Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200655649-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Gia Trung
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200655635
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 21:16:00 đến ngày 2020-06-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,169,246,770 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 381,93 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu của HSTK 19,0964 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu của HSTK 3,222 100m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu của HSTK 2,1048 100m2
5 Cắt khe mặt đường Theo yêu cầu của HSTK 36,575 10m
6 Đào nền đường, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 993,0945 m3
7 Đào nền đường, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 9,7055 m3
8 Đào nền đường, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 318,7685 m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của HSTK 6,5107 100m3
10 Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.13 là hệ số đầm lèn K95) Theo yêu cầu của HSTK 824,7299 m3
11 Đắp đất nền đường đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 1,6424 100m3
12 Đắp đất nền đường đất mua về, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 43,1832 100m3
13 Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90) Theo yêu cầu của HSTK 5.324,9204 m3
14 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 9,9309 100m3
15 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 1,6424 100m3
B TƯỜNG CHẮN GIA CỐ MÁI TALUY NỀN ĐƯỜNG
1 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 2,5 m3
2 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 20 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 9 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo yêu cầu của HSTK 1,8 m3
5 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 11,25 100m
6 Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 0,8 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSTK 0,0432 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0296 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,0625 tấn
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo yêu cầu của HSTK 19,38 m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu của HSTK 0,1 100m
12 Đào đất móng, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 20,0315 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu của HSTK 0,0276 100m3
14 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,1727 100m3
15 Đắp đất đê, đập, kênh mương Theo yêu cầu của HSTK 1,2 100m3
16 Đào xúc đất, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 1,2 100m3
17 Bơm nước thi công Theo yêu cầu của HSTK 5 ca
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu của HSTK 60 cái
2 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo yêu cầu của HSTK 60 cái
3 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu của HSTK 3,3 m3
D CỐNG TRÒN
1 Lắp đặt ống cống, đường kính <=1000mm Theo yêu cầu của HSTK 16 đoạn ống
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,2162 tấn
3 Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 2,72 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu của HSTK 0,6833 100m2
5 Quét nhựa bitum nguội vào tường Theo yêu cầu của HSTK 38,24 m2
6 Xây gạch vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 0,41 m3
7 Mối nối VXM M100 Theo yêu cầu của HSTK 0,01 m3
8 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu của HSTK 29,01 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu của HSTK 0,7993 100m2
10 Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu của HSTK 10,96 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Theo yêu cầu của HSTK 0,3065 100m2
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo yêu cầu của HSTK 4,39 m3
13 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 27,425 100m
14 Đào đất móng, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 64,7685 m3
15 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,6477 100m3
16 Đắp đất đê, đập, kênh mương Theo yêu cầu của HSTK 0,3 100m3
17 Đào xúc đất, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 0,3 100m3
18 Bơm nước thi công Theo yêu cầu của HSTK 3 ca
E CỐNG BẢN
1 Đổ bê tông đúc sẵn bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu của HSTK 11,89 m3
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu của HSTK 6,16 m3
3 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 3,43 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 6 m3
5 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 1,12 m3
6 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 7,33 m3
7 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 3,15 m3
8 Đổ bê tông tườnG, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 24,2 m3
9 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 15,4 m3
10 Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu của HSTK 5,04 m3
11 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu của HSTK 6,51 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản Theo yêu cầu của HSTK 23,34 m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSTK 0,1115 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu của HSTK 1,7512 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Theo yêu cầu của HSTK 0,9368 100m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của HSTK 0,084 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm Theo yêu cầu của HSTK 1,0981 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm Theo yêu cầu của HSTK 0,9847 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,0923 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,1311 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0636 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu của HSTK 0,3559 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu của HSTK 0,5792 tấn
24 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 24,66 m3
25 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 67,56 m2
26 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo yêu cầu của HSTK 14,1 m3
27 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 53,6 100m
28 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Theo yêu cầu của HSTK 44,4 m2
29 Gia công lan can Theo yêu cầu của HSTK 0,3982 tấn
30 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu của HSTK 6,83 m2
31 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 5,77 m3
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu của HSTK 65,56 m3
33 Đắp đất đê, đập, kênh mương Theo yêu cầu của HSTK 1,3848 100m3
34 Đào xúc đất, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 1,3848 100m3
35 Bơm nước Theo yêu cầu của HSTK 5 ca
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của HSTK 12 cấu kiện
37 Đào móng công trình, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 0,6867 100m3
38 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 0,5929 100m3
39 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 0,6867 100m3
40 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,7132 100m3
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho toàn bộ công trình Theo yêu cầu của HSTK 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->