Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà học 04 phòng học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200656788-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công xây dựng Nhà học 04 phòng học
Số hiệu KHLCNT 20200656674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tổ chức Zhishan Foundation – Đài Loan hỗ trợ và ngân sách UBND huyện Vĩnh Linh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 10:40:00 đến ngày 2020-06-26 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,858,162,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 1,1598 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 8,61 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 1,537 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 14,9481 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 26,7588 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 25,839 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 3,6301 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 12,3652 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 0,8215 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 1,8468 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 297,664 m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 2,9199 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 2,9199 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (cự ly 2km)  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 2,9199 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 37,8587 m3
B Phần thân
1 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 1,4676 100m2
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 7,8 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 77,195 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 14,5006 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 6,2897 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 23,2725 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 2,8388 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 24,3056 m3
9 Ván khuôn gỗ sàn mái  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 1,6987 100m2
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 13,9244 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 0,2402 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 0,9258 m3
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 0,3326 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 1,1349 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 0,3737 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 2,7208 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 0,5692 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 0,3232 tấn
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 0,9593 tấn
C Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 342,567 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 1.028,619 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM M75  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 246,744 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 173,32 m2
5 Trát trần, vữa XM M75  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 201,39 m2
6 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 59,1825 m2
7 Quét BestSeal AC400 chống thấm mái, sê nô  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 109,26 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 273,86 m
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 342,567 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 1.278,853 m2
11 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 600x600)  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 351,217 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300)  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 93,067 m2
13 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 300x600)  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 281,16 m2
14 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (gạch 100x600)  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 11,44 m2
15 Gia công sản xuất cửa đi bằng cửa nhựa uPVC lõi thép (tương đương Phú Huy Nguyễn Window), kính trắng dày 5mm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 56,64 m2
16 Phụ kiện cửa đi hãng GQ  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 20 bộ
17 Gia công sản xuất cửa sổ bằng cửa nhựa uPVC lõi thép , kính trắng dày 5mm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 37,2 m2
18 Phụ kiện cửa sổ hãng GQ  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 20 bộ
19 Sản xuất khu hoa sắt bảo vệ cửa sổ các loại, dùng thép hộp kích thước 13x26x1,2mm, sơn màu trắng sữa  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 31,73 m2
20 Sản xuất vách kính VK bằng nhựa uPVC lõi thép (tương đương dùng Phú Huy Nguyễn WINDOW ), kính trắng dày 5mm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 16 m2
21 Gia công đà trần thép hộp mạ kẽm KT30x60x1,2mm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 0,935 tấn
22 Lắp dựng đà trần  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 0,935 tấn
23 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT40x80x1,4mm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 1,7549 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 4,928 1m2
25 Ván làm gác lững kho (tương đương gỗ Kiền Kiền)  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 0,266 m3
26 Trần tôn lạnh dày 0,25mm (Chỉ tính nhân công)  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 404,62 m2
27 Tôn lạnh giả gỗ dày 0,25mm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 404,62 m2
28 Lợp mái bằng tôn dày 0,4mm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 5,1291 100m2
29 Ke chống bão 4 cái/m2  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 1.940 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 0,51 100m
31 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 11 cái
32 Cầu cản rác inox  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 11 cái
33 Ống thông dầm, thoát tràn D42  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 4,5 m
34 Hộp cứu hỏa khung nhôm kính bắt bulông vào tường và bảng tiêu lệnh chữa cháy  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 2 hộp
35 Bình chữa cháy CO2 MTZ3  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 2 bình
36 Bình bột chữa cháy ABC 4 kg MFZ4  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 2 bình
37 Bảng tiêu lệnh chữa cháy+ Nội quy  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 2 cái
38 Đắp chữ bằng vữ xi măng cao 25cm dày 2,5cm " TRƯỜNG MẦM NON VĨNH LONG" bao gồm sơn màu đỏ hoàn thiện  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 1 Bảng
39 Gạch gốm hoa gắn lan can  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 78 cái
40 Ống Inox D32 gắn lan can  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 21,84 m
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 7,1136 100m2
42 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 4,163 100m2
D Bể tự hoại
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 0,2541 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 0,0104 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 1,254 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 1,05 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 5,346 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 0,0411 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 0,58 m3
8 Ván khuôn gỗ tấm đan  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 0,0046 100m2
9 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 1,161 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 33,5 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 3,5 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 37 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 33,5 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 37 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM M75  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 0,424 m2
16 Đắp đất nền móng công trình  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 6,236 m3
E Phần cấp điện
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 24 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 14 bộ
3 Lắp đặt quạt treo tường  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 24 cái
4 Lắp đặt đèn sát trần LED 8W  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 5 bộ
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 5 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 10 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 16 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt mặt công tắc  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 30 bảng
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 4 hộp
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 1 hộp
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 520 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 105 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 34 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 100 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 300 m
F Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 0,7 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 0,87 100m
3 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 30 cái
4 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 30 cái
5 Măng song ren trong D25  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 21 cái
6 Măng song ren ngoài D25  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 21 cái
7 Lắp đặt co ren trong, ĐK 25mm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 32 cái
8 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK ≤25mm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK ≤25mm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng D20  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 8 bộ
11 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại trẻ em + phụ kiện  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 8 bộ
12 Lắp đặt chậu tiểu nam loại trẻ em  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 8 bộ
13 Lắp đặt chậu tiểu nữ loại trẻ em  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 8 bộ
G Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm tương đương ống uPVC Đệ Nhất  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 0,7 100m
2 Lắp đặt Co cút nhựa , ĐK 100mm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 6 cái
3 Lắp đặt cút chữ Y, ĐK 100mm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 12 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm tương đương ống uPVC Đệ Nhất  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 0,101 100m
5 Lắp đặt Co cút nhựa , ĐK 90mm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 63 cái
6 Lắp đặt Co cút nhựa , ĐK 42mm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 16 cái
7 Lắp đặt côn thu D90/42  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 16 cái
8 Lắp đặt phễu thu, ĐK 120mm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 8 cái
9 Lắp đặt bể nước Inox 2m3  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 1 bể
10 Sản xuất vách ngăn nhà vệ sinh, sử dụng cửa Composite chống ẩm (Bao gồm phụ kiện kèm theo - giá trọn gói)  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT 15,84 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->