Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây lắp và chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200656072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và xây dựng Tín Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây lắp và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200617531 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 08:58:00 đến ngày 2020-06-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,364,305,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,400,000 VNĐ ((Hai mươi triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Bản vẽ TKTC | 9,5641 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Bản vẽ TKTC | 18,68 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=16m | Bản vẽ TKTC | 163,68 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=16m | Bản vẽ TKTC | 4,1976 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Bản vẽ TKTC | 0,492 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần, thủ công | Bản vẽ TKTC | 92,8268 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Bản vẽ TKTC | 1,8806 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Bản vẽ TKTC | 21,72 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Bản vẽ TKTC | 122,2556 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Bản vẽ TKTC | 122,2556 | m2 |
| 11 | Phá dỡ móng xây gạch | Bản vẽ TKTC | 0,6615 | m3 |
| 12 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép bằng thủ công | Bản vẽ TKTC | 0,45 | m3 |
| 13 | Cắt dầm bê tông bằng máy - Chiều dày ≤30cm | Bản vẽ TKTC | 3 | m |
| 14 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Bản vẽ TKTC | 4 | m |
| 15 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Bản vẽ TKTC | 0,0792 | m3 |
| 16 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Bản vẽ TKTC | 0,025 | m3 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ TKTC | 22,2139 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Bản vẽ TKTC | 22,2139 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Bản vẽ TKTC | 22,2139 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Bản vẽ TKTC | 49,7425 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Bản vẽ TKTC | 1,6545 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | Bản vẽ TKTC | 18,475 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Bản vẽ TKTC | 23,2907 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Bản vẽ TKTC | 5,8216 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TKTC | 0,4039 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Bản vẽ TKTC | 0,0201 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Bản vẽ TKTC | 0,5203 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Bản vẽ TKTC | 0,1512 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Bản vẽ TKTC | 12,0109 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 | Bản vẽ TKTC | 5,738 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Bản vẽ TKTC | 10,28 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Bản vẽ TKTC | 3,8623 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Bản vẽ TKTC | 0,0363 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Bản vẽ TKTC | 0,0457 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Bản vẽ TKTC | 0,2664 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Bản vẽ TKTC | 2,0895 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Bản vẽ TKTC | 14,3246 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Bản vẽ TKTC | 4,2139 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Bản vẽ TKTC | 4,6247 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 | Bản vẽ TKTC | 10,7848 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Bản vẽ TKTC | 0,3645 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 | Bản vẽ TKTC | 0,3645 | 100m3 |
| C | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ TKTC | 1,0687 | 100m2 |
| 2 | Khoan bê tông bằng máy khoan, chiều sâu khoan ≤20cm | Bản vẽ TKTC | 36 | lỗ |
| 3 | Phụ gia RAMSET EPCON G5 nối thép cột | Bản vẽ TKTC | 3 | hộp 650ml |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Bản vẽ TKTC | 0,1536 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Bản vẽ TKTC | 0,832 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Bản vẽ TKTC | 0,4742 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 | Bản vẽ TKTC | 5,8164 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Bản vẽ TKTC | 1,4452 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Bản vẽ TKTC | 1,7298 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Bản vẽ TKTC | 0,415 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Bản vẽ TKTC | 2,0904 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Bản vẽ TKTC | 1,3312 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Bản vẽ TKTC | 2,4666 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Bản vẽ TKTC | 14,0908 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Bản vẽ TKTC | 20,7293 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Bản vẽ TKTC | 0,2695 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Bản vẽ TKTC | 0,3149 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Bản vẽ TKTC | 0,0197 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Bản vẽ TKTC | 0,1722 | tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Bản vẽ TKTC | 2,767 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Bản vẽ TKTC | 47,3557 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Bản vẽ TKTC | 11,8389 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Bản vẽ TKTC | 0,7786 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Bản vẽ TKTC | 2,9186 | m3 |
| 25 | Xây chèn lam bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Bản vẽ TKTC | 1,1143 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Bản vẽ TKTC | 0,7376 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TKTC | 0,233 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Bản vẽ TKTC | 0,0261 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Bản vẽ TKTC | 0,1981 | tấn |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Bản vẽ TKTC | 0,572 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Bản vẽ TKTC | 1,1015 | m3 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Bản vẽ TKTC | 16 | cái |
| 33 | Bulong M16 dài 35cm lắp đặt trong cột | Bản vẽ TKTC | 24 | cái |
| 34 | Khung thép giữ bulong | Bản vẽ TKTC | 6 | bộ |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Bản vẽ TKTC | 0,9635 | tấn |
| 36 | Đánh nhám, tẩy rửa vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Bản vẽ TKTC | 41,3232 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Bản vẽ TKTC | 41,3232 | m2 |
| 38 | Vận chuyển vì kèo cũ lên mái nhà | Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Bản vẽ TKTC | 1,8838 | tấn |
| 40 | SXLD Thép D8 treo xà gồ trần và giằng xà gồ mái | Bản vẽ TKTC | 35 | kg |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ TKTC | 1,8838 | tấn |
| 42 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0,4mm | Bản vẽ TKTC | 2,2728 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 | Bản vẽ TKTC | 50,52 | md |
| 44 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 | Bản vẽ TKTC | 16,72 | md |
| 45 | Ke chống bão 3 cái/md xà gồ mái | Bản vẽ TKTC | 913,08 | cái |
| 46 | Thưng trần bằng tôn múi sóng nhỏ, chiều dày 0,35mm | Bản vẽ TKTC | 1,2236 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt phào nẹp tôn trần | Bản vẽ TKTC | 131,2 | md |
| 48 | Lắp đặt đinh nở d10 giữ xà gồ trần | Bản vẽ TKTC | 65,6 | cái |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Bản vẽ TKTC | 262,5503 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Bản vẽ TKTC | 221,496 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 - ngoài nhà | Bản vẽ TKTC | 133,1672 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 - trong nhà | Bản vẽ TKTC | 46,013 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Bản vẽ TKTC | 106,7186 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Bản vẽ TKTC | 130,289 | m2 |
| 7 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Bản vẽ TKTC | 40,22 | m |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Bản vẽ TKTC | 111,82 | m |
| 9 | Vệ sinh, đánh nhám, tẩy rêu mốc trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Bản vẽ TKTC | 180,236 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, đánh nhám, tẩy rêu mốc trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Bản vẽ TKTC | 150,434 | m2 |
| 11 | Vệ sinh, đánh nhám, tẩy rêu mốc trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Bản vẽ TKTC | 28,2504 | m2 |
| 12 | Vệ sinh, đánh nhám, tẩy rêu mốc trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Bản vẽ TKTC | 38,9984 | m2 |
| 13 | Bả matít vào tường | Bản vẽ TKTC | 780,0883 | m2 |
| 14 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Bản vẽ TKTC | 518,0646 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKTC | 713,003 | 1m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKTC | 605,9513 | 1m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Bản vẽ TKTC | 1,4008 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm | Bản vẽ TKTC | 296,1038 | m2 |
| 19 | Láng granitô cầu thang | Bản vẽ TKTC | 30,2501 | m2 |
| 20 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Bản vẽ TKTC | 55,2 | m |
| 21 | SXLD Trụ gỗ Dổi cầu thang | Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 22 | SXLD Tay vịn lan can cầu thang gỗ Dổi đã sơn PU | Bản vẽ TKTC | 9,45 | md |
| 23 | Sản xuất lan can sắt mạ kẽm | Bản vẽ TKTC | 0,3027 | tấn |
| 24 | Lắp đặt đinh nở d10 liên kết chân | Bản vẽ TKTC | 31 | cái |
| 25 | Chụp thép inox 2 đầu tay lan can hàng lang | Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 26 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép | Bản vẽ TKTC | 25,2211 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Bản vẽ TKTC | 15,129 | m2 |
| E | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Vệ sinh, đánh nhám, tẩy rêu mốc trên lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Bản vẽ TKTC | 52,128 | m2 |
| 2 | Sơn cửa pa nô 3 nước, sơn tổng hợp | Bản vẽ TKTC | 52,128 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Bản vẽ TKTC | 21,72 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm | Bản vẽ TKTC | 0,2244 | tấn |
| 5 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép | Bản vẽ TKTC | 19,056 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ TKTC | 13,74 | m2 |
| 7 | Cửa đi 2 cánh mở - Cửa nhôm (khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, Pano tôn, đã lắp đặt) | Bản vẽ TKTC | 5,98 | m2 |
| 8 | Cửa sổ 2 cánh mở - Cửa nhôm (khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp Việt Nhật 6,38mm, đã lắp đặt) | Bản vẽ TKTC | 10,8 | m2 |
| 9 | Cửa sổ 1 cánh mở hất - Cửa nhôm (khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp Việt Nhật 6,38mm, đã lắp đặt) | Bản vẽ TKTC | 0,805 | m2 |
| 10 | Vách kính - Cửa nhôm (khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp Việt Nhật 6,38mm, đã lắp đặt) | Bản vẽ TKTC | 9,275 | m2 |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Bản vẽ TKTC | 14,688 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ TKTC | 14,688 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500 | Bản vẽ TKTC | 7 | cọc |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m ĐK=16mm | Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Bản vẽ TKTC | 90 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Bản vẽ TKTC | 60 | m |
| 7 | Móc sắt giữ dây dẫn sét | Bản vẽ TKTC | 48 | cái |
| 8 | Thép D16 hàn giữ dây tiếp địa | Bản vẽ TKTC | 7 | cái |
| 9 | Máy hàn | Bản vẽ TKTC | 1 | ca |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Bản vẽ TKTC | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Bản vẽ TKTC | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bản vẽ TKTC | 29 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - đảo chiều | Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Bản vẽ TKTC | 335 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Bản vẽ TKTC | 35 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Bản vẽ TKTC | 105 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Bản vẽ TKTC | 170 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Bản vẽ TKTC | 475 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Bản vẽ TKTC | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm | Bản vẽ TKTC | 64 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp điện tổng, KT 200x300x150mm Sino CKR3 | Bản vẽ TKTC | 2 | hộp |
| H | THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Bản vẽ TKTC | 21,567 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Bản vẽ TKTC | 82,0968 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước | Bản vẽ TKTC | 3 | m2 |
| 4 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤30cm | Bản vẽ TKTC | 3 | lỗ |
| 5 | Chống thấm lỗ thoát nước sê nô mái bằng sika chống co ngót gốc xi măng các lỗ thoát nước mái bổ sung sê nô cũ tầng 2 | Bản vẽ TKTC | 7 | lỗ |
| 6 | Ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | Bản vẽ TKTC | 0,4 | 100m |
| 7 | Cút nhựa PVC D90 | Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 8 | Chếch nhựa PVC D90 | Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 9 | Côn nhựa PVC D90-76 | Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 10 | Nối nhựa PVC D90 | Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt đai inox + vít nở gắn ống vào tường | Bản vẽ TKTC | 30 | bộ |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m (3 tháng) | Bản vẽ TKTC | 4,0342 | 100m2 |
| I | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường | Bản vẽ TKTC | 1 | Việc |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được KL từ thiết kế | Bản vẽ TKTC | 1 | Việc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi