Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà học 04 phòng học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200656788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Nhà học 04 phòng học |
| Số hiệu KHLCNT | 20200656674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tổ chức Zhishan Foundation – Đài Loan hỗ trợ và ngân sách UBND huyện Vĩnh Linh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 10:40:00 đến ngày 2020-06-26 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,858,162,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1,1598 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 8,61 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1,537 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 14,9481 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 26,7588 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 25,839 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 3,6301 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 12,3652 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,8215 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1,8468 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 297,664 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2,9199 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2,9199 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (cự ly 2km) | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2,9199 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 37,8587 | m3 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1,4676 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 77,195 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 14,5006 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 6,2897 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 23,2725 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2,8388 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 24,3056 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1,6987 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 13,9244 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,2402 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,9258 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,3326 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1,1349 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,3737 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2,7208 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,5692 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,3232 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,9593 | tấn |
| C | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 342,567 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1.028,619 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 246,744 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 173,32 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 201,39 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 59,1825 | m2 |
| 7 | Quét BestSeal AC400 chống thấm mái, sê nô | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 109,26 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 273,86 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 342,567 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1.278,853 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 600x600) | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 351,217 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300) | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 93,067 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 300x600) | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 281,16 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (gạch 100x600) | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 11,44 | m2 |
| 15 | Gia công sản xuất cửa đi bằng cửa nhựa uPVC lõi thép (tương đương Phú Huy Nguyễn Window), kính trắng dày 5mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 56,64 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cửa đi hãng GQ | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 20 | bộ |
| 17 | Gia công sản xuất cửa sổ bằng cửa nhựa uPVC lõi thép , kính trắng dày 5mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 37,2 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa sổ hãng GQ | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 20 | bộ |
| 19 | Sản xuất khu hoa sắt bảo vệ cửa sổ các loại, dùng thép hộp kích thước 13x26x1,2mm, sơn màu trắng sữa | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 31,73 | m2 |
| 20 | Sản xuất vách kính VK bằng nhựa uPVC lõi thép (tương đương dùng Phú Huy Nguyễn WINDOW ), kính trắng dày 5mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 16 | m2 |
| 21 | Gia công đà trần thép hộp mạ kẽm KT30x60x1,2mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,935 | tấn |
| 22 | Lắp dựng đà trần | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,935 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT40x80x1,4mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1,7549 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 4,928 | 1m2 |
| 25 | Ván làm gác lững kho (tương đương gỗ Kiền Kiền) | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,266 | m3 |
| 26 | Trần tôn lạnh dày 0,25mm (Chỉ tính nhân công) | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 404,62 | m2 |
| 27 | Tôn lạnh giả gỗ dày 0,25mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 404,62 | m2 |
| 28 | Lợp mái bằng tôn dày 0,4mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 5,1291 | 100m2 |
| 29 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1.940 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 11 | cái |
| 32 | Cầu cản rác inox | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 11 | cái |
| 33 | Ống thông dầm, thoát tràn D42 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 4,5 | m |
| 34 | Hộp cứu hỏa khung nhôm kính bắt bulông vào tường và bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2 | hộp |
| 35 | Bình chữa cháy CO2 MTZ3 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2 | bình |
| 36 | Bình bột chữa cháy ABC 4 kg MFZ4 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2 | bình |
| 37 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy+ Nội quy | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Đắp chữ bằng vữ xi măng cao 25cm dày 2,5cm " TRƯỜNG MẦM NON VĨNH LONG" bao gồm sơn màu đỏ hoàn thiện | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | Bảng |
| 39 | Gạch gốm hoa gắn lan can | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 78 | cái |
| 40 | Ống Inox D32 gắn lan can | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 21,84 | m |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 7,1136 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 4,163 | 100m2 |
| D | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,2541 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1,254 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 5,346 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,0411 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,0046 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1,161 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 33,5 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 37 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 33,5 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 37 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,424 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 6,236 | m3 |
| E | Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần LED 8W | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt công tắc | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 30 | bảng |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 520 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 105 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 34 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 300 | m |
| F | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Măng song ren trong D25 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 21 | cái |
| 6 | Măng song ren ngoài D25 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt co ren trong, ĐK 25mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK ≤25mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK ≤25mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng D20 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại trẻ em + phụ kiện | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại trẻ em | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nữ loại trẻ em | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 8 | bộ |
| G | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm tương đương ống uPVC Đệ Nhất | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Co cút nhựa , ĐK 100mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút chữ Y, ĐK 100mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm tương đương ống uPVC Đệ Nhất | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,101 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Co cút nhựa , ĐK 90mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 63 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co cút nhựa , ĐK 42mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu D90/42 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 120mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | bể |
| 10 | Sản xuất vách ngăn nhà vệ sinh, sử dụng cửa Composite chống ẩm (Bao gồm phụ kiện kèm theo - giá trọn gói) | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 15,84 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi