Gói thầu: Thi công xây dựng ( phần NSNN hỗ trợ )
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200655368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng ( phần NSNN hỗ trợ ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200364870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM + Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 17:52:00 đến ngày 2020-06-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,155,035,115 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU TREO | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,827 | m3 |
| 3 | Phá đá C3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | 100m3 |
| 4 | Đào đá, Cấp đá III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,033 | m3 |
| 5 | Phá đá C4 bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,314 | 100m3 |
| 6 | Đào đá chiều dày ≤0,5m- Cấp đá IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,655 | m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,891 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,233 | 100m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,072 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2*4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,56 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,199 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,199 | tấn |
| 14 | Sản xuất puly cáp đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 15 | Lắp đặt puly cáp đôi bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,397 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại ( Bản tăng cườngđầu neo B1200, B250, B140, trục ắc) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,397 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm ( Thép liên kết D20) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,356 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm ( chốt D10) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 20 | Ray D43 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 312,592 | kg |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,313 | tấn |
| 22 | Bắt cóc cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | 1 bộ |
| 23 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,227 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,197 | m3 |
| 25 | Phá đá C3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,953 | 100m3 |
| 26 | Đào đá chiều dày ≤0,5m- Cấp đá III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,014 | m3 |
| 27 | Phá đá C4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,408 | 100m3 |
| 28 | Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,146 | m3 |
| 29 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,673 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,035 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,376 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M200, đá 2*4. PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,71 | m3 |
| 34 | Bê tông bản dẫn đầu cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,65 | m3 |
| 36 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,02 | m3 |
| 37 | Vữa đệm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0852 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 100m |
| 39 | Sản xuất puly cáp đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 40 | Lắp đặt puly cáp đôi bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 41 | Sản xuất cổng trụ tháp từ thép hình ( Cột tháp, khung ngang, bản thép, hộp bảo vệ đỉnh tháp, cầu thang, hệ chống sét) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,19 | 1 tấn |
| 42 | Lắp dựng thử cổng trục cáp, chiều cao 6m< H<12m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,19 | tấn |
| 43 | Lắp dựng thử cổng trục tháp bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,19 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81 | 1m2 |
| 45 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 46 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 111,02 | 1m2 |
| 50 | Sản xuất dầm dọc. liên kết dầm ngang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,425 | 1 tấn |
| 51 | Lắp đặt dầm dọc, chiều rộng mặt cầu 2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | 1 md |
| 52 | Bu lông F14 nối dầm dọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | bộ |
| 53 | Bu lông F14 liên kết dầm dọc với dầm ngang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 145 | bộ |
| 54 | Sản xuất dầm ngang,hệ bản liên kết với giằng gió, dầm dọc, thanh ren, bản mặt cầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,026 | 1 tấn |
| 55 | Lắp đặt dầm ngang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29 | 1 dầm |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm ( móc treo, khuy luồn, râu tôm gối cầu ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( đầm ngang, mối nối dầm ngang) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160 | 1m2 |
| 58 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,986 | tấn |
| 59 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,986 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép dây lan can, khuy luồn dây) ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,387 | tấn |
| 61 | Bu lông liên kết cột lan can | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58 | bộ |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( cột lan can, tay vịn, dây lan can) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,34 | 1m2 |
| 63 | Sẳn xuất đà chắn thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,059 | tấn |
| 64 | Lắp dựng đà chắn thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,059 | tấn |
| 65 | Bu lông mối nối đà chắn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 360 | bộ |
| 66 | Bu lông quang đà chắn F 14 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90 | bộ |
| 67 | Bu lông liên kết cột lan can | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58 | bộ |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,31 | 1m2 |
| 69 | Tôn nhám 4 ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.048,85 | kg |
| 70 | Bu lông quang bó mặt tôn F1, L=400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 135 | bộ |
| 71 | Gia công liên kết gông bu lông quang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 72 | Lắp đặt bản mặt cầu, chiều rộng mặt cầu 2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | 1 md |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81 | 1m2 |
| 74 | Quét mỡ láp cho cáp chủ+ pu ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | kg |
| 75 | Cuốn bao tải tẩm nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | kg |
| 76 | Rải và căng hệ cáp chủ, cầu treo 2 cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,155 | 1 tấn |
| 77 | Sản xuất thanh treo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,599 | tấn |
| 78 | Gia công má ốp cáp bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 79 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,64 | 1m2 |
| 81 | Bu lông má ốp cáp M20, L=60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 174 | bộ |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móc neo giữ cáp chống lắc ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 83 | Rải và căng hệ cáp chống lật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,275 | 1 tấn |
| 84 | Bắt cóc cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1 bộ |
| B | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III ( đánh cấp, đào nền ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,984 | 100m3 |
| 2 | Phá đá C3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,226 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,226 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,351 | 100m3 |
| 5 | Đào móng , rộng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,273 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( đào khuôn, đào rãnh ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | m3 |
| 7 | Phá đá ( đào khuôn đá, đào rãnh đá) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m3 |
| 8 | Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,316 | m3 |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m3 |
| 10 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,761 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| C | ĐƯỜNG GTNT THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ: 134/2016/QĐ-UBND NGÀY 20 THÁNG 12 NĂM 2016 CỦA UBND TỈNH LÀO CAI) | |||
| 1 | Xi măng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 132 | tấn |
| 2 | Đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 351 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 188 | m3 |
| 4 | Cát lót nền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 148 | m3 |
| 5 | Mở mới nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | km |
| 6 | Rải cấp phối nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | km |
| 7 | Ống thép D150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Cống tròn D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Hỗ trợ nhân công đổ bê tông theo QĐ134 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | km |
| 10 | Hỗ trợ nhân công đổ bê tông theo nghi quyết 260/NQ- HĐND ngày 24/12/2016 của HĐND huyện Sa Pa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi