Gói thầu: Xây lắp Khu vườn dạo 8B phường Hòa Hải (vườn dạo tại khu phố chợ Hòa Hải mở rộng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200655609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp Khu vườn dạo 8B phường Hòa Hải (vườn dạo tại khu phố chợ Hòa Hải mở rộng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200655604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB tập trung của quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 21:39:00 đến ngày 2020-06-29 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,470,034,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Dọn rác mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,7263 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,5453 | 100m3 |
| 3 | Đất đổ nền | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 354,5264 | m3 |
| 4 | Đắp đất mùn trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 354,5264 | m3 |
| 5 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.772,632 | 1m2/lần |
| 6 | Trồng cây Phượng Vỹ Đk 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cây |
| 7 | Trồng cây Osaka Đk 200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cây |
| 8 | Trồng cây bàng Đài Loan Đk 200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cây |
| 9 | Trồng cây Bằng lăng tím Đk 200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cây |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng máy bơm điện 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25 | cây/90ngày |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,0907 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,5562 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 137,0412 | m2 |
| 14 | Sơn bó vỉa, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 125,409 | m2 |
| 15 | Dọn rác mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | 100m2 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9 | 100m3 |
| 17 | Đất đổ nền | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 90 | m3 |
| 18 | Rải bạt nilon lót nền | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | m3 |
| 20 | Lát đá granite tự nhiên khổ 50x50x5cm suối bông lau Bình Định, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 300 | m2 |
| 21 | Thùng rác chim cánh cụt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | bộ |
| 22 | Ghế đá nguyên khối 400x500x1200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 23 | Dọn rác mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,33 | 100m2 |
| 24 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,399 | 100m3 |
| 25 | Đất đổ nền | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 339,9 | m3 |
| 26 | Rải bạt nilon lót nền | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,33 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 (BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 113,3 | m3 |
| 28 | Lát gạch terazzo 300x300, Vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.133 | m2 |
| 29 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,2344 | m3 |
| 30 | Xây bó vỉa (bó vỉa 2) bằng gạch bê tông 95x135x190, dày 11,5cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,9329 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 166,2192 | m2 |
| 32 | Sơn bó vỉa 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 166,2192 | m2 |
| 33 | Dọn rác mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,66 | 100m2 |
| 34 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,699 | 100m3 |
| 35 | Đất đổ nền | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 69,9 | m3 |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 233,0001 | m3 |
| 37 | Dọn rác mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,1217 | 100m2 |
| 38 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2365 | 100m3 |
| 39 | Đất đổ nền | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 123,6509 | m3 |
| 40 | Rải bạt nilon lót nền | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,1217 | 100m2 |
| 41 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 (BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 41,217 | m3 |
| 42 | Lát nền sân bằng cỏ nhân tạo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 412,1698 | m2 |
| 43 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,764 | m3 |
| 44 | Xây bó vỉa (bó vỉa 3) bằng gạch bê tông 95x135x190, dày 11,5cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,4943 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38,6514 | m2 |
| 46 | Sơn bó vỉa 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38,6514 | m2 |
| 47 | Dọn rác mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6 | 100m2 |
| 48 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | 100m3 |
| 49 | Đất đổ nền | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | m3 |
| 50 | Rải bạt nilon lót nền | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | m3 |
| 52 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 (BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | m3 |
| 53 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <=14cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3 | 100m |
| 54 | Sơn kẻ đường bằng sơn trắng, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | m2 |
| 55 | Đèn led sân vườn chiếu sáng 3 bóng công suất 40W/220V | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | bộ |
| 56 | Đèn led sân vườn chiếu sáng 2 bóng công suất 40W/220V | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 57 | SXLD Trụ đèn (bao gồm cần đèn) thép mạ kẽm chiếu sáng 3 bóng cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | bộ |
| 58 | SXLD Trụ đèn (bao gồm cần đèn) thép mạ kẽm chiếu sáng 2 bóng cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 59 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,512 | m3 |
| 60 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0228 | tấn |
| 61 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng <=10kg | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0883 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1111 | tấn |
| 63 | Tủ tôn sơn tĩnh điện dày 2mm KT 1000x600x400 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 64 | MCB 3P 32A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 65 | MCB 1P 25A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 66 | MCB 1P 10A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 67 | Cáp điện CVV/DSTA (3x10 + 1x6.0)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | m |
| 68 | Dây CVV (2x2.5mm2) + E2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 400 | m |
| 69 | Dây CVV (2x2.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 400 | m |
| 70 | Dây CV (1x1.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 400 | m |
| 71 | Ống luồn dây HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5 | 100 m |
| 72 | Ống luồn dây HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | 100 m |
| 73 | Cọc tiếp địa V-60x60x3000 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cọc |
| 74 | Dây tiếp địa sắt D10 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | m |
| 75 | Phụ kiện lắp đặt tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | lô |
| 76 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | lô |
| 77 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp 1-3 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45 | m |
| 78 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,243 | m3 |
| 79 | Xây tường bằng gạch bê tông 95x135x190, dày 11,5cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,735 | m3 |
| 80 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,18 | m3 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0096 | 100m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,56 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,2 | m2 |
| 84 | Khóa chống trộm kèm bas thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 85 | Máy bơm giếng khoan Panasonic GN-125H hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 86 | Bộ ống vòi dây tưới cây (dài 40m) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 87 | Bộ béc phun sương tự xoay bán kính 3m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28 | cái |
| 88 | Thiết bị hẹn giờ bật tắt cho máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 89 | Ống PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,8 | 100m |
| 90 | Ống PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8 | 100m |
| 91 | Ống PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,4 | 100m |
| 92 | Van khóa nhựa ống fi34 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 93 | Van khóa nhựa ống fi27 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 94 | Van khóa nhựa ống fi21 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28 | cái |
| 95 | Co PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 96 | Co PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 97 | Co PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | cái |
| 98 | Phụ kiện lắp đặt: Keo dán, su non,... | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi