Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200507484-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200465455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình 30a thuộc chương trình MTQG giảm nghèo bền vững |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 10:57:00 đến ngày 2020-06-29 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,253,327,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 503,17 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 4,8836 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trùm ống, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 3,28 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mố neo, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 8,87 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 3,63 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 0,165 | 100m |
| 7 | Lót bạt nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 524,7 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 1,68 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông t¬ờng thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 93,21 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 57,21 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 0,69 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 35 | cái |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 52,47 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 218,54 | 1m2 |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 18 | cái |
| 16 | Lắp bích thép, ĐK ống d=200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 120 | bích |
| 17 | Bu lon M12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 360 | cái |
| 18 | Ron cao su D200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 60 | cái |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 20,7726 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 0,4897 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 0,0568 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 5,7778 | Tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 0,9392 | Tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 0,3813 | Tấn |
| 25 | Sản xuất cấu kiện thép lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 0,011 | Tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 0,0614 | Tấn |
| B | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K1+422.5 | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 0,171 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 0,091 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản vượt, bản mặt+gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 3,74 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 3,54 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 2,05 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 0,76 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 0,28 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 0,5744 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 0,0192 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 0,8836 | Tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 0,0195 | Tấn |
| C | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp cát xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 88 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, vận chuyển cát xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 88 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 40m tiếp theo, vận chuyển cát xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 352 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiên vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 159 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 159 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 40m tiếp theo, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 636 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu khác lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 9 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, vận chuyển gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 9 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 40m tiếp theo, vận chuyển gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 36 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vật liệu khác lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 8 | Tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, vận chuyển sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 8 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 40m tiếp theo, vận chuyển sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 32 | Tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, vận chuyển xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 50 | Tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 40m tiếp theo, vận chuyển xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 200 | Tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi