Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200652756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG XUÂN THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01XL: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200606536 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã (tăng thu tiền sử dụng đất, kết dưu ngân sách thị xã từ năm 2017 và tiền sử dụng đất năm 2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 09:47:00 đến ngày 2020-06-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,615,848,136 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần tuyến ống | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 176 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 63,36 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,749 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75, PN16, PE100 nối bằng phương pháp hàn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,08 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE DN75mm nối hàn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN75/34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN34 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van xả khí DN34 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt xem sắt DN34 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,696 | 100m3 |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,08 | 100m |
| 12 | Khử trùng ống nước, ĐK 75mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,08 | 100m |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,687 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 63,36 | m3 |
| B | Phần hố van xả khí | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,022 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,196 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,64 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,131 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,944 | m2 |
| 6 | Gia công thép V40x40x4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,015 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,008 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| C | Tuyến ống cấp nước vào hộ dân | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 93,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,552 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,41 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63, PN10, PE100 nối bằng phương pháp hàn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,2 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt Tê HDPE DN63mm nối bằng phương pháp hàn (NC, MTC=1,5) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Bịt HDPE DN63mm nối hàn (NC,MTC=0,5) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Măng sông HDPE DN63mm nối hàn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN60 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Măng sông HDPE răng ngoài DN63 nối hàn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN63/34 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN34 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí DN34 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt xem sắt DN34 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN168*4,3mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,015 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Nắp đậy van nhựa HDPE DN160 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,2 | 100m |
| 17 | Khử trùng ống nước, ĐK 63mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,2 | 100m |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,552 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,396 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,35 | 100m3 |
| D | Phần hố van xả khí | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,156 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,196 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,64 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,131 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,944 | m2 |
| 6 | Gia công thép V40x40x4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,015 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,008 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| E | Bể chứa 80m3 đặt máy bơm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng >20m-đất cấp II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,935 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,238 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,511 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,946 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,883 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,221 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,736 | tấn |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,345 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,035 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm D1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,012 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.210 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,014 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,643 | m3 |
| 15 | Phụ gia trộn trong bê tông (Plastocrete N) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,663 | lít |
| 16 | Giăng mạch ngừng Waterbars V20 M(Y) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 61,5 | m |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 59,61 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,91 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,303 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,666 | 100m3 |
| 21 | Gia công nắp bể chứa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,026 | tấn |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,254 | 100m2 |
| 23 | Bơm nước thử tải, rò rỉ bể | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80.000 | lít |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55,9 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55,9 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55,9 | m2 |
| F | Bể điều áp 80M3 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 93,472 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,238 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,511 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,946 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,883 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,221 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,736 | tấn |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,345 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm D1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,035 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm D1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,012 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,21 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,014 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,643 | m3 |
| 15 | Phụ gia trộn trong bê tông (Plastocrete N) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,663 | lít |
| 16 | Giăng mạch ngừng Waterbars V20 M(Y) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 61,5 | m |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 59,61 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,91 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,303 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,666 | 100m3 |
| 21 | Gia công nắp bể chứa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,026 | tấn |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,254 | 100m2 |
| 23 | Bơm nước thử tải, rò rỉ bể | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80.000 | lít |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55,9 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55,9 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55,9 | m2 |
| G | Phần đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích ty chìm DN65/75mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van phao mặt bích DN65/75mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt BB thép tráng kẽm DN76mm, L=0,6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cút 90 độ thép tráng kẽm DN76mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút 90 độ thép tráng kẽm DN100mm, UU, L=1,2 (xả tràn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút 90 độ nhựa HDPE DN75 nối nhông | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN76*3,6mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,29 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN60*3,6mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,13 | 100m |
| 9 | Lắp đặt BU thép tráng kẽm DN60, L=1m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt BU thép tráng kẽm DN76, L=0,9m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | lắp đặt vành chắn thép DN200mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt Van giảm áp mặt bích DN50mm, PN25 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van 2 chiều mặt bích DN50mm, PN16 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp bích thép rỗng DN60mm, PN16 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cặp bích |
| 15 | Lắp bích thép rỗng DN75mm, PN16 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt Ống thông hơi thép tráng kẽm DN100, L=0,75m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100*4,5mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | 100m |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,614 | m3 |
| H | Phần xây dựng hố van xả cặn + van giảm áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,899 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,392 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,48 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,262 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,688 | m2 |
| 6 | Gia công V40x40x4 viền đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,016 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,16 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| I | Nhà vận hành trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,507 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,898 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,488 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,008 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,536 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,62 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,722 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,22 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,021 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,159 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,175 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,876 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,032 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,24 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,032 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,401 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,492 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,459 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,653 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,044 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,216 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,742 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,588 | m3 |
| 29 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,839 | m2 |
| 30 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,979 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,71 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,71 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,58 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 57,6 | m |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,268 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,36 | m2 |
| 37 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,71 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch -tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,47 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 173,979 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,508 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90,689 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 109,87 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa đi kính khung nhôm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,52 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa sổ kính khung nhôm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,88 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,4 | m2 |
| 46 | Gia công thang sắt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,05 | tấn |
| 47 | Gia công lan can | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | tấn |
| 48 | Lắp đặt ống thép INOX DN20/27*1,0mm (0,6kg/m) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,114 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép INOX DN25/34*1,5mm (1,2kg/m) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,113 | 100m |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,434 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng lan can, cầu thang | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,55 | m2 |
| 52 | Quả cầu chắn rác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 53 | Đai sắt giữ ống | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2,0mm thoát nước mưa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,148 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa uPVC DN60 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,713 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,546 | 100m2 |
| J | Tuyến ống trạm bơm | |||
| 1 | Lắp đặt Cút 90 độ thép tráng kẽm DN76, BU, L=0,38m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt BB thép tráng kẽm DN76, L=0,6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt BU thép tráng kẽm DN76, L=1,2m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 65/75mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt BU thép tráng kẽm DN76, L=0,2m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn lệch tâm thép tráng kẽm DN76/60, BB | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van bướm 2 chiều mặt bích tay gạt DN65/75mm, PN16 (máy bơm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy bơm trục đứng Q=20,79m3/h, H=129,62m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Khớp chống rung mặt bích DN75mm, PN16 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van 1 chiều mặt bích cánh lật DN65/75mm, PN16 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 135 độ thép tráng kẽm DN76, BB, L=0,4m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN76, BBB, L=3,8m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút 90 độ thép tráng kẽm DN76, BB, L=0,4m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt chữ Z thép tráng kẽm DN76, BB, L=0,9m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt BB thép tráng kẽm DN76, L=1,45m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt BB thép tráng kẽm DN76, L=6,15m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU thép tráng kẽm DN76, L=1m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van xả khí DN34 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN34 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Xem sắt DN34 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách DN100/20mm, cấp B,C | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt chữ Z thép tráng kẽm DN100, BB, L=3,25m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN150/100/150, UUB, L=3m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van phao mặt bích kiểu ON/OFF DN100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt BU thép tráng kẽm DN76, L=0,8m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt BU thép tráng kẽm DN76, L=4,5m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van chống nước va mặt bích DN65/75mm tự động, PN25 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thông hơi thép tráng kẽm DN100, L=0,75m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | 100m |
| 29 | Lắp bích đặc thép DN75mm, PN16 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt cút 90 độ thép tráng kẽm DN100, UU, L=0,7m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích ty chìm DN75mm, PN16 (xả cặn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích ty chìm DN100mm, PN16 (đồng hồ tổng) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt BB thép tráng kẽm DN100, L=0,6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100*4,5mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,081 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN66/76*3,6mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,274 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN150*6,35mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m |
| 37 | Lắp bích thép rỗng DN100mm, PN16 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,5 | cặp bích |
| 38 | Lắp bích thép rỗng DN75mm, PN16 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,5 | cặp bích |
| 39 | Gia công và lắp đặt vành chắn thép DN300mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cặp bích |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,04 | m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,178 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,658 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,28 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,426 | m3 |
| 46 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,552 | m2 |
| 47 | Gia công V40x40x4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,053 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,029 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,28 | m3 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| K | Tường rào nhà vận hành | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,686 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,337 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,322 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,196 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,178 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,423 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,225 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,23 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,006 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,979 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,846 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 245,71 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60,423 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,21 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,132 | m |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,146 | m2 |
| 17 | Gia công cửa đi bằng thép hộp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,282 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,6 | m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,02 | m3 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 352,489 | m2 |
| L | Phần điện máy bơm | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,26 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,295 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 450 | m |
| 4 | Ống nhựa uPVC chìm bảo hộ dây dẫn DN90*2,9mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa uPVC DN90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu cos đồng ép cỡ 16 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 8 | Ống nhựa uPVC chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42*1,4mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa uPVC DN42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt đầu cốt đồng ép cỡ 8 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 từ bể điều áp đến tủ điều khiển | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.230 | m |
| 12 | Ống nhựa uPVC DN27*1,4mm bảo hộ dây dẫn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột từ tủ điều khiển đến máy điều hòa CVV 2x4mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| M | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn CV1 âm tường từ tủ điện TD đến các bảng điện trong nhà, cáp điện CV 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn âm tường từ bảng điện đến bóng đèn, cáp điện CV 1x1,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn D20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đèn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| N | Cung cấp thiết bị công trình | |||
| 1 | Bơm ly tâm trục đứng(- Điểm làm việc: Q= 20,79 m3/h; H= 129,62 m. Công suất: P= 11 Kw; <br/>- Hiệu suất: 73,08 % <br/>- - Tốc độ: 2917 Vòng/ Phút <br/>- Cấp bảo vệ động cơ: IP 55 Cấp cách nhiệt: F<br/>- Vật Liệu: Buồng bơm: Gang EN-GIL-250 <br/>- Cách công tác: Thép không gỉ 1.4307 <br/>- Trục bơm: Thép không gỉ 1.4057) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Tủ điện biến tần điều khiển 2 bơm(- Vỏ tủ điện Tole dày 1.5mm, sơn tĩnh điện - MCCB 3P 125A 25k - MCCB 3P 50A 25k ( 2 cái) - Biến tần 11kW; Model: VACON0020-3L-0023-4 3 phase, 380VAC (2 cái) - Bộ chống sét lan truyền - Rơ le, nút nhấn, công tắc, đèn báo, domino, quạt giải nhiệt) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Máy lạnh điều hòa-Công suất 1,5 HP (NGỰA) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi