Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200652756-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG XUÂN THÀNH
Tên gói thầu Gói thầu số 01XL: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200606536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã (tăng thu tiền sử dụng đất, kết dưu ngân sách thị xã từ năm 2017 và tiền sử dụng đất năm 2020)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 09:47:00 đến ngày 2020-06-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,615,848,136 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần tuyến ống
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 176 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 63,36 m3
3 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,749 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75, PN16, PE100 nối bằng phương pháp hàn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,08 100 m
5 Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE DN75mm nối hàn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
6 Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN75/34mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
7 Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN34 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt van xả khí DN34 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt xem sắt DN34 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,696 100m3
11 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,08 100m
12 Khử trùng ống nước, ĐK 75mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,08 100m
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,687 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 63,36 m3
B Phần hố van xả khí
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,022 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,196 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,64 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,131 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,944 m2
6 Gia công thép V40x40x4 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,015 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,008 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,08 m3
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
C Tuyến ống cấp nước vào hộ dân
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 93,2 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 33,552 m3
3 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,41 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63, PN10, PE100 nối bằng phương pháp hàn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,2 100 m
5 Lắp đặt Tê HDPE DN63mm nối bằng phương pháp hàn (NC, MTC=1,5) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
6 Lắp đặt Bịt HDPE DN63mm nối hàn (NC,MTC=0,5) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
7 Lắp đặt Măng sông HDPE DN63mm nối hàn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 19 cái
8 Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN60 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
9 Lắp đặt Măng sông HDPE răng ngoài DN63 nối hàn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
10 Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN63/34 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
11 Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN34 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
12 Lắp đặt van xả khí DN34 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
13 Lắp đặt xem sắt DN34 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
14 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN168*4,3mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,015 100m
15 Lắp đặt Nắp đậy van nhựa HDPE DN160 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
16 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,2 100m
17 Khử trùng ống nước, ĐK 63mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,2 100m
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 33,552 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,396 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,35 100m3
D Phần hố van xả khí
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,156 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,196 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,64 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,131 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,944 m2
6 Gia công thép V40x40x4 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,015 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,008 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,08 m3
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
E Bể chứa 80m3 đặt máy bơm
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng >20m-đất cấp II Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,935 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,238 m3
3 Ván khuôn móng dài Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,077 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,511 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,946 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,883 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,221 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,736 tấn
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,345 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,035 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm D1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,012 tấn
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.210 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,014 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,643 m3
15 Phụ gia trộn trong bê tông (Plastocrete N) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 38,663 lít
16 Giăng mạch ngừng Waterbars V20 M(Y) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 61,5 m
17 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 59,61 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 22,91 m2
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,303 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,666 100m3
21 Gia công nắp bể chứa Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,026 tấn
22 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,254 100m2
23 Bơm nước thử tải, rò rỉ bể Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 80.000 lít 
24 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 55,9 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 55,9 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 55,9 m2
F Bể điều áp 80M3
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 93,472 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,238 m3
3 Ván khuôn móng dài Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,077 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,511 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,946 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,883 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,221 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,736 tấn
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,345 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm D1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,035 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm D1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,012 tấn
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,21 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,014 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,643 m3
15 Phụ gia trộn trong bê tông (Plastocrete N) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 38,663 lít
16 Giăng mạch ngừng Waterbars V20 M(Y) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 61,5 m
17 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 59,61 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 22,91 m2
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,303 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,666 100m3
21 Gia công nắp bể chứa Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,026 tấn
22 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,254 100m2
23 Bơm nước thử tải, rò rỉ bể Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 80.000 lít 
24 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 55,9 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 55,9 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 55,9 m2
G Phần đường ống
1 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích ty chìm DN65/75mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
2 Lắp đặt van phao mặt bích DN65/75mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt BB thép tráng kẽm DN76mm, L=0,6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt Cút 90 độ thép tráng kẽm DN76mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5 cái
5 Lắp đặt Cút 90 độ thép tráng kẽm DN100mm, UU, L=1,2 (xả tràn) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
6 Lắp đặt Cút 90 độ nhựa HDPE DN75 nối nhông Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN76*3,6mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,29 100m
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN60*3,6mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,13 100m
9 Lắp đặt BU thép tráng kẽm DN60, L=1m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt BU thép tráng kẽm DN76, L=0,9m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
11 lắp đặt vành chắn thép DN200mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cặp bích
12 Lắp đặt Van giảm áp mặt bích DN50mm, PN25 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
13 Lắp đặt Van 2 chiều mặt bích DN50mm, PN16 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
14 Lắp bích thép rỗng DN60mm, PN16 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cặp bích
15 Lắp bích thép rỗng DN75mm, PN16 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,5 cặp bích
16 Lắp đặt Ống thông hơi thép tráng kẽm DN100, L=0,75m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 100m
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100*4,5mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,03 100m
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,614 m3
H Phần xây dựng hố van xả cặn + van giảm áp
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,899 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,392 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,48 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,262 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,688 m2
6 Gia công V40x40x4 viền đan Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,03 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,016 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,16 m3
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
I Nhà vận hành trạm bơm
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp III Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,507 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,028 100m3
3 Ván khuôn móng dài Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,022 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,898 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,488 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,008 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,043 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,536 m3
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,62 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,722 100m2
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,22 m3
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,021 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,159 tấn
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,175 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,876 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,032 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,24 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,032 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,03 tấn
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,252 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,401 m3
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,492 m3
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,459 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,653 100m2
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,044 m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,216 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,742 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,588 m3
29 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 37,839 m2
30 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 41,979 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 48,71 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 48,71 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 34,58 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 57,6 m
35 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,268 m2
36 Trát trần, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 23,36 m2
37 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 28,71 m2
38 Lát nền, sàn gạch -tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 23,47 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 173,979 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 26,508 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 90,689 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 109,87 m2
43 Cung cấp cửa đi kính khung nhôm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,52 m2
44 Cung cấp cửa sổ kính khung nhôm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,88 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,4 m2
46 Gia công thang sắt Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,05 tấn
47 Gia công lan can Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,01 tấn
48 Lắp đặt ống thép INOX DN20/27*1,0mm (0,6kg/m) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,114 100m
49 Lắp đặt ống thép INOX DN25/34*1,5mm (1,2kg/m) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,113 100m
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,434 1m2
51 Lắp dựng lan can, cầu thang Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,55 m2
52 Quả cầu chắn rác Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
53 Đai sắt giữ ống Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 cái
54 Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2,0mm thoát nước mưa Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,148 100m
55 Lắp đặt cút 90 độ nhựa uPVC DN60 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,713 100m2
57 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,546 100m2
J Tuyến ống trạm bơm
1 Lắp đặt Cút 90 độ thép tráng kẽm DN76, BU, L=0,38m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
2 Lắp đặt BB thép tráng kẽm DN76, L=0,6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
3 Lắp đặt BU thép tráng kẽm DN76, L=1,2m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
4 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 65/75mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
5 Lắp đặt BU thép tráng kẽm DN76, L=0,2m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
6 Lắp đặt côn lệch tâm thép tráng kẽm DN76/60, BB Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
7 Lắp đặt van bướm 2 chiều mặt bích tay gạt DN65/75mm, PN16 (máy bơm) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
8 Lắp đặt máy bơm trục đứng Q=20,79m3/h, H=129,62m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
9 Lắp đặt Khớp chống rung mặt bích DN75mm, PN16 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
10 Lắp đặt Van 1 chiều mặt bích cánh lật DN65/75mm, PN16 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
11 Lắp đặt cút 135 độ thép tráng kẽm DN76, BB, L=0,4m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
12 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN76, BBB, L=3,8m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
13 Lắp đặt Cút 90 độ thép tráng kẽm DN76, BB, L=0,4m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
14 Lắp đặt chữ Z thép tráng kẽm DN76, BB, L=0,9m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
15 Lắp đặt BB thép tráng kẽm DN76, L=1,45m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
16 Lắp đặt BB thép tráng kẽm DN76, L=6,15m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
17 Lắp đặt BU thép tráng kẽm DN76, L=1m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
18 Lắp đặt van xả khí DN34 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
19 Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN34 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
20 Lắp đặt Xem sắt DN34 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
21 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách DN100/20mm, cấp B,C Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
22 Lắp đặt chữ Z thép tráng kẽm DN100, BB, L=3,25m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
23 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN150/100/150, UUB, L=3m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
24 Lắp đặt van phao mặt bích kiểu ON/OFF DN100mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
25 Lắp đặt BU thép tráng kẽm DN76, L=0,8m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
26 Lắp đặt BU thép tráng kẽm DN76, L=4,5m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
27 Lắp đặt van chống nước va mặt bích DN65/75mm tự động, PN25 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
28 Lắp đặt ống thông hơi thép tráng kẽm DN100, L=0,75m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 100m
29 Lắp bích đặc thép DN75mm, PN16 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,5 cặp bích
30 Lắp đặt cút 90 độ thép tráng kẽm DN100, UU, L=0,7m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
31 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích ty chìm DN75mm, PN16 (xả cặn) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
32 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích ty chìm DN100mm, PN16 (đồng hồ tổng) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
33 Lắp đặt BB thép tráng kẽm DN100, L=0,6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
34 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100*4,5mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,081 100m
35 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN66/76*3,6mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,274 100m
36 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN150*6,35mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,01 100m
37 Lắp bích thép rỗng DN100mm, PN16 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,5 cặp bích
38 Lắp bích thép rỗng DN75mm, PN16 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 22,5 cặp bích
39 Gia công và lắp đặt vành chắn thép DN300mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9 cặp bích
40 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,04 m3
41 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,05 100m3
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,178 m3
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,658 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,28 m3
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,426 m3
46 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,552 m2
47 Gia công V40x40x4 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,053 tấn
48 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,029 tấn
49 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,28 m3
50 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7 cái
K Tường rào nhà vận hành
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,686 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,337 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,322 m3
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,196 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,178 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,423 100m2
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,225 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,23 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,006 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,979 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,846 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 245,71 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 60,423 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 46,21 m2
15 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,132 m
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,146 m2
17 Gia công cửa đi bằng thép hộp Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,282 tấn
18 Lắp dựng cửa đi khung sắt Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,6 m2
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 32,02 m3
20 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 352,489 m2
L Phần điện máy bơm
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,26 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,295 100m3
3 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 450 m
4 Ống nhựa uPVC chìm bảo hộ dây dẫn DN90*2,9mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,5 100m
5 Lắp đặt cút 90 độ nhựa uPVC DN90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5 cái
6 Lắp đặt đầu cos đồng ép cỡ 16 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 30 m
8 Ống nhựa uPVC chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42*1,4mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3 100m
9 Lắp đặt cút 90 độ nhựa uPVC DN42mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
10 Lắp đặt đầu cốt đồng ép cỡ 8 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 từ bể điều áp đến tủ điều khiển Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.230 m
12 Ống nhựa uPVC DN27*1,4mm bảo hộ dây dẫn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,3 100m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột từ tủ điều khiển đến máy điều hòa CVV 2x4mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 m
14 Lắp đặt tủ điện điều khiển Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 tủ
M Phần điện chiếu sáng
1 Lắp đặt dây đơn CV1 âm tường từ tủ điện TD đến các bảng điện trong nhà, cáp điện CV 1x2,5mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 80 m
2 Lắp đặt dây đơn âm tường từ bảng điện đến bóng đèn, cáp điện CV 1x1,5mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 80 m
3 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn D20mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 40 m
4 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 hộp
5 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 hộp
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
7 Lắp đặt ổ cắm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
8 Lắp đặt công tắc đèn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 bộ
N Cung cấp thiết bị công trình
1 Bơm ly tâm trục đứng(- Điểm làm việc: Q= 20,79 m3/h; H= 129,62 m. Công suất: P= 11 Kw; <br/>- Hiệu suất: 73,08 % <br/>- - Tốc độ: 2917 Vòng/ Phút <br/>- Cấp bảo vệ động cơ: IP 55 Cấp cách nhiệt: F<br/>- Vật Liệu: Buồng bơm: Gang EN-GIL-250 <br/>- Cách công tác: Thép không gỉ 1.4307 <br/>- Trục bơm: Thép không gỉ 1.4057) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 bộ
2 Tủ điện biến tần điều khiển 2 bơm(- Vỏ tủ điện Tole dày 1.5mm, sơn tĩnh điện - MCCB 3P 125A 25k - MCCB 3P 50A 25k ( 2 cái) - Biến tần 11kW; Model: VACON0020-3L-0023-4 3 phase, 380VAC (2 cái) - Bộ chống sét lan truyền - Rơ le, nút nhấn, công tắc, đèn báo, domino, quạt giải nhiệt) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
3 Máy lạnh điều hòa-Công suất 1,5 HP (NGỰA) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->