Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và vận chuyển máy thi công ra đảo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200649828-04 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và vận chuyển máy thi công ra đảo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200542666 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng các xã vùng bãi ngang ven biển năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 15:00:00 đến ngày 2020-06-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,215,852,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vận chuyển máy móc, thiết bị ra đảo | |||
| 1 | Vận chuyển máy móc, thiết bị ra đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Đường | |||
| 1 | Phá bê tông đường cũ, phá dỡ kết cấu đá xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8829 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8628 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8974 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4611 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7002 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,46 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9839 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3077 | 100m3 |
| 9 | Bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817,3 | m2 |
| C | Kè | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,43 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3576 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,01 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,04 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4 | m2 |
| 6 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4075 | 100m2 |
| 8 | Ống thoát nước uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,4 | m |
| 9 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,75 | m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2442 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 14 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 16 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5323 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | 100m2 |
| 20 | Phá đá mồ côi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1836 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ nhà tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| D | Cống dọc tuyến | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,51 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,33 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,25 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8592 | 100m2 |
| 6 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,54 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5107 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6035 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327 | cái |
| E | Cống bản | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông phủ bản đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1099 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0786 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ ống buy D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi