Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng San nền, cổng, tường rào, kè đá

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200652694-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng San nền, cổng, tường rào, kè đá
Số hiệu KHLCNT 20200631983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Bộ công an: 11.150.169.000đ; Ngân sách tỉnh Quảng Ngãi: 19.717.485.000đ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 08:29:00 đến ngày 2020-06-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,302,519,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San Nền
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSMT 45,166 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 t; Cự ly vận chuyển <=1km Theo HSMT 451,656 10m3/1km
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 t; Cự ly vận chuyển <=10km Theo HSMT 451,656 10m3/1km
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSMT 631,218 100m3
5 Cung cấp đất san lấp Theo HSMT 67.540,369 m3
B Cổng chính
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo HSMT 9,36 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 7,984 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 5T, đất cấp II Theo HSMT 0,001 100m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo HSMT 0,288 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,8 m3
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Theo HSMT 0,014 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Theo HSMT 0,026 tấn
8 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,032 100m2
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,288 m3
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,22 m3
11 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Theo HSMT 0,008 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Theo HSMT 0,048 tấn
13 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,082 100m2
14 Xây gạch đất sét nung (4 x 8 x 19), xây cột, trụ, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo HSMT 1,76 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo HSMT 14,16 m2
16 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo HSMT 0,03 m2
17 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo HSMT 144 m
18 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 14,16 m2
19 Cung cấp và lắp đặt cổng sắt Theo HSMT 12,6 m2
C Tường rào thoáng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo HSMT 85,8 m3
2 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II Theo HSMT 33,904 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,966 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 t; Cự ly vận chuyển <=1km Theo HSMT 2,31 10m3/1km
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 t; Cự ly vận chuyển <=10km Theo HSMT 2,31 10m3/1km
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo HSMT 10,92 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo HSMT 8,373 m3
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Theo HSMT 0,374 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Theo HSMT 0,731 tấn
10 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 1,568 100m2
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo HSMT 3,808 m3
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo HSMT 6,369 m3
13 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Theo HSMT 0,131 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Theo HSMT 0,623 tấn
15 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 1,92 100m2
16 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo HSMT 0,167 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Theo HSMT 0,828 tấn
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo HSMT 9,78 m3
19 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 0,978 100m2
20 Xây gạch đất sét nung (4 x 8 x 19), xây cột, trụ, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo HSMT 5,17 m3
21 Xây tường gạch ống (8 x 8 x 19), xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo HSMT 13,649 m3
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo HSMT 188 m2
23 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo HSMT 198,86 m2
24 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 386,86 m2
25 Cung cấp và lắp đặt tường rào sắt Theo HSMT 249,22 m2
D Tường rào đặc
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo HSMT 21,792 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Theo HSMT 0,564 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Theo HSMT 2,743 tấn
4 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 4,358 100m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo HSMT 6,457 m3
6 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo HSMT 0,323 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Theo HSMT 1,55 tấn
8 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 1,937 100m2
9 Xây tường gạch ống (8 x 8 x 19), xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo HSMT 141,38 m3
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo HSMT 326,88 m2
11 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo HSMT 258,296 m2
12 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo HSMT 2.161,221 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Theo HSMT 2.887,777 m2
14 Cung cấp và lắp đặt sắt hộp đỉnh tường Theo HSMT 210,119 m2
E Kè chắn đất
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Theo HSMT 22,269 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 t; Cự ly vận chuyển <=1km Theo HSMT 222,692 10m3/1km
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 t; Cự ly vận chuyển <=10km Theo HSMT 222,692 10m3/1km
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,904 100m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo HSMT 90,404 m3
6 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng bằng, móng bè, bệ máy Theo HSMT 1,292 100m2
7 Xây đá hộc, xây móng, Chiều dày >60cm, VXM cát vàng ML >2, mác 100 Theo HSMT 387,444 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng Chiều dày <=60cm, Chiều cao <=2m, VXM cát vàng ML >2, mác 100 Theo HSMT 974,918 m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo HSMT 42,619 m3
10 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo HSMT 0,693 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Theo HSMT 4,293 tấn
12 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 2,583 100m2
13 Lắp đặt ống PVC Theo HSMT 37,4 m
14 Phun xi măng lấp đầy hầm ngang Theo HSMT 1,884 tấn
15 Quét keo chống thấm Theo HSMT 1,884 m2
16 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa Theo HSMT 15,613 m2
17 Thi công tầng lọc cát Theo HSMT 0,043 100m3
18 Thi công tầng lọc đá cấp phối Dmax <=6 Theo HSMT 0,043 100m3
19 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo HSMT 0,043 100m3
20 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo HSMT 0,004 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->