Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa Trường Tiểu học Thái Phiên, Quận Ngô Quyền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200656463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa Trường Tiểu học Thái Phiên, Quận Ngô Quyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20200611126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 10:21:00 đến ngày 2020-06-26 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,279,364,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Công tác tháo dỡ thiết bị , thu dọn bàn ghế và hoàn trả để phục vụ thi công | Phá dỡ hiện trạng Nhà hiệu bộ ( STT 1-17) | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,325 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục II Chương V, E-HSMT | 13,4 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,401 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V, E-HSMT | 280,6376 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,8741 | tấn |
| 8 | Cắt tường mở cửa làm lối đi | Mục II Chương V, E-HSMT | 22,02 | 1m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mục II Chương V, E-HSMT | 27,2169 | m3 |
| 10 | Cắt sàn bê tông phá lối ra WC: | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,13 | 1m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,3456 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 20,356 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ + vệ sinh tường trong nhà hiện trạng | Mục II Chương V, E-HSMT | 53,8058 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ + vệ sinh tường ngoài nhà hiện trạng | Mục II Chương V, E-HSMT | 271,8665 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ rêu mốc + vệ sinh trụ, dầm, trần ngoài nhà hiện trạng | Mục II Chương V, E-HSMT | 196,632 | m2 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, E-HSMT | 39,875 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mục II Chương V, E-HSMT | 39,875 | m3 |
| 18 | Đục nhám mặt sàn mái tầng 2 hiện trạng phục vụ thi công | Kết cấu nâng tầng 3 Nhà hiệu bộ ( STT 18-61) | 231,1464 | m2 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,6777 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,0804 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,3126 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 17,7492 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,874 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2724 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,3933 | tấn |
| 26 | Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,0329 | m3 |
| 27 | Ván khuôn seno mái | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,7264 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,5936 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 11,4895 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cầu thang thường | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,3561 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,3812 | tấn |
| 32 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2079 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,505 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,8424 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,3084 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1107 | tấn |
| 37 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, mái hắt, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,2795 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm chớp | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1294 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép tấm chớp | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2649 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm chớp, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,7514 | m3 |
| 42 | Lắp dựng tấm chớp | Mục II Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 12,6614 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 46 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 48 | Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 165,5848 | m2 |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,6476 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,6476 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 61,7097 | m2 |
| 52 | Bu lông d20, L=400 | Mục II Chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,8989 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,8989 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 241,904 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,9188 | 100m2 |
| 57 | Ke chống bão | Mục II Chương V, E-HSMT | 370 | cái |
| 58 | Dán khò chống thấm sê nô mái | Mục II Chương V, E-HSMT | 136,8152 | m2 |
| 59 | Láng sê nô mái, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 74,0496 | m2 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường 220 chắn sân khấu, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,1516 | m3 |
| 61 | Bê tông xốp tôn nền | Mục II Chương V, E-HSMT | 71,8648 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Xây thô + hoàn thiện nâng tầng 3 ( STT 62-99) | 48,3914 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,8257 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 277,0929 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 245,4 | m2 |
| 66 | Trát trụ trong nhà, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 19,152 | m2 |
| 67 | Trát trụ ngoài nhà, bạo cửa, cầu thang vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 73,8779 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,3 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 143,4332 | m2 |
| 70 | Đắp gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 33,6 | m |
| 71 | Gia công lan can sắt đặc 14x14 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2379 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V, E-HSMT | 17,0243 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,6565 | m2 |
| 74 | Trát ba gết chân bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,8925 | m2 |
| 75 | Đắp vữa mũi bậc, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 41,76 | m |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 24,153 | m2 |
| 77 | Láng granitô cầu thang | Mục II Chương V, E-HSMT | 40,8231 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 145,6168 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 100x500 mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,872 | m2 |
| 80 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 99,0692 | m2 |
| 81 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 156,1144 | m2 |
| 82 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 40,7144 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 277,0929 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 245,4 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 324,6803 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 245,4 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 601,7732 | m2 |
| 88 | Cửa nhựa lõi thép - Cửa sổ | Mục II Chương V, E-HSMT | 41,6 | m2 |
| 89 | Cửa nhựa lõi thép - Cửa đi | Mục II Chương V, E-HSMT | 15,08 | m2 |
| 90 | Phụ kiện cửa đi | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 91 | Phụ kiện cửa sổ | Mục II Chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 92 | Cửa pa nô gỗ - Cửa đi | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,519 | m2 |
| 93 | Cửa pa nô gỗ - Cửa sổ | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,53 | m2 |
| 94 | Khuôn cửa gỗ | Mục II Chương V, E-HSMT | 20,82 | m |
| 95 | Nẹp khuôn cửa | Mục II Chương V, E-HSMT | 18,36 | m |
| 96 | Phụ kiện cửa gỗ | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 97 | Gia công hoa sắt | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,6448 | tấn |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V, E-HSMT | 43,13 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 27,3771 | m2 |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phần cấp điện ( STT 100-132) | 22 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 34 | bộ |
| 103 | Lắp tường kiểu ánh sáng hắt | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 107 | Lắp đặt điện tầng vỏ kim loại 300x200x150mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 108 | Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tủ điện phòng 3/6LA | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | tủ |
| 110 | Tủ điện phòng 3/6LA | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 50Ampe | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 50Ampe | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 32Ampe | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20Ampe | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 40Ampe | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16Ampe | Mục II Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 550 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 190 | m |
| 126 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa E4 | Mục II Chương V, E-HSMT | 240 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 129 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa E6 | Mục II Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 750 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 132 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 13 | hộp |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chống sét ( STT 133-145) | 3 | cái |
| 134 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2,5m | Mục II Chương V, E-HSMT | 103,0313 | kg |
| 135 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 136 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Mục II Chương V, E-HSMT | 19,625 | kg |
| 137 | Bật đỡ mái thép 15x3 dài 150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 138 | Bật đỡ dây trên tường thép ỉ8 dài 150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 139 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 12x60x5 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Bu long đai ốc m8 dài 45 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 141 | Nậm chân kim thu sét | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 143 | Đào rãnh đặt cáp, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | m3 |
| 144 | Đào hố tiếp địa, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,185 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,185 | m3 |
| 146 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Cải tạo tầng 1,2 ( STT 146-158) | 4,8066 | m3 |
| 147 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,9129 | m3 |
| 148 | Trát tường xây bổ sung chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 121,8086 | m2 |
| 149 | Lát hoàn trả nền phá dỡ sân khấu gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 17,34 | m2 |
| 150 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 100x400mm2, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,312 | m2 |
| 151 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà: | Mục II Chương V, E-HSMT | 162,1814 | m2 |
| 152 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 596,5258 | m2 |
| 153 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 393,264 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 162,1814 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 989,7898 | m2 |
| 156 | Mài bóng lớp granito cầu thang, tam cấp | Mục II Chương V, E-HSMT | 53,7102 | m2 |
| 157 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,4659 | 100m2 |
| 158 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,4569 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO KHU NHÀ A | |||
| 1 | Di chuyển thiết bị bàn ghế, nội thất trong phòng học phục vụ công tác cải tạo | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Tháo thiết bị điện (bóng, quạt..) phục vụ công tác cải tạo | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 3 | Đục tẩy lớp vữa trát chân tường trong phòng | Mục II Chương V, E-HSMT | 91,704 | m2 |
| 4 | Cạo, vệ sinh tường trong nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 125,8176 | m2 |
| 5 | Cạo, vệ sinh tường ngoài nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 210,1823 | m2 |
| 6 | Cạo, vệ sinh trần trong nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 94,0752 | m2 |
| 7 | Cạo, vệ sinh trần ngoài nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 35,1458 | m2 |
| 8 | Cạo, vệ sinh dầm trong nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 47,31 | m2 |
| 9 | Cạo, vệ sinh dầm ngoài nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 18,672 | m2 |
| 10 | Cạo, vệ sinh cột ngoài nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 39,69 | m2 |
| 11 | Cạo, vệ sinh bạo cửa | Mục II Chương V, E-HSMT | 17,655 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ hoa sắt lan can hành lang | Mục II Chương V, E-HSMT | 19,024 | m2 |
| 13 | Đánh bóng tay vịn lan can hành lang | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,752 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 91,704 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 343,3392 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 420,3646 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 282,7704 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bạo cửa ngoài nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 222,3256 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 626,1096 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 642,6902 | m2 |
| 21 | Sơn lại lan can hành lang | Mục II Chương V, E-HSMT | 19,024 | 1m2 |
| 22 | Lắp, kê hoàn trả lại thiết bị bàn ghế, đồ dùng học tập | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | công |
| 23 | Lắp hoàn trả thiết bị điện (bóng, quạt..) sau khi đã cải tạo xong | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,8766 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,1487 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO KHU NHÀ B | |||
| 1 | Di chuyển thiết bị bàn ghế, nội thất trong phòng học phục vụ công tác cải tạo | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Tháo thiết bị điện (bóng, quạt..) phục vụ công tác cải tạo | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Đục tẩy lớp vữa trát chân tường trong phòng | Mục II Chương V, E-HSMT | 276,96 | m2 |
| 4 | Cạo, vệ sinh tường trong nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 376,6968 | m2 |
| 5 | Cạo, vệ sinh tường ngoài nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 526,0177 | m2 |
| 6 | Cạo, vệ sinh trần ngoài nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 192,0799 | m2 |
| 7 | Cạo, vệ sinh trần trong nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 251,7696 | m2 |
| 8 | Cạo, vệ sinh cột nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 154,32 | m2 |
| 9 | Cạo, vệ sinh dầm trong nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 126,3456 | m2 |
| 10 | Cạo, vệ sinh dầm ngoài nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 67,8165 | m2 |
| 11 | Cạo, vệ sinh bạo cửa | Mục II Chương V, E-HSMT | 83,477 | m2 |
| 12 | Cạo, vệ sinh lan can hành lang | Mục II Chương V, E-HSMT | 39,952 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 276,96 | m2 |
| 14 | Bả vào tường trong nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.030,3536 | m2 |
| 15 | Bả vào tường ngoài nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.052,0354 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 756,2304 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bạo cửa ngoài nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 995,3868 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.786,584 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 2.047,4222 | m2 |
| 20 | Sơn lại lan can hành lang | Mục II Chương V, E-HSMT | 39,952 | 1m2 |
| 21 | Lắp, kê hoàn trả lại thiết bị bàn ghế, đồ dùng học tập | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 22 | Lắp hoàn trả thiết bị điện (bóng, quạt..) sau khi đã cải tạo xong | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,4224 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,7492 | 100m2 |
| D | CẢI TẠO KHU NHÀ C | |||
| 1 | Di chuyển thiết bị bàn ghế, nội thất trong phòng học phục vụ công tác cải tạo | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Tháo thiết bị điện (bóng, quạt..) phục vụ công tác cải tạo | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Đục tẩy lớp vữa trát chân tường trong phòng | Mục II Chương V, E-HSMT | 276,96 | m2 |
| 4 | Cạo, vệ sinh tường trong nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 376,6968 | m2 |
| 5 | Cạo, vệ sinh tường ngoài nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 555,704 | m2 |
| 6 | Cạo, vệ sinh trần ngoài nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 208,8371 | m2 |
| 7 | Cạo, vệ sinh trần trong nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 251,7696 | m2 |
| 8 | Cạo, vệ sinh cột nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 226,3917 | m2 |
| 9 | Cạo, vệ sinh dầm trong nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 126,3456 | m2 |
| 10 | Cạo, vệ sinh dầm ngoài nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 66,2025 | m2 |
| 11 | Cạo, vệ sinh bạo cửa | Mục II Chương V, E-HSMT | 119,5581 | m2 |
| 12 | Cạo, vệ sinh lan can hành lang | Mục II Chương V, E-HSMT | 81,296 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 276,96 | m2 |
| 14 | Bả bằng ventônit vào tường trong nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.030,3536 | m2 |
| 15 | Bả bằng ventônit vào tường ngoài nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.111,408 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 756,2304 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bạo cửa ngoài nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.241,9788 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.786,584 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 2.353,3868 | m2 |
| 20 | Sơn lại lan can hành lang | Mục II Chương V, E-HSMT | 81,296 | 1m2 |
| 21 | Lắp, kê hoàn trả lại thiết bị bàn ghế, đồ dùng học tập | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 22 | Lắp hoàn trả thiết bị điện (bóng, quạt..) sau khi đã cải tạo xong | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,633 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,7492 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi