Gói thầu: Xây dựng 08 phòng học 02 tầng điểm chính trường Mầm non Hoa Hồng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200655109-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk
Tên gói thầu Xây dựng 08 phòng học 02 tầng điểm chính trường Mầm non Hoa Hồng
Số hiệu KHLCNT 20200608850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn 30a
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 16:59:00 đến ngày 2020-06-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,183,473,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9737 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,76 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 (thay đá 4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,384 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,725 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,206 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1814 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0156 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9823 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2229 tấn
10 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,19 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1289 100m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9676 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6534 100m3
14 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.465,34 m3
15 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.465,34 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9794 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2825 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4125 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,7676 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,699 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9312 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3048 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1585 tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,4822 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3447 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9643 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3976 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7388 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4672 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2166 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3816 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9062 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9745 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6168 tấn
36 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4882 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4882 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,24 m2
39 Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1415 100m2
40 Sản xuất và lắp dựng cửa đi, cửa sổ sắt kính khung ngoại thép L, khung nội thép hộp, kính trắng 5mm, pa nô tôn, phụ kiện (Chưa bao gồm sơn, khung hoa sắt bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,6176 m2
41 Sản xuất và lắp dựng cửa đi kết hợp vách nhôm kính (Cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,592 m2
42 Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt hộp (Đã bao gồm sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,52 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,6176 m2
44 Sản xuất và lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,55 m2
45 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9892 m3
46 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,982 m3
47 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,3178 m3
48 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,0291 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 898,3624 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.554,252 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 487,97 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 769,9 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.134,47 m2
54 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,62 m2
55 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,37 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,37 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
58 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
59 Cắt ron lõm 20x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m
60 Đắp trang trí đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
61 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,65 m2
62 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4 m2
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 (thay đá 4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,865 m3
64 Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám -400x400mm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,638 m2
65 Lát nền, sàn gạch Ceramic-300x300mm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,08 m2
66 Lát nền, sàn gạch Ceramic-600x600mm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 882,71 m2
67 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic-300x600mm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,44 m2
68 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x600mm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,48 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.980,6944 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.682,96 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 898,3624 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.765,292 m2
B VẬT LIỆU ĐIỆN
1 ELCB 3P-50A (Thiết bị chống rò rỉ điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 MCCB 3P-75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 MCB 2P-40A chống giật Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 CB chống giật 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Đèn Led 2x18W/220V loại 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
6 Đèn Led đơn 1x12W/220V loại 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
7 Đèn Led vuông gắn nổi áp trần 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
8 Quạt trần đảo chiều 220V-47W Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
12 Dây CXV 2x16+1x10+E10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
13 Dây Cu/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
14 Dây Cu/PVC 2x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
15 Dây Cu/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
16 Dây Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
17 Dây Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.700 m
18 Ống nhựa PVC D60 luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
21 Hộp đấu nối bằng nhựa + Đế + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 hộp
22 Tủ điện các tầng âm tường sơn tỉnh điện KT 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
23 Tủ điện các tầng âm tường sơn tỉnh điện KT 350x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
C VẬT LIỆU NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
8 Xí bệt (Loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
11 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
12 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
13 Van khóa 1 chiều D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Cầu chắn rác Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
16 Vòi xịt vệ sinh D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
17 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bể
18 Van phao, rơ re van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 cái
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Gương soi vị trí bồn rửa tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
D BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0463 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 (thay đá 4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
3 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1069 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2989 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1757 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7 m2
9 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3925 m3
10 Làm tầng lọc bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T gói
E THIẾT BỊ PCCC
1 Kệ đựng 2 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Bình chữa cháy khí CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
3 Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
4 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F VẬT LIỆU CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét (Bakiral ALFAS ESE 15 Thổ Nhĩ Kì bán kính bảo vệ 39m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Kim
2 Trụ đở kim thu sét cao 3m STK (D60-42) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trụ
3 Neo trụ đở kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Bu long cố định dây thoát sét vào kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
5 Móc cố định dây thoát sét vào tường D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
6 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
7 Hộp kiểm điện trở đất có Bar đồng (KT300x300x150mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
8 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
9 Cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
G SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 m3
3 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->