Gói thầu: 01.1 XL SGDĐT: Cải tạo, nâng cấp Trụ sở làm việc Sở Giáo dục và Đào tạo theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200653039-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.1 XL SGDĐT: Cải tạo, nâng cấp Trụ sở làm việc Sở Giáo dục và Đào tạo theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20200652892
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sửa chữa, cải tạo, cơ quan hành chính cơ quan nhà nước trong dự toán ngân sách hàng năm giai đoạn (2019-2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 09:34:00 đến ngày 2020-06-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,413,112,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG
B PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa 413,4296 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 188,1686 m
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa 278,655 m2
4 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m 413,0316 m2
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤28m 8,8271 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 97,2887 m3
7 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm 0,7937 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 20,3263 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá 13,1863 m3
10 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 1,8154 m3
11 Phá dỡ nền gạch lá nem 418,9696 m2
12 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván 17,75 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 2.668,3014 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần nhà 1.119,2281 m2
15 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 68,9771 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m 206,9313 m3
17 Vận chuyển phế thải đến cự ly 4km 206,9313 m3
C PHẦN BẬC TAM CẤP XÂY MỚI
1 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,1766 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,8786 m3
3 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 14,3805 m2
D BỒN HOA XÂY MỚI
1 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,7257 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,6085 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 17,649 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ 17,649 m2
5 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 8,6284 m2
E PHẦN KẾT CẤU LÀM MỚI
1 Đào móng, đất cấp III 1,4687 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 12,8327 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,02 100m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,4103 100m2
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,1256 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,4142 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,6836 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 3,0744 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 52,343 m3
10 Bê tông cột, TD >0,1m2,M200, đá 1x2, PCB40 0,7836 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,2529 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 4,172 m3
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 8,8626 m3
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 0,4896 100m3
15 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,85 0,1958 100m3
F PHẦN THÂN LÀM MỚI
1 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung 157,764 m2 lưới thủy tinh
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 2,5083 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2918 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,7912 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 3,6884 tấn
6 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 16,0545 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 9,1557 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 2,8446 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 7,935 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 2,1473 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 73,9267 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái 3,9191 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 4,9992 tấn
14 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 41,8147 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,8352 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,7031 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 9,862 m3
G PHẦN XÂY MỚI
1 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 112,9517 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 99,4713 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 35,3477 m3
H LAN CAN XÂY MỚI
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 20,1324 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 228,2392 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường 228,2392 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ 228,2392 m2
5 Hoa văn đắp nổi, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 102,277 m2
I PHẦN CẦU THANG
1 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ 53,152 1m2
2 Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ 21,2608 1m2
J PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 127,7115 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 787,943 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 876,8852 m2
4 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 391,91 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 840,686 m2
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 222,552 m2
7 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 533,2 m
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 49,15 m2
9 Chống thấm Sê nô bằng phương pháp khò nóng SIKA BITUMSEL 49,15 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ 4.546,8827 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ 1.603,0932 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường 6.372,5279 m2
13 Bả matít vào cột, dầm, trần 840,686 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm 672,2347 m2
15 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 86,7888 m2
K KHU VỆ SINH
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 6,3756 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 3,4188 m3
3 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 65,5584 m2
4 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 95,97 m2
5 Sản xuất, lắp dựng Vách ngăn Compact HPL chịu nước dày 12mm, phụ kiện Inox đồng bộ 64,864 m2
6 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 7,936 m2
7 Sản xuất, lắp dựng khung Inox 304, kích thước Inox hộp 30x30x2 4 khung
8 Sản xuất, lắp dựng khung Inox 304, kích thước Inox hộp 30x30x2 4 khung
9 Chống thấm khu vệ sinh bằng phương pháp SIKA BITUMSEL 84,3104 m2
L PHẦN MÁI
1 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 50x100x1,8 4,0342 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép 4,0342 tấn
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 3,913 100m2
4 Tôn úp nóc 72,97 md
5 Ke chống bão (m2/2cái) 782,5984 cái
6 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75, XM PCB40 2,5889 100m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m (hoàn thiện 1tháng) 19,0407 100m2
8 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng 67,2235 10m2
M PHẦN CỬA
1 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly, cửa đi 2 cánh 64,625 m2
2 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly, cửa đi 1 cánh 52,48 m2
3 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 5ly, cửa sổ 2 cánh mở quay 278,655 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 5ly, cửa sổ mở hất 5,12 m2
5 Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly 32,35 m2
6 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa 12x12 278,655 m2
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tĩnh điện 111,462 m2
N PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn gắn trần D300 60 bộ
2 Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m-40W 104 bộ
3 Lắp đặt đèn PANEL KT 600x600-50W 8 bộ
4 Lắp đặt DOWNLIGH-12W 36 bộ
5 Đèn LED dây ánh sáng vàng 60 md
6 Lắp đặt quạt hút vệ sinh 8 cái
7 Lắp đặt quạt trần 52 cái
8 Lắp đặt công tắc đơn 10A 16 cái
9 Lắp đặt công tắc đôi 10A 21 cái
10 Lắp đặt công tắc ba 10A 8 cái
11 Lắp đặt ô cắm đôi 163 cái
12 Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A 12 cái
13 Lắp đặt các automat CB-1P-16A: 32 cái
14 Lắp đặt các automat CB-1P-20A 48 cái
15 Lắp đặt các automat CB-2P-30A 98 cái
16 Lắp đặt các automat 3P- 40A 8 cái
17 Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A 1 cái
18 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 5.010 m
19 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 2.450 m
20 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE//PVC2 ruột 2x4mm2+E2.5 450 m
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2+E6 85 m
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 80 m
23 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm 3.500 m
24 Cáp đồng trần 22mm2 10 m
25 Gia công và đóng cọc nối đất fi20, L=2,4m thép mạ đồng 6 cọc
26 Lắp đặt hộp điện âm tường 5-8 MODUN 24 hộp
27 Lắp đặt tủ điện tầng (DB 1-2-3-4), điều hòa kích thước 600x400x200 8 hộp
28 Lắp đặt tủ điện tổng MDB 800x600x200 1 hộp
O PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét fi12, dài 0,6m 6 cái
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m 6 cái
3 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m 5 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm 80 m
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm 24 m
6 Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 180 cái
7 Bật đỡ dây trên tường thép fi8 dài 150 20 cái
8 Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 2 cái
9 Bu lông đai ốc M10 Dài 45 4 bộ
10 Đồng lá 60x40x3 2 miếng
11 Sơn 3 hộp
12 Que hàn 4mm 3 kg
13 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 14 m3
14 Bê tông sỏi nhỏ 0,3 m3
15 Silicon 4 tuýp
P PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm 0,85 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm 10 cái
4 Cút nhựa D40x25 2 cái
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm 90 cái
6 Đắc co D32 1 cái
7 Tê nhựa D40x25 5 cái
8 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 25mm 55 cái
9 Cút nhựa ren D25 50 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm 0,55 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm 0,3 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,7 100m
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 25 cái
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm 50 cái
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm 35 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 30 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x60mm 20 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 20 cái
19 Lắp đặt cút nhựa 42x60 15 cái
20 Lắp đặt tê nhựa 110x60 5 cái
21 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 8 cái
22 Lắp đặt tê nhựa chống tắc, ĐK 110mm 10 cái
23 Lắp đặt tê nhựa chống tắc, ĐK 60mm 10 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 3 100m
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 60 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm 0,7 100m
27 Nẹp ống 350 cái
28 Đinh vít 700 cái
29 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm 33 cái
30 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 19 cái
31 Lắp đặt van khóa- Đường kính40mm 2 cái
32 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm 5 cái
33 Lắp đặt xí bệt 12 bộ
34 Lắp đặt chậu Tiểu nam (đã bao gồm thiết bị van xả cảm ứng) 8 bộ
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 12 bộ
36 Lắp đặt gương soi 12 cái
37 Van phao tự động 1 bộ
38 Vòi xả nước đồng 8 bộ
39 Máy bơm tăng áp HANIL PWD 131B 125W hoặc tương đương 1 cái
Q BỂ CHỨA NƯỚC
1 Đào san đất, Cấp đất II 1,0704 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 4,6178 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0677 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0639 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,4376 tấn
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 24,8502 m3
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45 1,3949 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,6804 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,2326 tấn
10 Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, XM PCB40 17,8033 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,3139 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0515 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,3765 tấn
14 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, XM PCB40 2,3158 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,5629 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,297 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,2876 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m 0,9298 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) 7,678 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,3638 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,4014 tấn
22 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 3,638 m3
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 25,064 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 25,499 m2
25 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 36,3804 m2
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 92,072 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 69,561 m2
28 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 36,3804 m2
29 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 23,7488 m3
30 Sản xuất, lắp dựng thang sắt 1 cái
31 Sản xuất, lắp dựng nắp thăm bằng sắt 1 cái
32 Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 90mm 0,07 100m
R PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m 92,9928 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤28m 2,0728 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá 155,2892 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 1,3882 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 58,6632 m3
6 Tháo dỡ cửa 102,92 m2
7 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ 18,8238 m3
8 Phá dỡ nền gạch lá nem 144,9203 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m 241,4104 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m 241,4104 m3
S PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
T PHẦN THIẾT BỊ BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt, lập trình Trung tâm báo cháy 5 kênh 1 bộ
2 Nút ấn báo cháy khẩn cấp 4 bộ
3 Lắp đặt chuông báo cháy 4 bộ
4 Lắp đặt đèn báo cháy 4 bộ
5 Đầu báo cháy khói quang 14 bộ
6 Đầu báo cháy nhiệt gia tăng 16 bộ
7 Cáp tín hiệu 2x1,5mm2 -PR 650 m
8 Cáp chống cháy 2x1,5mm2, FRN-CXV Cadisun hoặc tương đương 280 m
9 Đèn chiếu sáng sự cố lưu điện 4 tiếng 24 bộ
10 Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn bộ lưu điện 6 cái
11 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mm 6,5 100m
12 Điện trở cuối tuyến 4 cái
U CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm 0,6 100m
2 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm 5 cái
3 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm 5 cái
4 Lắp bích thép - Đường kính 100mm 7 cặp bích
5 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm 2 cái
6 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm 2 cái
7 Rọ hút mặt bích Fi 100 1 cái
8 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm 2 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 56 m
10 Bơm chữa cháy PENTAX, P=7,5KW CM65-125A, Công suất P=7.5KW, Cột áp H=26-18m hoặc tương đương 1 cái
11 Máy bơm chữa cháy DIESEL 7,5KW, Hyundai D2BB CA50-7,5HP hoặc tương đương 1 cái
12 Tủ điều khiển 02 máy bơm chữa cháy Công Suất 15HP 1 tủ
13 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 1 cái
14 Lắp đặt công tắc áp lực 1 cái
15 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm 1 cái
16 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm 1 cái
17 Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài trời khóa mở nhanh sơn tĩnh điện KT: 400x400x800 1 cái
18 Vòi chữa cháy D65 dài 20m 2 cuộn
19 Lăng chữa cháy D19 2 cái
20 Bình chứa nước mồi cho mày bơm, loại 1,5m3 1 cái
21 Giá để bình nước mồi 1 cái
22 Lắp đặt Y lọc của máy bơm 2 cái
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 12 m3
24 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C2 29,7375 m3
25 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,85 0,2686 100m3
26 Bê tông nền, M250, đá 1x2, XM PCB40 12 m3
V CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRONG NHÀ
1 Hộp ống nước cc khung sắt vách tôn mặt trước kính, khóa mở nhanh sơn tĩnh điện KT 600x600x180 8 hộp
2 Vòi chữa cháy D50 8 cuộn
3 Lắp phun nước loại D13 8 cái
4 Lắp đặt van ren - Đường kính 67mm 4 cái
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm 0,5 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm 0,06 100m
7 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm 10 cái
8 Lắp đặt tê kẽm, ĐK 65mm 10 cái
9 Lắp đặt măng sông, ĐK 65mm 15 cái
10 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100x65mm 2 cái
11 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm 10 cái
12 Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm D50 10 cái
13 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50 10 cái
W PHẦN THIẾT BỊ CHÁY CHỮA CHÁY TRONG NHÀ
1 Bình chữa cháy MFZ4 16 bình
2 Bình chữa cháy CO2 MT3 8 bình
3 Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x200mm, hộp, Tủ PCCC sơn tỉnh điện màu đỏ, được làm bằng tôn, có ngăn giữa, nắp kính. 8 hộp
4 Bảng tiêu lệnh + nội quy 8 cái
5 Nút ấn đi khiển máy bơm 1 cái
6 Lắp đặt tín hiệu điều khiển máy bơm 2 ruột 2x4mm2 60 m
X CỔNG, HÀNG RÀO; HOÀN TRẢ MẶT BẰNG SÂN
Y CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 13,3517 m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 13,4136 m3
3 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 2,0475 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,064 100m2
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,1725 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0263 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,2124 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 2,3265 m3
9 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, XM PCB40 0,9486 m3
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 6,7163 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,118 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0241 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1474 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 1,298 m3
15 Đắp đất nền móng công trình 8,9218 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0462 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0069 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0289 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 0,4699 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,9216 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,9168 m3
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 31,52 m2
23 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 13,09 m2
24 Ốp đá MABLE biển tên, KT 300x600mm 10,88 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ 13,09 m2
26 Sản xuất, lắp dựng cổng xếp INOX tự động (bao gồm cả lắp đặt, phụ kiện) 9,57 m2
27 Sản xuất, lắp dựng hàng rào sắt hộp mạ kẽm 20x40,khoảng cách hộp 100mm, sơn tĩnh điện 25,245 m2
28 Sản xuất, lắp dựng chữ MICA hút nổi bọc đồng, Độ dày chữ: 2cm 0,7892 m2
Z HOÀN TRẢ MẶT BẰNG SÂN (243M2)
1 Đào xúc đất, đất C2 0,8019 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C1 0,8019 100m3
3 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly <=4km, đất C2 0,8019 100m3
4 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 0,243 100m3
5 Lớp bạt nhựa lót 243 m2
6 Bê tông nền, M200, đá 1x2, XM PCB40 36,45 m3
7 Lát gạch TERRAZZO KT 400x400x50mm, XM PCB40 243 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->