Gói thầu: Xây dựng 08 phòng học 02 tầng điểm chính trường Mầm non Hoa Hồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200655109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk |
| Tên gói thầu | Xây dựng 08 phòng học 02 tầng điểm chính trường Mầm non Hoa Hồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200608850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 30a |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 16:59:00 đến ngày 2020-06-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,183,473,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9737 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,76 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 (thay đá 4x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,384 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,725 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,206 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1814 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0156 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9823 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2229 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,19 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1289 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9676 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6534 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.465,34 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.465,34 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9794 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2825 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4125 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7676 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,699 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9312 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3048 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1585 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,4822 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3447 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9643 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3976 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7388 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4672 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2166 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3816 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9062 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9745 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6168 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4882 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4882 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,24 | m2 |
| 39 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1415 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi, cửa sổ sắt kính khung ngoại thép L, khung nội thép hộp, kính trắng 5mm, pa nô tôn, phụ kiện (Chưa bao gồm sơn, khung hoa sắt bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,6176 | m2 |
| 41 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi kết hợp vách nhôm kính (Cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,592 | m2 |
| 42 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt hộp (Đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,52 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,6176 | m2 |
| 44 | Sản xuất và lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,55 | m2 |
| 45 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9892 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,982 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,3178 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,0291 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898,3624 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.554,252 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,97 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769,9 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.134,47 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,62 | m2 |
| 55 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,37 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,37 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 59 | Cắt ron lõm 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 60 | Đắp trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,65 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4 | m2 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 (thay đá 4x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,865 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám -400x400mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,638 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch Ceramic-300x300mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,08 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch Ceramic-600x600mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 882,71 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic-300x600mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,44 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x600mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,48 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.980,6944 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.682,96 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898,3624 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.765,292 | m2 |
| B | VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | ELCB 3P-50A (Thiết bị chống rò rỉ điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P-40A chống giật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | CB chống giật 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Đèn Led 2x18W/220V loại 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 6 | Đèn Led đơn 1x12W/220V loại 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 7 | Đèn Led vuông gắn nổi áp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Quạt trần đảo chiều 220V-47W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 12 | Dây CXV 2x16+1x10+E10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 13 | Dây Cu/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 14 | Dây Cu/PVC 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 15 | Dây Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 16 | Dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 17 | Dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700 | m |
| 18 | Ống nhựa PVC D60 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 21 | Hộp đấu nối bằng nhựa + Đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | hộp |
| 22 | Tủ điện các tầng âm tường sơn tỉnh điện KT 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 23 | Tủ điện các tầng âm tường sơn tỉnh điện KT 350x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| C | VẬT LIỆU NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 8 | Xí bệt (Loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Van khóa 1 chiều D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 16 | Vòi xịt vệ sinh D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 18 | Van phao, rơ re van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Gương soi vị trí bồn rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| D | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0463 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 (thay đá 4x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1069 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2989 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1757 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7 | m2 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | m3 |
| 10 | Làm tầng lọc bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T gói |
| E | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Kệ đựng 2 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 4 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | VẬT LIỆU CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét (Bakiral ALFAS ESE 15 Thổ Nhĩ Kì bán kính bảo vệ 39m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Kim |
| 2 | Trụ đở kim thu sét cao 3m STK (D60-42) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 3 | Neo trụ đở kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bu long cố định dây thoát sét vào kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 5 | Móc cố định dây thoát sét vào tường D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 7 | Hộp kiểm điện trở đất có Bar đồng (KT300x300x150mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 9 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| G | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m3 |
| 3 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi