Gói thầu: 01.1 XL SGDĐT: Cải tạo, nâng cấp Trụ sở làm việc Sở Giáo dục và Đào tạo theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200653039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.1 XL SGDĐT: Cải tạo, nâng cấp Trụ sở làm việc Sở Giáo dục và Đào tạo theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200652892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sửa chữa, cải tạo, cơ quan hành chính cơ quan nhà nước trong dự toán ngân sách hàng năm giai đoạn (2019-2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 09:34:00 đến ngày 2020-06-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,413,112,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 413,4296 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 188,1686 | m | |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 278,655 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | 413,0316 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤28m | 8,8271 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 97,2887 | m3 | |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,7937 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 20,3263 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 13,1863 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 1,8154 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 418,9696 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | 17,75 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 2.668,3014 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần nhà | 1.119,2281 | m2 | |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 68,9771 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 206,9313 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải đến cự ly 4km | 206,9313 | m3 | |
| C | PHẦN BẬC TAM CẤP XÂY MỚI | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,1766 | m3 | |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,8786 | m3 | |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 14,3805 | m2 | |
| D | BỒN HOA XÂY MỚI | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,7257 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,6085 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,649 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 17,649 | m2 | |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | 8,6284 | m2 | |
| E | PHẦN KẾT CẤU LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 1,4687 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 12,8327 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,02 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4103 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1256 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,4142 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,6836 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 3,0744 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 52,343 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột, TD >0,1m2,M200, đá 1x2, PCB40 | 0,7836 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2529 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,172 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,8626 | m3 | |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4896 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1958 | 100m3 | |
| F | PHẦN THÂN LÀM MỚI | |||
| 1 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 157,764 | m2 lưới thủy tinh | |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2,5083 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2918 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,7912 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3,6884 | tấn | |
| 6 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 16,0545 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 9,1557 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,8446 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 7,935 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,1473 | tấn | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 73,9267 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 3,9191 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,9992 | tấn | |
| 14 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 41,8147 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,8352 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7031 | tấn | |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 9,862 | m3 | |
| G | PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 112,9517 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 99,4713 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 35,3477 | m3 | |
| H | LAN CAN XÂY MỚI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 20,1324 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 228,2392 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | 228,2392 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 228,2392 | m2 | |
| 5 | Hoa văn đắp nổi, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | 102,277 | m2 | |
| I | PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,152 | 1m2 | |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,2608 | 1m2 | |
| J | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 127,7115 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 787,943 | m2 | |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 876,8852 | m2 | |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 391,91 | m2 | |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 840,686 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 222,552 | m2 | |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 533,2 | m | |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 49,15 | m2 | |
| 9 | Chống thấm Sê nô bằng phương pháp khò nóng SIKA BITUMSEL | 49,15 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 4.546,8827 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.603,0932 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | 6.372,5279 | m2 | |
| 13 | Bả matít vào cột, dầm, trần | 840,686 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | 672,2347 | m2 | |
| 15 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 86,7888 | m2 | |
| K | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 6,3756 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,4188 | m3 | |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 65,5584 | m2 | |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 95,97 | m2 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng Vách ngăn Compact HPL chịu nước dày 12mm, phụ kiện Inox đồng bộ | 64,864 | m2 | |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | 7,936 | m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng khung Inox 304, kích thước Inox hộp 30x30x2 | 4 | khung | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng khung Inox 304, kích thước Inox hộp 30x30x2 | 4 | khung | |
| 9 | Chống thấm khu vệ sinh bằng phương pháp SIKA BITUMSEL | 84,3104 | m2 | |
| L | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 50x100x1,8 | 4,0342 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 4,0342 | tấn | |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 3,913 | 100m2 | |
| 4 | Tôn úp nóc | 72,97 | md | |
| 5 | Ke chống bão (m2/2cái) | 782,5984 | cái | |
| 6 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75, XM PCB40 | 2,5889 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m (hoàn thiện 1tháng) | 19,0407 | 100m2 | |
| 8 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 67,2235 | 10m2 | |
| M | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly, cửa đi 2 cánh | 64,625 | m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly, cửa đi 1 cánh | 52,48 | m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 5ly, cửa sổ 2 cánh mở quay | 278,655 | m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 5ly, cửa sổ mở hất | 5,12 | m2 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly | 32,35 | m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa 12x12 | 278,655 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tĩnh điện | 111,462 | m2 | |
| N | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn gắn trần D300 | 60 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m-40W | 104 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn PANEL KT 600x600-50W | 8 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt DOWNLIGH-12W | 36 | bộ | |
| 5 | Đèn LED dây ánh sáng vàng | 60 | md | |
| 6 | Lắp đặt quạt hút vệ sinh | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | 52 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | 16 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 10A | 21 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc ba 10A | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi | 163 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A | 12 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các automat CB-1P-16A: | 32 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat CB-1P-20A | 48 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat CB-2P-30A | 98 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 3P- 40A | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | 5.010 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | 2.450 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE//PVC2 ruột 2x4mm2+E2.5 | 450 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2+E6 | 85 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | 80 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 3.500 | m | |
| 24 | Cáp đồng trần 22mm2 | 10 | m | |
| 25 | Gia công và đóng cọc nối đất fi20, L=2,4m thép mạ đồng | 6 | cọc | |
| 26 | Lắp đặt hộp điện âm tường 5-8 MODUN | 24 | hộp | |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tầng (DB 1-2-3-4), điều hòa kích thước 600x400x200 | 8 | hộp | |
| 28 | Lắp đặt tủ điện tổng MDB 800x600x200 | 1 | hộp | |
| O | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét fi12, dài 0,6m | 6 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | 6 | cái | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | 5 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | 80 | m | |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 24 | m | |
| 6 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | 180 | cái | |
| 7 | Bật đỡ dây trên tường thép fi8 dài 150 | 20 | cái | |
| 8 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | 2 | cái | |
| 9 | Bu lông đai ốc M10 Dài 45 | 4 | bộ | |
| 10 | Đồng lá 60x40x3 | 2 | miếng | |
| 11 | Sơn | 3 | hộp | |
| 12 | Que hàn 4mm | 3 | kg | |
| 13 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 14 | m3 | |
| 14 | Bê tông sỏi nhỏ | 0,3 | m3 | |
| 15 | Silicon | 4 | tuýp | |
| P | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | 0,3 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,85 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | 10 | cái | |
| 4 | Cút nhựa D40x25 | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 90 | cái | |
| 6 | Đắc co D32 | 1 | cái | |
| 7 | Tê nhựa D40x25 | 5 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 25mm | 55 | cái | |
| 9 | Cút nhựa ren D25 | 50 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,55 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,3 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,7 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 25 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 50 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | 35 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 30 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x60mm | 20 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 20 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa 42x60 | 15 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa 110x60 | 5 | cái | |
| 21 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa chống tắc, ĐK 110mm | 10 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa chống tắc, ĐK 60mm | 10 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 3 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 60 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | 0,7 | 100m | |
| 27 | Nẹp ống | 350 | cái | |
| 28 | Đinh vít | 700 | cái | |
| 29 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | 33 | cái | |
| 30 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 19 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van khóa- Đường kính40mm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 5 | cái | |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | 12 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt chậu Tiểu nam (đã bao gồm thiết bị van xả cảm ứng) | 8 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 37 | Van phao tự động | 1 | bộ | |
| 38 | Vòi xả nước đồng | 8 | bộ | |
| 39 | Máy bơm tăng áp HANIL PWD 131B 125W hoặc tương đương | 1 | cái | |
| Q | BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất, Cấp đất II | 1,0704 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | 4,6178 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0677 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0639 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,4376 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 | 24,8502 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45 | 1,3949 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6804 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,2326 | tấn | |
| 10 | Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, XM PCB40 | 17,8033 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,3139 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0515 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,3765 | tấn | |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, XM PCB40 | 2,3158 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5629 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,297 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,2876 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | 0,9298 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) | 7,678 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,3638 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,4014 | tấn | |
| 22 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | 3,638 | m3 | |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 25,064 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 25,499 | m2 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 36,3804 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 92,072 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 69,561 | m2 | |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 36,3804 | m2 | |
| 29 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 23,7488 | m3 | |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng thang sắt | 1 | cái | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng nắp thăm bằng sắt | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 90mm | 0,07 | 100m | |
| R | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | 92,9928 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤28m | 2,0728 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 155,2892 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,3882 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 58,6632 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa | 102,92 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 18,8238 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 144,9203 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 241,4104 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | 241,4104 | m3 | |
| S | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| T | PHẦN THIẾT BỊ BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt, lập trình Trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | bộ | |
| 2 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | 4 | bộ | |
| 5 | Đầu báo cháy khói quang | 14 | bộ | |
| 6 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | 16 | bộ | |
| 7 | Cáp tín hiệu 2x1,5mm2 -PR | 650 | m | |
| 8 | Cáp chống cháy 2x1,5mm2, FRN-CXV Cadisun hoặc tương đương | 280 | m | |
| 9 | Đèn chiếu sáng sự cố lưu điện 4 tiếng | 24 | bộ | |
| 10 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn bộ lưu điện | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mm | 6,5 | 100m | |
| 12 | Điện trở cuối tuyến | 4 | cái | |
| U | CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | 0,6 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 5 | cái | |
| 3 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | 5 | cái | |
| 4 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | 7 | cặp bích | |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 7 | Rọ hút mặt bích Fi 100 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | 56 | m | |
| 10 | Bơm chữa cháy PENTAX, P=7,5KW CM65-125A, Công suất P=7.5KW, Cột áp H=26-18m hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 11 | Máy bơm chữa cháy DIESEL 7,5KW, Hyundai D2BB CA50-7,5HP hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 12 | Tủ điều khiển 02 máy bơm chữa cháy Công Suất 15HP | 1 | tủ | |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc áp lực | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 17 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài trời khóa mở nhanh sơn tĩnh điện KT: 400x400x800 | 1 | cái | |
| 18 | Vòi chữa cháy D65 dài 20m | 2 | cuộn | |
| 19 | Lăng chữa cháy D19 | 2 | cái | |
| 20 | Bình chứa nước mồi cho mày bơm, loại 1,5m3 | 1 | cái | |
| 21 | Giá để bình nước mồi | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Y lọc của máy bơm | 2 | cái | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 12 | m3 | |
| 24 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C2 | 29,7375 | m3 | |
| 25 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | 0,2686 | 100m3 | |
| 26 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, XM PCB40 | 12 | m3 | |
| V | CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRONG NHÀ | |||
| 1 | Hộp ống nước cc khung sắt vách tôn mặt trước kính, khóa mở nhanh sơn tĩnh điện KT 600x600x180 | 8 | hộp | |
| 2 | Vòi chữa cháy D50 | 8 | cuộn | |
| 3 | Lắp phun nước loại D13 | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt van ren - Đường kính 67mm | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | 0,5 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | 0,06 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê kẽm, ĐK 65mm | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt măng sông, ĐK 65mm | 15 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100x65mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm D50 | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50 | 10 | cái | |
| W | PHẦN THIẾT BỊ CHÁY CHỮA CHÁY TRONG NHÀ | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4 | 16 | bình | |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | 8 | bình | |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x200mm, hộp, Tủ PCCC sơn tỉnh điện màu đỏ, được làm bằng tôn, có ngăn giữa, nắp kính. | 8 | hộp | |
| 4 | Bảng tiêu lệnh + nội quy | 8 | cái | |
| 5 | Nút ấn đi khiển máy bơm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tín hiệu điều khiển máy bơm 2 ruột 2x4mm2 | 60 | m | |
| X | CỔNG, HÀNG RÀO; HOÀN TRẢ MẶT BẰNG SÂN | |||
| Y | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 13,3517 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 13,4136 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | 2,0475 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,064 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1725 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0263 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2124 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 | 2,3265 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, XM PCB40 | 0,9486 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,7163 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,118 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0241 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1474 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | 1,298 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | 8,9218 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0462 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0069 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0289 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | 0,4699 | m3 | |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,9216 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9168 | m3 | |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 31,52 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,09 | m2 | |
| 24 | Ốp đá MABLE biển tên, KT 300x600mm | 10,88 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,09 | m2 | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cổng xếp INOX tự động (bao gồm cả lắp đặt, phụ kiện) | 9,57 | m2 | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào sắt hộp mạ kẽm 20x40,khoảng cách hộp 100mm, sơn tĩnh điện | 25,245 | m2 | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng chữ MICA hút nổi bọc đồng, Độ dày chữ: 2cm | 0,7892 | m2 | |
| Z | HOÀN TRẢ MẶT BẰNG SÂN (243M2) | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất C2 | 0,8019 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C1 | 0,8019 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly <=4km, đất C2 | 0,8019 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,243 | 100m3 | |
| 5 | Lớp bạt nhựa lót | 243 | m2 | |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, XM PCB40 | 36,45 | m3 | |
| 7 | Lát gạch TERRAZZO KT 400x400x50mm, XM PCB40 | 243 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi