Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200650461-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200637050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 16:59:00 đến ngày 2020-06-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 798,230,231 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4744 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4878 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9756 100m3/1km
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,34 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1366 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1315 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0618 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0618 100m2
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0446 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,9702 100tấn
14 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0831 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0024 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,13 1m2
19 Cung cấp trụ biển báo dài 2.55m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 trụ
20 Cung cấp biển báo loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
21 Cung cấp biển báo loại tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Cung cấp bulong M20x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 1m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0035 100m3
25 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m2
26 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1631 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,035 100m
4 Đắp móng đường cống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,165 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,545 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5047 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,602 m3
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3304 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0056 tấn
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5381 100m2
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,626 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1714 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8689 tấn
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2144 100m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,402 m3
17 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5402 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0601 1m2
19 Cung cấp bulon ø16, L =40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
20 Cung cấp bulon ø16, L =200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
21 Cung cấp Joint cao su dày 1cm, cao 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,271 m2
22 Cung cấp phên tre Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,32 m2
23 Cung cấp thép ø6mm buộc cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,434 kg
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->