Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Chi phí xây lắp, chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200657223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp (Chi phí xây lắp, chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200656507 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh năm 2020 (xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 11:28:00 đến ngày 2020-06-29 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,636,935,483 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: SAN LẤP MẶT BẰNG + BÃI CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào ao sinh học, rộng <= 20 m, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,122 | 100m3 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,218 | 100m2 |
| 3 | Đào gốc cây, máy đào <= 0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8792 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất đắp bờ bao, máy đào <= 0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1773 | 100m3 |
| 5 | Đắp bờ bao, máy đầm 9T máy ủi 110cv, dung trọng gama <= 1,65 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,114 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất, máy đầm 9T máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,912 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1128 | 100m3 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly <=0,5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6737 | 100m3 cát |
| 9 | Lót tấm ni lông đổ bê tông mặt sân đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,392 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép mặt sân đường, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5564 | tấn |
| 11 | Bê tông sân nền, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,704 | m3 |
| 12 | Cắt khe nhiệt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8192 | 100m |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1259 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 15 | Lót tấm ni lông đổ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4266 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cọc, đá 1x2, PC40, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,266 | m3 |
| 18 | Đóng cọc BTCT, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0665 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết đầu cọc bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3246 | tấn |
| 23 | Lót tấm ni lông đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3074 | 100m2 |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6146 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đà kiềng, giằng tường, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,146 | m3 |
| 26 | SXLD cốt thép cột, đường kính 6 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép cột, đường kính 12 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1463 | tấn |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1568 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6038 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9704 | m3 |
| 32 | Trát tường bó nền, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: NHÀ KHO + HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3126 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1983 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1859 | 100m3 |
| 14 | SXLD cốt thép cột đường kính 6 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép cột đường kính 14 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép cột đường kính 16 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1048 | tấn |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2656 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,328 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường, đường kính 6 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1645 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường, đường kính 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường, đường kính 12 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường, đường kính 14 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2579 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường, đường kính 16 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4267 | tấn |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7408 | 100m2 |
| 25 | Lót tấm ni lông đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đà kiềng, đà giằng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7756 | m3 |
| 27 | SXLD cốt thép lanh tô, sê nô, ô văng, đường kính 6 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép lanh tô, sê nô, ô văng, đường kính 8 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0843 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép lanh tô, sê nô, ô văng, đường kính 12 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1631 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, ô văng, sê nô, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9223 | m3 |
| 32 | Lót tấm ni lông đổ bê tông đan bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đan bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 34 | Xây bậc cấp gạch thẻ 4,5x9x19 h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 35 | Láng nền mặt bậc cấp, dày 3 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m2 |
| 36 | Trát tường thành bậc cấp, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 37 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1703 | m3 |
| 38 | Lắp đặt lam gió bê tông đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt lam Z bê tông đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,964 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,289 | m2 |
| 42 | Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,595 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,836 | m2 |
| 44 | Trát sênô, ô văng, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,516 | m2 |
| 45 | Láng đáy sê nô, dày 3 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,752 | m2 |
| 46 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,752 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ sê nô, ô văng, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,95 | m2 |
| 49 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,549 | m3 |
| 50 | Đắp cát đáy rãnh, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 51 | Bê tông lót đáy rãnh, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5897 | m3 |
| 53 | Trát thành trong rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,552 | m2 |
| 54 | Láng đáy rãnh, dày 3 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 55 | SXLD cốt thép tấm đan nắp rãnh, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép tấm đan nắp rãnh, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 57 | Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 58 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan nắp rãnh, đá 1x2, PC40, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,516 | m3 |
| 62 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0946 | 100m3 |
| 63 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly <=0,5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1154 | 100m3 cát |
| 64 | Lót tấm ni lông đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | 100m2 |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,311 | m3 |
| 66 | Láng nền, dày 3 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa đi khung inox kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sổ khung inox kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| 69 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox hộp 12x12x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép C45x200x2,5mm mạ kẽm cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | tấn |
| 72 | Lợp mái bằng fibrô xi măng không amiăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt quả cầu inox (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn led đôi ống dài 1,2 m + máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn led đơn ống dài 1,2 m + máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Đồng hồ điện (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc 4 phím + hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 phím + hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 phím + hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt nẹp nhựa 10x20mm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x30mm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 89 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi thau xả loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 92 | Máy bơm nước 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Khoan cây nước (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Đào đất chân tường bó nền, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 95 | Bê tông lót chân tường bó nền, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | m3 |
| 96 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | m3 |
| 97 | Trát tường bó nền, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 98 | Láng nền cây nước, dày 3 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 99 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | m3 |
| 100 | Đào móng hồ nước, hố kiểm tra, thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 101 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 102 | SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 103 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 104 | Bê tông móng hồ nước, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 105 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9424 | m3 |
| 106 | Trát thành hồ nước, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m2 |
| 107 | Láng đáy hồ nước, dày 3 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 108 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,96 | m2 |
| 109 | SXLD cốt thép tấm đan nắp hồ nước, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 110 | Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 111 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 112 | Bê tông tấm đan nắp rãnh, đá 1x2, PC40, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | m3 |
| 113 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3661 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4327 | tấn |
| 3 | Lót tấm ni lông đổ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9006 | 100m2 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2008 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, đá 1x2, PC40, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,008 | m3 |
| 6 | Đóng cọc BTCT, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,002 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết đầu cọc bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 8 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0612 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,887 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1985 | tấn |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9575 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9527 | 100m3 |
| 14 | SXLD cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2973 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2978 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2199 | tấn |
| 18 | Lót tấm ni lông đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7224 | 100m2 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,277 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đà kiềng, giằng tường, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9225 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép cột, đường kính 6 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2906 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, đường kính 12 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | tấn |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,876 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,376 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5755 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,842 | m3 |
| 27 | Trát tường hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.034,84 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,8 | m2 |
| 29 | Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,68 | m2 |
| 30 | Trát đắp chỉ đầu cột cổng, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.342,64 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa cổng song inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,525 | m2 |
| 33 | Cung cấp inox hộp 30x60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | tấn |
| 34 | Cung cấp inox hộp 30x30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 35 | Cung cấp bản lề cối inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Cung cấp bảng tên khung inox, chữ decal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC 5: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Dựng cột điện BTCT, chiều cao 8,5m, bằng thủ công ̣(đã bao gồm công đào, đắp hố thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa cho cột điện, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 3 | Lắp kẹp treo cáp 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện + đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng đôi 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | km/ dây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi