Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Chi phí xây lắp, chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200657223-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp (Chi phí xây lắp, chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200656507
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh năm 2020 (xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 11:28:00 đến ngày 2020-06-29 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,636,935,483 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC 2: SAN LẤP MẶT BẰNG + BÃI CHỨA RÁC
1 Đào ao sinh học, rộng <= 20 m, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,122 100m3
2 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,218 100m2
3 Đào gốc cây, máy đào <= 0,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8792 100m3
4 Đào xúc đất đắp bờ bao, máy đào <= 0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1773 100m3
5 Đắp bờ bao, máy đầm 9T máy ủi 110cv, dung trọng gama <= 1,65 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,114 100m3
6 San đầm đất, máy đầm 9T máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,912 100m3
7 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1128 100m3
8 Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly <=0,5 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6737 100m3 cát
9 Lót tấm ni lông đổ bê tông mặt sân đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,392 100m2
10 SXLD cốt thép mặt sân đường, đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5564 tấn
11 Bê tông sân nền, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,704 m3
12 Cắt khe nhiệt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8192 100m
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1259 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 tấn
15 Lót tấm ni lông đổ bê tông cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4266 100m2
17 Bê tông cọc, đá 1x2, PC40, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,266 m3
18 Đóng cọc BTCT, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0665 100m
19 Phá dỡ kết đầu cọc bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
20 SXLD cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1224 tấn
21 SXLD cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính 8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0696 tấn
22 SXLD cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3246 tấn
23 Lót tấm ni lông đổ bê tông đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3074 100m2
24 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng, giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6146 100m2
25 Bê tông đà kiềng, giằng tường, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,146 m3
26 SXLD cốt thép cột, đường kính 6 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 tấn
27 SXLD cốt thép cột, đường kính 12 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1463 tấn
28 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1568 100m2
29 Bê tông cột, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
30 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6038 m3
31 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9704 m3
32 Trát tường bó nền, dày 1,5 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,9 m2
C HẠNG MỤC 3: NHÀ KHO + HỒ NƯỚC
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3126 100m3
2 Đóng cọc tràm bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,15 100m
3 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 m3
4 Đắp cát đệm đầu cừ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,488 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,488 m3
6 SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0289 tấn
7 SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
8 SXLD cốt thép móng, đường kính 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1983 tấn
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0564 100m2
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
12 Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
13 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1859 100m3
14 SXLD cốt thép cột đường kính 6 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0446 tấn
15 SXLD cốt thép cột đường kính 14 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0803 tấn
16 SXLD cốt thép cột đường kính 16 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1048 tấn
17 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2656 100m2
18 Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,328 m3
19 SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường, đường kính 6 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1645 tấn
20 SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường, đường kính 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 tấn
21 SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường, đường kính 12 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
22 SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường, đường kính 14 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2579 tấn
23 SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường, đường kính 16 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4267 tấn
24 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng, giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7408 100m2
25 Lót tấm ni lông đổ bê tông đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
26 Bê tông đà kiềng, đà giằng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7756 m3
27 SXLD cốt thép lanh tô, sê nô, ô văng, đường kính 6 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0307 tấn
28 SXLD cốt thép lanh tô, sê nô, ô văng, đường kính 8 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0843 tấn
29 SXLD cốt thép lanh tô, sê nô, ô văng, đường kính 12 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 tấn
30 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1631 100m2
31 Bê tông lanh tô, ô văng, sê nô, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9223 m3
32 Lót tấm ni lông đổ bê tông đan bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0455 100m2
33 Bê tông đan bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 m3
34 Xây bậc cấp gạch thẻ 4,5x9x19 h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 m3
35 Láng nền mặt bậc cấp, dày 3 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m2
36 Trát tường thành bậc cấp, dày 1,5 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m2
37 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1703 m3
38 Lắp đặt lam gió bê tông đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
39 Lắp đặt lam Z bê tông đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
40 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,964 m2
41 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,289 m2
42 Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,595 m2
43 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,836 m2
44 Trát sênô, ô văng, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,516 m2
45 Láng đáy sê nô, dày 3 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,752 m2
46 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,752 m2
47 Trát gờ chỉ sê nô, ô văng, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 m
48 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,95 m2
49 Đào rãnh thoát nước, thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,549 m3
50 Đắp cát đáy rãnh, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 m3
51 Bê tông lót đáy rãnh, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 m3
52 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5897 m3
53 Trát thành trong rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,552 m2
54 Láng đáy rãnh, dày 3 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m2
55 SXLD cốt thép tấm đan nắp rãnh, đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 tấn
56 SXLD cốt thép tấm đan nắp rãnh, đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124 tấn
57 Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
58 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
59 Bê tông tấm đan nắp rãnh, đá 1x2, PC40, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
60 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
61 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,516 m3
62 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0946 100m3
63 Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly <=0,5 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1154 100m3 cát
64 Lót tấm ni lông đổ bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 100m2
65 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,311 m3
66 Láng nền, dày 3 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,3 m2
67 Lắp dựng cửa đi khung inox kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m2
68 Lắp dựng cửa sổ khung inox kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m2
69 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox hộp 12x12x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m2
70 Sản xuất xà gồ thép C45x200x2,5mm mạ kẽm cường độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 tấn
72 Lợp mái bằng fibrô xi măng không amiăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 100m2
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
74 Cung cấp, lắp đặt quả cầu inox (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt đèn led đôi ống dài 1,2 m + máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
76 Lắp đặt đèn led đơn ống dài 1,2 m + máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
77 Lắp đặt MCB 2P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Đồng hồ điện (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
79 Lắp đặt công tắc 4 phím + hộp + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt công tắc 2 phím + hộp + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt công tắc 1 phím + hộp + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
84 Lắp đặt nẹp nhựa 10x20mm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
85 Lắp đặt nẹp nhựa 20x30mm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
87 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
89 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
91 Lắp đặt vòi thau xả loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
92 Máy bơm nước 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Khoan cây nước (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
94 Đào đất chân tường bó nền, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
95 Bê tông lót chân tường bó nền, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 m3
96 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1386 m3
97 Trát tường bó nền, dày 1,5 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
98 Láng nền cây nước, dày 3 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
99 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1848 m3
100 Đào móng hồ nước, hố kiểm tra, thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
101 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
102 SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
103 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m2
104 Bê tông móng hồ nước, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
105 Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9424 m3
106 Trát thành hồ nước, dày 1,5 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,92 m2
107 Láng đáy hồ nước, dày 3 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m2
108 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,96 m2
109 SXLD cốt thép tấm đan nắp hồ nước, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0188 tấn
110 Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 100m2
111 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 100m2
112 Bê tông tấm đan nắp rãnh, đá 1x2, PC40, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0612 m3
113 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D HẠNG MỤC 4: CỔNG + HÀNG RÀO
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3661 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4327 tấn
3 Lót tấm ni lông đổ bê tông cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9006 100m2
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2008 100m2
5 Bê tông cọc, đá 1x2, PC40, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,008 m3
6 Đóng cọc BTCT, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,002 100m
7 Phá dỡ kết đầu cọc bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
8 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0612 100m3
9 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,887 m3
10 SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1985 tấn
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 100m2
12 Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9575 m3
13 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9527 100m3
14 SXLD cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 tấn
15 SXLD cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2973 tấn
16 SXLD cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2978 tấn
17 SXLD cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính 14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2199 tấn
18 Lót tấm ni lông đổ bê tông đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7224 100m2
19 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng, giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,277 100m2
20 Bê tông đà kiềng, giằng tường, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9225 m3
21 SXLD cốt thép cột, đường kính 6 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2906 tấn
22 SXLD cốt thép cột, đường kính 12 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,939 tấn
23 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,876 100m2
24 Bê tông cột, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,376 m3
25 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5755 m3
26 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,842 m3
27 Trát tường hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.034,84 m2
28 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,8 m2
29 Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,68 m2
30 Trát đắp chỉ đầu cột cổng, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m
31 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.342,64 m2
32 Sản xuất cửa cổng song inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,525 m2
33 Cung cấp inox hộp 30x60x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0415 tấn
34 Cung cấp inox hộp 30x30x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
35 Cung cấp bản lề cối inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Cung cấp bảng tên khung inox, chữ decal Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
E HẠNG MỤC 5: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Dựng cột điện BTCT, chiều cao 8,5m, bằng thủ công ̣(đã bao gồm công đào, đắp hố thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
2 Đóng cọc tiếp địa cho cột điện, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 cọc
3 Lắp kẹp treo cáp 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10cái
4 Lắp đặt tủ điện + đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng đôi 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 km/ dây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->