Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200655650-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và thực hiện Nghị quyết 30a/CP huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200621196
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia giai đoạn 2016-2020, Nghị quyết 30a, xây dựng nông thôn mới, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 21:56:00 đến ngày 2020-06-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,515,523,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC – PHẦN NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ
1 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,2177 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp III, để đắp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,5351 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,2191 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,5287 100m3
5 Đào rãnh thoát nước, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,8944 100m3
6 Đào rãnh thoát nước, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6437 100m3
7 Đào khuôn đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,9979 100m3
8 Đào khuôn đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,035 100m3
9 Đào xử lý nền đường yếu, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,2523 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II, đổ đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,2523 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp III, đắp trả nền đất yếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,9727 100m3
12 Đắp nền đất yếu, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,9727 100m3
13 Đào cấp, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4797 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II, đổ đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4797 100m3
15 Làm mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47,72 100m2
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III+IV, đổ đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,0094 100m3
17 Đào cấp phối tự nhiên ở mỏ bằng máy đào 0.8m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,2681 100m3
18 Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 101,8291 100m2
19 Rải giấy dầu lớp cách ly (B lớp đệm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 118,3608 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.130,4944 m3
21 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,6416 100m2
22 Xây rãnh bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42,7 m3
23 Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 115,32 m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,3 m3
25 Bê tông thành cống bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,8 m3
26 Đào hót đất sụt bằng thủ công kết hợp máy + khơi cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,44 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II, đổ đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,44 100m3
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,22 m3
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5063 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5086 100m2
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 75 cái
B PHẦN NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP
1 Đào rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu <=30cm, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,15 m3
2 Đào rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu <=30cm, đất C4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,04 m3
3 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu <=15cm, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47,36 m3
4 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu <=15cm, đất C4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,71 m3
5 Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,7 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->