Bản vẽ TKTC 25,2211 m2
27 Lắp dựng lan can sắt Bản vẽ TKTC 15,129 m2
E PHẦN CỬA
1 Vệ sinh, đánh nhám, tẩy rêu mốc trên lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Bản vẽ TKTC 52,128 m2
2 Sơn cửa pa nô 3 nước, sơn tổng hợp Bản vẽ TKTC 52,128 m2
3 Lắp dựng cửa không có khuôn Bản vẽ TKTC 21,72 m2
4 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm Bản vẽ TKTC 0,2244 tấn
5 Sơn tĩnh điện kết cấu thép Bản vẽ TKTC 19,056 m2
6 Lắp dựng hoa sắt cửa Bản vẽ TKTC 13,74 m2
7 Cửa đi 2 cánh mở - Cửa nhôm (khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, Pano tôn, đã lắp đặt) Bản vẽ TKTC 5,98 m2
8 Cửa sổ 2 cánh mở - Cửa nhôm (khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp Việt Nhật 6,38mm, đã lắp đặt) Bản vẽ TKTC 10,8 m2
9 Cửa sổ 1 cánh mở hất - Cửa nhôm (khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp Việt Nhật 6,38mm, đã lắp đặt) Bản vẽ TKTC 0,805 m2
10 Vách kính - Cửa nhôm (khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp Việt Nhật 6,38mm, đã lắp đặt) Bản vẽ TKTC 9,275 m2
F PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Bản vẽ TKTC 14,688 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Bản vẽ TKTC 14,688 m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500 Bản vẽ TKTC 7 cọc
4 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m ĐK=16mm Bản vẽ TKTC 4 cái
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Bản vẽ TKTC 90 m
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Bản vẽ TKTC 60 m
7 Móc sắt giữ dây dẫn sét Bản vẽ TKTC 48 cái
8 Thép D16 hàn giữ dây tiếp địa Bản vẽ TKTC 7 cái
9 Máy hàn Bản vẽ TKTC 1 ca
G PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt trần Bản vẽ TKTC 12 cái
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Bản vẽ TKTC 19 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Bản vẽ TKTC 9 bộ
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Bản vẽ TKTC 29 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Bản vẽ TKTC 6 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Bản vẽ TKTC 10 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt - đảo chiều Bản vẽ TKTC 2 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Bản vẽ TKTC 3 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Bản vẽ TKTC 2 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Bản vẽ TKTC 1 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Bản vẽ TKTC 1 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Bản vẽ TKTC 335 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Bản vẽ TKTC 35 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Bản vẽ TKTC 105 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Bản vẽ TKTC 170 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Bản vẽ TKTC 475 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Bản vẽ TKTC 70 m
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm Bản vẽ TKTC 64 hộp
19 Lắp đặt hộp điện tổng, KT 200x300x150mm Sino CKR3 Bản vẽ TKTC 2 hộp
H THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ
1 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Bản vẽ TKTC 21,567 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 Bản vẽ TKTC 82,0968 m2
3 Quét nước xi măng 2 nước Bản vẽ TKTC 3 m2
4 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤30cm Bản vẽ TKTC 3 lỗ
5 Chống thấm lỗ thoát nước sê nô mái bằng sika chống co ngót gốc xi măng các lỗ thoát nước mái bổ sung sê nô cũ tầng 2 Bản vẽ TKTC 7 lỗ
6 Ống nhựa PVC D90 thoát nước mái Bản vẽ TKTC 0,4 100m
7 Cút nhựa PVC D90 Bản vẽ TKTC 5 cái
8 Chếch nhựa PVC D90 Bản vẽ TKTC 5 cái
9 Côn nhựa PVC D90-76 Bản vẽ TKTC 5 cái
10 Nối nhựa PVC D90 Bản vẽ TKTC 5 cái
11 Lắp đặt đai inox + vít nở gắn ống vào tường Bản vẽ TKTC 30 bộ
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m (3 tháng) Bản vẽ TKTC 4,0342 100m2
I CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường Bản vẽ TKTC 1 Việc
2 Chi phí một số công tác không xác định được KL từ thiết kế Bản vẽ TKTC 1 Việc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->