Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200647981-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn Thông Bình Định
Tên gói thầu Thi công xây lắp và cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt
Số hiệu KHLCNT 20200647821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao TSCĐ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 11:49:00 đến ngày 2020-06-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,881,386,618 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ MÓNG NEO (KV THÀNH HOÀNG ĐẾ)
1 San dọn mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,495 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,787 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 100m2
8 Bê tông móng cột, mố neo đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,267 m3
9 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,95 m2
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,237 m3
11 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
12 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 1m
13 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (Nhân công nhân hệ số 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
14 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
15 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (<=Φ12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1m
16 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (băng kẽm 40x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1m
17 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ đèn
18 Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
19 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
B XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR VÀ BỆ MÁY NỔ (KV THÀNH HOÀNG ĐẾ)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 m3
3 Ván khuôn bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m2
4 Công tác cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,871 m3
14 Công tác cốt thép bệ máy, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
15 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m2
18 Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
19 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
C SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN DÂY CO 42M (KV THÀNH HOÀNG ĐẾ)
1 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 100 kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
2 Bulong M22 L=1200mm (2êcu+2đệm) mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 Sản xuất thân cột anten dây co h=42m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,114 tấn
4 Sơn sắt thép cột anten 1 nước lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,67 m2
5 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,67 1m2
6 Cáp co mạ kẽm đường kính f12, ROCT 3065-55 (bao gồm bôi mỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 546 m
7 Tăng đơ 7,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
8 Vòng U Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
9 Khóa cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201 bộ
10 Vòng đệm D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
11 Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
12 Cáp bện Ø8 thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
13 Tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Ma ní Ø14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
D HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CÔNG TÁC VÀ BẢO VỆ (KV THÀNH HOÀNG ĐẾ)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,994 m3
2 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ, độ sâu khoan 1m đến 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1m
4 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55x5 (Dây thép dẹp 40x4 mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5 1m
5 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 điện cực
6 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 1 điện cực
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
8 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
9 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1m
11 Kéo rải cáp dẫn đất M70 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1m
12 Lắp đất rãnh hệ thống tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,994 m3
13 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
14 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
15 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10 m2 (S<=0,06) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tấm
16 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tấm
17 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cái
18 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cái
19 Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10m
20 Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hố gas
21 Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hố gas
22 Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
E XÂY DỰNG TUYẾN ĐIỆN NGUỒN AC (KV THÀNH HOÀNG ĐẾ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,744 m3
2 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cột
3 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cột
4 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 ụ quầy
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,964 m3
6 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cột
7 Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 10m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
10 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Shelter máy nổ ( bao gồm 1 đèn + 1 ổ cắm + 1 con tắc ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
F XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG CHO CÁC TRẠM VIỄN THÔNG VINAPHONE (KV THÀNH HOÀNG ĐẾ)
1 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1 cột
2 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 cột
3 Lắp gông đeo cáp giữ trữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột Bưu Điện, loại cáp <=12 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 1km cáp
6 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=12 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 1km cáp
7 Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19") Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 ngăn, hộp (subrack
8 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=12FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ măng sông
9 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO (Hàn nối vào ODF có hiện có) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ ODF
10 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ ODF
11 Sử dụng xe cẩu để nâng lên xe vận chuyển đi và hạ xuống ( nâng/ hạ cột và cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 Ca
12 Biển báo cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
13 Biển báo cáp quang tại bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
14 biển báo độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Cáp quang cống kim loại 12 FO (A cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 Km
16 Cáp quang treo phi kim loại 12 FO (A cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 Km
17 ODF 12FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
18 Măng sông 12FO (đầy đủ phụ kiện) (A cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
G XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ MÓNG NEO (KV CHÙA LÊ SƠN)
1 San dọn mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,495 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,787 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 100m2
8 Bê tông móng cột, mố neo đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,267 m3
9 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,95 m2
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,237 m3
11 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
12 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 1m
13 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (Nhân công nhân hệ số 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
14 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
15 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (<=Φ12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1m
16 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (băng kẽm 40x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1m
17 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ đèn
18 Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
19 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
H XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR VÀ BỆ MÁY NỔ (KV CHÙA LÊ SƠN)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 m3
3 Ván khuôn bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
4 Công tác cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
6 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,871 m3
14 Công tác cốt thép bệ máy, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
15 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m2
18 Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
19 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
I SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN DÂY CO 42M (KV CHÙA LÊ SƠN)
1 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 100 kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
2 Bulong M22 L=1200mm (2êcu+2đệm) mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 Sản xuất thân cột anten dây co h=42m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,114 tấn
4 Sơn sắt thép cột anten 1 nước lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,67 m2
5 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,67 1m2
6 Cáp co mạ kẽm đường kính f12, ROCT 3065-55 (bao gồm bôi mỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 555 m
7 Tăng đơ 7,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
8 Vòng U Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
9 Khóa cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201 bộ
10 Vòng đệm D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
11 Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
12 Cáp bện Ø8 thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
13 Tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Ma ní Ø14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
J HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT (KV CHÙA LÊ SƠN)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,994 m3
2 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ, độ sâu khoan 1m đến 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1m
4 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55x5 (Dây thép dẹp 40x4 mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5 1m
5 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 điện cực
6 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 1 điện cực
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
8 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
9 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1m
11 Kéo rải cáp dẫn đất M70 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1m
12 Lắp đất rãnh hệ thống tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,994 m3
13 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
14 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
15 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10 m2 (S<=0,06) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tấm
16 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tấm
17 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cái
18 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cái
19 Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10m
20 Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hố gas
21 Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hố gas
22 Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
K XÂY DỰNG TUYẾN ĐIỆN NGUỒN AC (KV CHÙA LÊ SƠN)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,058 m3
2 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cột
3 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 cột
4 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 ụ quầy
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,473 m3
6 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cột
7 Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 10m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
10 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Shelter máy nổ ( bao gồm 1 đèn + 1 ổ cắm + 1 con tắc ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
L XÂY DỰNG HÀNG RÀO, CỔNG NGÕ VÀ SÂN NỀN (KV CHÙA LÊ SƠN)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,072 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,566 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,44 m2
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,005 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,257 m3
9 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 tấn
10 Sản xuất hàng rào lưói thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,506 1m2
11 Sản xuất cửa lưới thép. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,812 1m2
12 Chi phí mạ trụ rào, thép hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 889,932 kg
13 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 tấn
14 Lắp dựng hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,506 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,812 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7946 m2
M XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG CHO CÁC TRẠM VIỄN THÔNG VINAPHONE (KV CHÙA LÊ SƠN)
1 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 cột
2 Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
3 Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột Bưu Điện, loại cáp <=12 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 1km cáp
4 Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19") Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 ngăn, hộp (subrack
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ ODF
6 Sử dụng xe cẩu để nâng lên xe vận chuyển đi và hạ xuống ( nâng/ hạ cột và cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 Ca
7 Biển báo cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 biển báo độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Cáp quang treo phi kim loại 12 FO (A cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 Km
10 ODF 12FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Dây nhảy quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Sợi
N XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ MÓNG NEO (KV GÒ TRUÔNG DÀI)
1 San dọn mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 100m2
2 Chặt cây có đường kính<=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
3 Đào gốc cây có đường kính<=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 gốc cây
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,495 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,787 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 100m2
10 Bê tông móng cột, mố neo đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,267 m3
11 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,95 m2
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,237 m3
13 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
14 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,85 1m
15 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (Nhân công nhân hệ số 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
16 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
17 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (<=Φ12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1m
18 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (băng kẽm 40x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1m
19 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ đèn
20 Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
21 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
O SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN DÂY CO 42M (KV GÒ TRUÔNG DÀI)
1 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 100 kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
2 Bulong M22 L=1200mm (2êcu+2đệm) mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 Sản xuất thân cột anten dây co h=42m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,117 tấn
4 Sơn sắt thép cột anten 1 nước lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,83 m2
5 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,83 1m2
6 Cáp co mạ kẽm đường kính f12, ROCT 3065-55 (bao gồm bôi mỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 555 m
7 Tăng đơ 7,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
8 Vòng U Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
9 Khóa cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201 bộ
10 Vòng đệm D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
11 Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
12 Cáp bện Ø8 thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
13 Tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Ma ní Ø14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
P XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR VÀ BỆ MÁY NỔ (KV GÒ TRUÔNG DÀI)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 m3
3 Ván khuôn bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
4 Công tác cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,871 m3
14 Công tác cốt thép bệ máy, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
15 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m2
18 Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
19 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
Q HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT (KV GÒ TRUÔNG DÀI)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,994 m3
2 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ, độ sâu khoan 1m đến 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1m
4 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55x5 (Dây thép dẹp 40x4 mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5 1m
5 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 điện cực
6 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 1 điện cực
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
8 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
9 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1m
11 Kéo rải cáp dẫn đất M70 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1m
12 Lắp đất rãnh hệ thống tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,994 m3
13 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
14 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
15 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10 m2 (S<=0,06) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tấm
16 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tấm
17 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cái
18 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cái
19 Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10m
20 Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hố gas
21 Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hố gas
22 Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
R XÂY DỰNG TUYẾN ĐIỆN NGUỒN AC (KV GÒ TRUÔNG DÀI)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,058 m3
2 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cột
3 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cột
4 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 ụ quầy
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,473 m3
6 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cột
7 Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 10m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
10 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Shelter máy nổ ( bao gồm 1 đèn + 1 ổ cắm + 1 con tắc ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
S XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG CHO CÁC TRẠM VIỄN THÔNG VINAPHONE (KV GÒ TRUÔNG DÀI)
1 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 cột
2 Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
3 Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột Bưu Điện, loại cáp <=12 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 1km cáp
4 Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19") Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 ngăn, hộp (subrack
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ ODF
6 Sử dụng xe cẩu để nâng lên xe vận chuyển đi và hạ xuống ( nâng/ hạ cột và cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 Ca
7 Biển báo cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 biển báo độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Cáp quang treo phi kim loại 12 FO (A cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 Km
10 ODF 12FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Dây nhảy quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Sợi
T XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ MÓNG NEO (KV HÒA LẠC)
1 San dọn mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 100m2
2 Chặt cây có đường kính<=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
3 Đào gốc cây có đường kính<=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 gốc cây
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,495 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,787 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 100m2
10 Bê tông móng cột, mố neo đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,267 m3
11 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,95 m2
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,237 m3
13 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
14 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,85 1m
15 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (Nhân công nhân hệ số 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
16 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
17 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (<=Φ12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1m
18 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (băng kẽm 40x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1m
19 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ đèn
20 Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
21 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
U SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN DÂY CO 42M (KV HÒA LẠC)
1 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 100 kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
2 Bulong M22 L=1200mm (2êcu+2đệm) mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 Sản xuất thân cột anten dây co h=42m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,117 tấn
4 Sơn sắt thép cột anten 1 nước lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,83 m2
5 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,83 1m2
6 Cáp co mạ kẽm đường kính f12, ROCT 3065-55 (bao gồm bôi mỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 555 m
7 Tăng đơ 7,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
8 Vòng U Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
9 Khóa cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201 bộ
10 Vòng đệm D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
11 Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
12 Cáp bện Ø8 thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
13 Tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Ma ní Ø14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
V XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR VÀ BỆ MÁY NỔ (KV HÒA LẠC)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 m3
3 Ván khuôn bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
4 Công tác cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,871 m3
14 Công tác cốt thép bệ máy, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
15 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m2
18 Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
19 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
W HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT (KV HÒA LẠC)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,994 m3
2 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ, độ sâu khoan 1m đến 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1m
4 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55x5 (Dây thép dẹp 40x4 mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5 1m
5 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 điện cực
6 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 1 điện cực
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
8 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
9 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1m
11 Kéo rải cáp dẫn đất M70 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1m
12 Lắp đất rãnh hệ thống tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,994 m3
13 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
14 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
15 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10 m2 (S<=0,06) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tấm
16 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tấm
17 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cái
18 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cái
19 Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10m
20 Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hố gas
21 Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hố gas
22 Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
X XÂY DỰNG TUYẾN ĐIỆN NGUỒN AC (KV HÒA LẠC)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,372 m3
2 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cột
3 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cột
4 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 ụ quầy
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,982 m3
6 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cột
7 Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 10m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
10 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Shelter máy nổ ( bao gồm 1 đèn + 1 ổ cắm + 1 con tắc ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
Y XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG CHO CÁC TRẠM VIỄN THÔNG VINAPHONE (KV HÒA LẠC)
1 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cột
2 Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
3 Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột Bưu Điện, loại cáp <=12 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 1km cáp
4 Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19") Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 ngăn, hộp (subrack
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ ODF
6 Sử dụng xe cẩu để nâng lên xe vận chuyển đi và hạ xuống ( nâng/ hạ cột và cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 Ca
7 Biển báo cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 biển báo độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Cáp quang treo phi kim loại 12 FO (A cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 Km
10 ODF 12FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Dây nhảy quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Sợi
Z XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ MÓNG NEO (KV THUẬN HÒA)
1 San dọn mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,875 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,661 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,781 100m2
8 Bê tông móng cột, mố neo đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,137 m3
9 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,69 m2
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,229 m3
11 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
12 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 1m
13 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (Nhân công nhân hệ số 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
14 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
15 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (<=Φ12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1m
16 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (băng kẽm 40x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1m
17 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ đèn
18 Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
19 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
AA SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN DÂY CO 42M (KV THUẬN HÒA)
1 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 100 kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
2 Bulong M22 L=1200mm (2êcu+2đệm) mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 Sản xuất thân cột anten dây co h=42m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,133 tấn
4 Sơn sắt thép cột anten 1 nước lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,25 m2
5 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,25 1m2
6 Cáp co mạ kẽm đường kính f12, ROCT 3065-55 (bao gồm bôi mỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
7 Tăng đơ 7,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
8 Vòng U Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
9 Khóa cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 268 bộ
10 Vòng đệm D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
11 Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
12 Cáp bện Ø8 thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
13 Tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Ma ní Ø14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
AB XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR VÀ BỆ MÁY NỔ (KV THUẬN HÒA)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 m3
3 Ván khuôn bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
4 Công tác cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,871 m3
14 Công tác cốt thép bệ máy, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
15 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m2
18 Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
19 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
AC HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT (KV THUẬN HÒA)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,234 m3
2 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ, độ sâu khoan 1m đến 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1m
4 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55x5 (Dây thép dẹp 40x4 mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5 1m
5 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 điện cực
6 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 1 điện cực
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
8 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
9 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1m
11 Kéo rải cáp dẫn đất M70 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1m
12 Lắp đất rãnh hệ thống tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,234 m3
13 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
14 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
15 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10 m2 (S<=0,06) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tấm
16 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tấm
17 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cái
18 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cái
19 Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10m
20 Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hố gas
21 Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hố gas
22 Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
AD XÂY DỰNG TUYẾN ĐIỆN NGUỒN AC (KV THUẬN HÒA)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,372 m3
2 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cột
3 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cột
4 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 ụ quầy
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,982 m3
6 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cột
7 Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
10 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Shelter máy nổ ( bao gồm 1 đèn + 1 ổ cắm + 1 con tắc ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
AE XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG CHO CÁC TRẠM VIỄN THÔNG VINAPHONE (KV THUẬN HÒA)
1 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cột
2 Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
3 Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột Bưu Điện, loại cáp <=12 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 1km cáp
4 Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19") Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 ngăn, hộp (subrack
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ ODF
6 Sử dụng xe cẩu để nâng lên xe vận chuyển đi và hạ xuống ( nâng/ hạ cột và cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 Ca
7 Biển báo cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 biển báo độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Cáp quang treo phi kim loại 12 FO (A cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 Km
10 ODF 12FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Dây nhảy quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->