Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200651345-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỄN THÔNG GIA LAI TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200643373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 10:37:00 đến ngày 2020-06-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 987,789,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1 : SẢN XUẤT, LẮP DỰNG MÓNG CỘT, MỐ NEO; LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO; LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT, CHỐNG SÉT CỘT; LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 38,628 m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,115 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,961 tấn
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,646 100m2
5 Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,209 tấn
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,084 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 11,92 m3
8 Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nguội YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 79,35 1m2
9 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 24,624 m3
10 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m (kể cả lắp dựng dây co) (36m) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 cột
11 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg có độ cao lắp đặt 3m<h<7m (nhân với hệ số 0,6) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 3,5 1m
12 Lắp đặt kim thu sét có chiều cao 30m<h<=50m (nhân hệ số 1,3) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 cái
13 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 cột
14 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang, kích thước dây liên kết <=25x4 ( dây cáp bện Φ12 mạ kẽm) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 32 1m
15 Hàn dây dẫn sét với kim thu sét bằng phương pháp hàn điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 1 điện cực
16 Hàn dây dẫn sét với mặt bích cột bằng phương pháp hàn điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 10 1 điện cực
17 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m (kể cả vật tư phụ) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 bộ đèn
B Hạng mục 2 : PHỤ KIỆN MÓNG CỘT, MỐ NEO; SẢN XUẤT CỘT ANTEN DÂY CO
1 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100kg YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,209 tấn
2 Sản xuất thân cột anten dây co cao 36m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,927 tấn
3 Sơn sắt thép các loại bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 51,944 m2
4 Mạ kẽm nhúng nóng thân cột và phụ kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,136 tấn
5 Kim thu sét đồng Fi 18- L=1000mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 bộ
6 Cáp co mạ kẽm D12, R kéo đứt = 11,877 kg/cm2 (bao gồm cả bôi mỡ) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 692,4 m
7 Tăng đơ 7,5 tấn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 20 bộ
8 Vòng U YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 40 bộ
9 Vòng đệm D12 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 40 bộ
10 Khóa cáp D12 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 220 bộ
C Hạng mục 3:XÂY DỰNG MÓNG CABINET OUTDOOR (TỦ OUTDOOR PODS VN
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,036 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,52 m3
3 Đắp cát nền móng công trình YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,306 m3
4 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày <=30cm h<=6m, vữa XM mác 75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,438 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,276 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,8 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 4x6 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,185 m3
8 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,15 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,036 tấn
10 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,09 100m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4,25 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 m2
13 Lắp đăt ống nhựa gân xoắn D80/90 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 m
14 Lắp bulong móng Tủ outdoor và tủ nguồn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4 cái
15 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 Công
D Hạng mục 4 :LẮP ĐẶT TỦ OUTDOOR, ĐIỆN NGUỒN AC; HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CÔNG TÁC VÀ BẢO VỆ
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 3 1 cột
2 Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S <=70mm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 6 10m
3 Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn <=100A) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 tủ
4 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A, automat CB 63A-2P vào tủ điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 cái
5 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A, automat CB 10A-2P vào tủ điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 cái
6 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện <=100A YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1bộ
7 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp <=10mm, đầu cốt cáp nguồn M25 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,8 10 cái
8 Lắp đặt tủ thiết bị (tủ Outdoor PODS VN) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 tủ
9 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S <=70mm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 10m
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 hộp
11 Lắp đặt ổ cắm đôi YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 cái
12 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 28,14 m3
13 Đo kiểm tra điện trở suất của đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 "1 hệ thống tiếp đất"
14 Chôn điện cựa tiếp đất, ống kẽm fi42- L=12m, hoàn toàn bẵng thủ công, độ sâu <20m. YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 72 m
15 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 73 1m
16 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hơi, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 1 điện cực
17 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 18 1 điện cực
18 Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng p/p hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 "1 hệ thống tiếp đất"
19 Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 20 1m
20 Kéo rải cáp dẫn đất M35 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 3 1m
21 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 28,14 m3
22 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 "1 hệ thống tiếp đất"
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 "1 hệ thống tiếp đất"
24 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5m2 (S <=0,024) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 tấm
25 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp <=10mm, đầu cốt dây đất M95 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,6 10 cái
26 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp <=10mm, đầu cốt dây đất M16 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,4 10 cái
27 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S <=16mm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 10m
28 Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 hố gas
29 Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 hố gas
30 Lắp đặt bảng tên trạm BTS YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 bảng
E Hạng mục 1: SẢN XUẤT, LẮP DỰNG MÓNG CỘT, MỐ NEO; LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO; LẮP ĐẶT HỆ THỐNG LEO AN TOÀN; LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU :
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 26,95 m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,203 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,429 tấn
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,236 100m2
5 Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,416 tấn
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,9 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 12,204 m3
8 Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nguội YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 19,44 1m2
9 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 13,846 m3
10 Lắp dựng cột anten tự đứng có độ cao <=40 m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4,314 tấn
11 Lắp đặt cầu cáp, thang trèo ngoài trời có độ cao lắp đặt h<30m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg (NC*0,6) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 30,2 1m
12 Kéo rải cáp hệ thống leo dọc theo trụ, chiều cao cột <=50m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 cột
13 Lắp dựng các chi tiết của hệ thống leo an toàn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,016 tấn
14 Lắp đặt kim thu sét có chiều cao 30m<h<=50m (nhân hệ số 1,3) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 cái
15 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 cột
16 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang, kích thước dây liên kết <=25x4 ( dây cáp bện Φ12 mạ kẽm) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4 1m
17 Hàn dây dẫn sét với kim thu sét bằng phương pháp hàn điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 6 1 điện cực
18 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m (kể cả vật tư phụ) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 bộ đèn
F Hạng mục 2: MẠ NHÚNG NÓNG KẼM CỘT + PHỤ KIỆN; SẢN XUẤT CỘT ANTEN MONOPOLE 30M; SẢN XUẤT HỆ THỐNG THANG TRÈO; SẢN XUẤT CẦU CÁP, TRỤ ĐỠ CẦU CÁP :
1 Vận chuyển cột đi mạ cả đi và về YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 ca
2 Bốc ống sắt, vật liệu sắt, bốc lên YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 10,33 tấn
3 Bốc ống sắt, vật liệu sắt, xếp xuống YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 10,33 tấn
4 Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 5,165 tấn
5 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,416 tấn
6 Sản xuất cột bằng thép tấm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4,397 tấn
7 Lắp dựng và tháo dỡ thử cột anten (tính 50% định mức) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4,397 tấn
8 Bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 8,41 kg
9 Sản xuất hệ thống thang trèo YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,273 tấn
10 Sản xuất cầu cáp outdoor YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,078 tấn
G Hạng mục 3:XÂY DỰNG MÓNG CABINET OUTDOOR (TỦ OUTDOOR PODS VN
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,036 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,52 m3
3 Đắp cát nền móng công trình YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,306 m3
4 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày <=30cm h<=6m, vữa XM mác 75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,438 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,276 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,8 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 4x6 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,185 m3
8 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,15 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,036 tấn
10 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,09 100m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4,25 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 m2
13 Lắp đăt ống nhựa gân xoắn D80/90 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 m
14 Lắp bulong móng Tủ outdoor và tủ nguồn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4 cái
15 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 Công
H Hạng mục 4 :LẮP ĐẶT TỦ OUTDOOR, ĐIỆN NGUỒN AC; HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CÔNG TÁC VÀ BẢO VỆ
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 5 1 cột
2 Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S <=70mm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 15 10m
3 Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn <=100A) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 tủ
4 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A, automat CB 63A-2P vào tủ điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 cái
5 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A, automat CB 10A-2P vào tủ điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 cái
6 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện <=100A YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1bộ
7 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp <=10mm, đầu cốt cáp nguồn M25 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,8 10 cái
8 Lắp đặt tủ thiết bị (tủ Outdoor PODS VN) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 tủ
9 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S <=70mm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 10m
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 hộp
11 Lắp đặt ổ cắm đôi YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 cái
12 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 15,54 m3
13 Đo kiểm tra điện trở suất của đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 "1 hệ thống tiếp đất"
14 Chôn điện cựa tiếp đất, ống kẽm fi42- L=12m, hoàn toàn bẵng thủ công, độ sâu <20m. YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 72 m
15 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 35 1m
16 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hơi, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 1 điện cực
17 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 14 1 điện cực
18 Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng p/p hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 "1 hệ thống tiếp đất"
19 Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 20 1m
20 Kéo rải cáp dẫn đất M35 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 3 1m
21 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 15,54 m3
22 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 "1 hệ thống tiếp đất"
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 "1 hệ thống tiếp đất"
24 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5m2 (S <=0,024) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 tấm
25 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp <=10mm, đầu cốt dây đất M95 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,6 10 cái
26 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp <=10mm, đầu cốt dây đất M16 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,4 10 cái
27 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S <=16mm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 10m
28 Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 hố gas
29 Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 hố gas
30 Lắp đặt bảng tên trạm BTS YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 bảng
I Hạng mục 1: SẢN XUẤT, LẮP DỰNG MÓNG CỘT, MỐ NEO; LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO; LẮP ĐẶT HỆ THỐNG LEO AN TOÀN; LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU :
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 48,884 m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,125 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,114 tấn
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,768 100m2
5 Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,209 tấn
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2,42 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 13,912 m3
8 Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nguội YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 94,55 1m2
9 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 32,552 m3
10 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m (kể cả lắp dựng dây co) (42m) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 cột
11 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg có độ cao lắp đặt 3m<h<7m (nhân với hệ số 0,6) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 3,5 1m
12 Lắp đặt kim thu sét có chiều cao 30m<h<=50m (nhân hệ số 1,3) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 cái
13 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 cột
14 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang, kích thước dây liên kết <=25x4 ( dây cáp bện Φ12 mạ kẽm) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 32 1m
15 Hàn dây dẫn sét với kim thu sét bằng phương pháp hàn điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 1 điện cực
16 Hàn dây dẫn sét với mặt bích cột bằng phương pháp hàn điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 10 1 điện cực
17 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m (kể cả vật tư phụ) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 bộ đèn
J Hạng mục 2: PHỤ KIỆN MÓNG CỘT, MỐ NEO; SẢN XUẤT CỘT ANTEN DÂY CO:
1 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100kg YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,209 tấn
2 Sản xuất phụ kiện cột anten dây co cao 42m (tận dụng cột cũ) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,383 tấn
3 Cạo bỏ lớp rỉ và sơn cũ (cột cũ) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 47 m2
4 Sơn sắt thép các loại bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 59,204 m2
5 Mạ kẽm nhúng nóng thân cột và phụ kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,592 tấn
6 Kim thu sét đồng Fi 18- L=1000mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 bộ
7 Cáp co mạ kẽm D12, R kéo đứt = 11,877 kg/cm2 (bao gồm cả bôi mỡ) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 900 m
8 Tăng đơ 7,5 tấn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 24 bộ
9 Vòng U YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 48 bộ
10 Vòng đệm D12 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 48 bộ
11 Khóa cáp D12 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 264 bộ
K Hạng mục 3:XÂY DỰNG MÓNG CABINET OUTDOOR (TỦ OUTDOOR PODS VN
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,036 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,52 m3
3 Đắp cát nền móng công trình YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,306 m3
4 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày <=30cm h<=6m, vữa XM mác 75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,438 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,276 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,8 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 4x6 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1,185 m3
8 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,15 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,036 tấn
10 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,09 100m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4,25 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 m2
13 Lắp đăt ống nhựa gân xoắn D80/90 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 m
14 Lắp bulong móng Tủ outdoor và tủ nguồn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4 cái
15 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 Công
L Hạng mục 4 :LẮP ĐẶT TỦ OUTDOOR, ĐIỆN NGUỒN AC; HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CÔNG TÁC VÀ BẢO VỆ
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 5 1 cột
2 Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S <=70mm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 17 10m
3 Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn <=100A) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 tủ
4 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A, automat CB 63A-2P vào tủ điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 cái
5 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A, automat CB 10A-2P vào tủ điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 cái
6 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện <=100A YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1bộ
7 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp <=10mm, đầu cốt cáp nguồn M25 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,8 10 cái
8 Lắp đặt tủ thiết bị (tủ Outdoor PODS VN) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 tủ
9 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S <=70mm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 10m
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 hộp
11 Lắp đặt ổ cắm đôi YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 cái
12 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 28,14 m3
13 Đo kiểm tra điện trở suất của đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 "1 hệ thống tiếp đất"
14 Chôn điện cựa tiếp đất, ống kẽm fi42- L=12m, hoàn toàn bẵng thủ công, độ sâu <20m. YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 72 m
15 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 73 1m
16 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hơi, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 2 1 điện cực
17 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 18 1 điện cực
18 Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng p/p hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 "1 hệ thống tiếp đất"
19 Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 20 1m
20 Kéo rải cáp dẫn đất M35 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 3 1m
21 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 28,14 m3
22 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 "1 hệ thống tiếp đất"
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 "1 hệ thống tiếp đất"
24 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5m2 (S <=0,024) YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 tấm
25 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp <=10mm, đầu cốt dây đất M95 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,6 10 cái
26 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp <=10mm, đầu cốt dây đất M16 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 0,4 10 cái
27 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S <=16mm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 10m
28 Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 hố gas
29 Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 1 hố gas
30 Lắp đặt bảng tên trạm BTS YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 1 bảng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->