Gói thầu: Xây lắp + thiết bị (Bao gồm chi phí chung và dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200655639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH XDTH Ngọc Thịnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị (Bao gồm chi phí chung và dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200655359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 07:31:00 đến ngày 2020-06-26 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,998,587,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần Xây dựng | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,458 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,092 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất nền bằng máy đào <= 0,8m3 R<=6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô 7T, p.vi <=1000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,302 | 100m3 |
| 9 | Đào móng trụ bằng máy đào <=0,8 m3, R<=6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,934 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng máy đào <=0,8 m3, R<=6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,508 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,481 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót, đá 1x2, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,34 | m3 |
| 13 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,257 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,182 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,994 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,779 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cổ móng đá 1x2 M250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,425 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,742 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,161 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,808 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,962 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,375 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,526 | tấn |
| 25 | Bê tông SN nền, M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,334 | m3 |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,271 | m3 |
| 27 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,051 | m3 |
| 28 | Xây bậc cấp, bó vĩa, gạch chỉ dày <=33cm vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,702 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,961 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát nền móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,639 | 100m3 |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy xúc <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,18 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,597 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô 7T, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,18 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô 7T, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,08 | 100m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,529 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,229 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,151 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,286 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,236 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,073 | 100m2 |
| 7 | Xây tường ngoài gạch chỉ câu gạch đặc dày <=33cm, cao <=16m,VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,258 | m3 |
| 8 | Xây tường trong gạch chỉ dày<=33cm chiều cao <=16 m, VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,22 | m3 |
| 9 | Xây tường hành lang gạch 6 lỗ dày >10cm cao<=16m VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,784 | m3 |
| 10 | Xây tường ngăn gạch 6 lỗ dày >10cm cao<=4m VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,12 | m3 |
| 11 | Xây cột trụ gạch chỉ, cao <=16m, VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,818 | m3 |
| 12 | Xây tường thu hồi gạch 6 lỗ dày >10cm cao<=16m VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,948 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,478 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 238,666 | m2 |
| 15 | Sơn nền nhà bằng sơn EPOXY 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 585,782 | m2 |
| 16 | ốp tường, trụ, cột gạch bằng gạch Ceramic 300x450mm VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,8 | m2 |
| 17 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 187,412 | m2 |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ 18-24 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,634 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,634 | tấn |
| 20 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,011 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,011 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,682 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,682 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa đi 4 cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,56 | m2 |
| 27 | Lắp dựng vách kính cố định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,26 | m2 |
| 28 | Lắp dựng vách kính có cửa mở hất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,32 | m2 |
| 29 | Lắp đặt hoa sắt vuông đặc 12x12mm, cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,32 | m2 |
| 30 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | 100m |
| 31 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,542 | 100m |
| 32 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 33 | Lắp rọ sắt chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,381 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,091 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,915 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,515 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,341 | tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,541 | tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,086 | tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,49 | tấn |
| 42 | Cốp pha lanh tô, giằng tường thu hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,051 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép lanh tô giằng tường thu hồi đk<10mm cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,481 | tấn |
| 44 | Cốt thép lanh tô giằng tường thu hồi đk>10mm cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,208 | tấn |
| 45 | BT lanh tô mái, ôvăng, giằng tường thu hồi đá 1x2 M250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,006 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 697,715 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.145,009 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 421,335 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 428,6 | m2 |
| 50 | Trát seno, mái hắt, lam ngang VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186,082 | m2 |
| 51 | Trát trần, VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 795,782 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 643,34 | m |
| 53 | Trát kẻ roang móng giả đá VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,29 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 759,76 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 246,8 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 826,383 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.976,808 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,29 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,274 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,991 | 100m2 |
| 61 | Đóng trần tôn lạnh dày 0.25 ly khung thép hộp 20x40x1.4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,518 | m2 |
| 62 | Làm biểu tượng Olimpic bằng Inoc gia công sẵn( khoán gọn ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 63 | Làm chữ alu cao 200 phong Vntimeh( khoán gọn ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | chữ |
| 64 | Làm chữ alu cao 440 phong Vntimeh( khoán gọn ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | chữ |
| 65 | Làm tấm Vách ngăn Compact HPL ( khoán gọn ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| D | Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 7 | LĐ ống nhựa cách điện chống cháy, đk 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 8 | LĐ ống nhựa cách điện chống cháy, đk 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 9 | LĐ đèn chipled COB bóng Mh-100W ( ánh sáng trắng ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ốp trần Led KT200x200/18W-200V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn 200 18W/200V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện kim loại chứa MCB và MCCB có khóa KT 500x400x160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện kim loại chứa MCB và MCCB có khóa KT 400x300x160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 cực 220v/10A+ hộp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi chìm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | LĐ Aptomat 1pha 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | LĐ Aptomat 1 pha 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | LĐ Aptomat 1 pha 30A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | LĐ Aptomat 1 pha 63A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | LĐ Aptomat 1 pha 100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 30A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, KT 300x300 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cột điện BTLT ( khoán gọn ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 25 | Đào móng dây dẫn tiếp đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 26 | Lấp đất hố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét fi 16 chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Gia công và đóng cọc L 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét trong tường fi 12 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới đất fi 16 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 31 | LĐ ống nhựa đk 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| E | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | LĐ ống nhựa, đk 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa đk 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 3 | LĐ ống nhựa đk 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 4 | LĐ ống nhựa đk 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 5 | LĐ ống nhựa đk 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 6 | LĐ cút nhựa, đk 21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | LĐ cút nhựa, đk 27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 8 | LĐ cút nhựa, đk 42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | LĐ cút nhựa đk 60, 135 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | LĐ cút nhựa đk 60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | LĐ cút nhựa đk 110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 12 | LĐ cút nhựa đk 110, 135 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 13 | LĐ tê nhựa đk 21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | LĐ tê nhựa đk 27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | LĐ tê nhựa đk 27x21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | LĐ tê nhựa đk 42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | LĐ tê nhựa đk 60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | LĐ tê nhựa đk 110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt Lavabo Inax GL-288V + vòi rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí xổm ST08M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt Caesar C1336 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | LĐ côn nhựa đk 42x27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa, đk 27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa, đk 21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | LĐ côn thu nhựa đk 110x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | LĐ tê thông tắc nhựa đk 110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt phểu thu, đk 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | LĐ xi phong chữ U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 30 | Phao bơm nước tự động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-440V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| F | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,946 | m3 |
| 3 | Lát gạch chỉ đặc VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,762 | m2 |
| 4 | Xây móng gạch chỉ đặc chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,741 | m3 |
| 5 | Xây tường chỉ đặc dày <=33cm, cao <=4m,VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,321 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,409 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,562 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,562 | m2 |
| 9 | BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,226 | m3 |
| 10 | Cốp pha tấm đan máng lọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đk>10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan đk<10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 16 | Đổ vật liệu lọc vào bể lọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,843 | m3 |
| G | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | LĐ ống thép tráng kẽm đk60 dày 3.91mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 2 | LĐ ống thép tráng kẽm đk76 dày 5.16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 3 | LĐ ống thép tráng kẽm đk90 dày 3.96mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 4 | LĐ ống thép tráng kẽm đk114 dày 3.96mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 5 | LĐ cút tráng kẽm đk 60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | LĐ cút tráng kẽm đk 76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | LĐ cút tráng kẽm đk 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | LĐ cút tráng kẽm đk 114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | LĐ tê tráng kẽm, đk 114/76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | LĐ tê tráng kẽm, đk 114/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | LĐ tê tráng kẽm, đk 114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều đk 76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa đk 76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chữa cháy, đường kính van d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | LĐ hộp chữa cháy ngoài nhà KT(500x700x220) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 16 | LĐ hộp chữa cháy ngoài nhà KT(400x500x180) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | LĐ crepin đường kính d90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 24 | Đào đất đặt đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 25 | Đắp cát móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 26 | Cuộn dây vòi chữa cháy D65, L=20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 27 | Cuộn dây vòi chữa cháy D50, L=20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 28 | Lăng chữa cháy D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lăng chữa cháy D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đầu báo cháy khói tia chiếu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 35 | LĐ tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 39 | LĐ ống nhựa luồn dây fi16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 40 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 41 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn chiếu sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| H | Bể chứa nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng bể chứa bằng máy đào <=0,8m3 đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,696 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sạn ngang VXM50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,864 | m3 |
| 3 | BT nền đáy bể chứa, đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,607 | m3 |
| 4 | Cốp pha đáy bể chứa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 5 | Xây tường gạch đặc dày 33cm VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,122 | m3 |
| 6 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn fi <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,287 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn fi >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp BT đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | 100m2 |
| 10 | Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng<=50kg VXM100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 11 | Bê tông giằng đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,746 | m3 |
| 12 | Cốp pha xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | 100m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1cm VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,37 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,37 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh mầu, dầy 2,5cm VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,149 | m2 |
| 16 | Trát dầm, giằng 1,5cm VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,028 | m2 |
| I | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| J | Phần Thiết bị | |||
| 1 | Bình bọt MZ4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Giaá đỡ bình bọt chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh + bảng nội quy PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Máy bơm điện chữa cháy Q>20m3/h; H>=40m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm Diezel chữa cháy Q>20m3/h; H>=40m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Máy bơm nước Panasonic GP-200JX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi