Gói thầu: Gói thầu 01: thi công xây dựng nhà ở đại đội thiết

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200646112-02
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Kiểm Định Hoàn Cầu
Tên gói thầu Gói thầu 01: thi công xây dựng nhà ở đại đội thiết
Số hiệu KHLCNT 20200549246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 11:07:00 đến ngày 2020-06-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,555,149,727 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xử lý móng
1 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,87 100M
2 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 ( thép tấm 6mm: 1790,55kg ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 Mối nối
3 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 M3
4 Rải nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,663 100M2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,725 M3
6 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5715 M3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5715 M3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2035 M3
9 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1236 100M2
11 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8184 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100M2
13 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1221 Tấn
14 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6508 Tấn
15 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9151 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8429 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1222 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6534 Tấn
19 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5179 100M3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3453 100M3
B Phần xây dựng
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0115 100M3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,244 M3
3 Rải cao su lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8562 100M2
4 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,842 M3
5 Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,842 M3
6 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,248 M3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8335 M3
8 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,549 M3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4506 M3
10 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4264 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0782 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0726 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6496 100M2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0546 100M2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m ( tính trọn bao gồm đáy dầm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4542 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8331 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2142 100M2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2404 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3329 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,366 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5501 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2637 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,587 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0363 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0845 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0491 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3806 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3323 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2367 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0063 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1231 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0888 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5859 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1061 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4512 Tấn
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4866 M3
38 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2704 M3
39 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9947 M3
40 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9204 M3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.147,926 M2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 923,41 M2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,7772 M2
44 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,7746 M2
45 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,6 M2
46 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,123 M2
47 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,26 M2
48 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,692 M2
49 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,23 M2
50 Quét SIKA chống thấm mái, sê nô, ô văng .. Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,18 M2
51 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,98 M2
52 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 M2
53 Ốp chân tường đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,91 M2
54 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,86 M2
55 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 M2
56 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang ( bao gồm công hoàn thiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,964 M2
57 Láng hè dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,22 M2
58 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,992 Mét
59 Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7074 Tấn
60 Lắp dựng cầu phong thép 30x30x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3606 Tấn
61 Lắp dựng li tô thép 30x30x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8162 Tấn
62 Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0278 100M2
63 Lắp dựng cửa đi nhôm khung C70 kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,92 M2
64 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính, pano dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 M2
65 Lắp dựng cửa đi lật nhôm khung C100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 M2
66 Lắp dựng cửa ĐI, khung nhôm C70, kính mờ 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 M2
67 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm C70 kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,76 M2
68 Lắp dựng cửa sổ lật nhôm khung C100 kính 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 M2
69 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, kính trắng 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2 M2
70 Lắp đặt ổ khóa + phụ kiện + tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 BỘ
71 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg ( lam gió mua sẳn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
72 Lắp dựng lan can sắt cầu thang thép hộp 30x30x1,2mm sơn tỉnh điện, thép ống d60-d21 Không rĩ, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,79 M2
73 Làm vách ngăn bằng ván ép ( vách ngăn trong phòng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 M2
74 Làm trần bằng tấm trần thạch cao prima ( BAO GỒM HOÀN THIỆN ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 M2
75 Bả bằng bột bả Joton vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 939,256 M2
76 Bả bằng bột bả Joton vào tường trong nhà : Mô tả kỹ thuật theo chương V 863,8 M2
77 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Joton Mô tả kỹ thuật theo chương V 805,9748 M2
78 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 939,256 M2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.669,7748 M2
80 Sơn gỗ bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 M2
81 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100M3
82 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 M3
83 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2875 100M
84 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 M3
85 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 M3
86 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 M3
87 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9505 M3
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6 M2
89 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3864 M3
90 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100M2
91 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0094 100M2
92 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 M2
93 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0659 Tấn
94 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
95 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100M3
96 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100M3
97 Làm tầng bằng than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100M3
98 Làm tầng bằng than củi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100M3
99 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 M3
100 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0435 M3
101 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,208 M2
102 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 M3
103 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 M2
104 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 M3
105 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
106 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 Tấn
107 Lắp đặt hộp đầu nối 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
108 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 Bộ
109 Lắp đặt đèn Led D30-12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Bộ
110 Lắp đặt đèn thoát hiểm cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
111 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
112 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 (âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250 Mét
113 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 (âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 Mét
114 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 Mét
115 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Mét
116 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
117 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
118 Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
119 Lắp ổ cắm điện loại đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
120 Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
121 Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
122 Lắp đặt tủ điện tầng KT 250x350x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
123 Phụ tùng cung cấp điện (keo, đinh vít, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 BỘ
124 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.025 Mét
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100M
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100M
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100M
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 100M
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100M
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100M
131 Lắp đặt van ( TÊ ) khóa, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
132 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
133 Lắp đặt lavabo + bệ kiếng + vòi + xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
134 Lắp đặt chậu tiểu nam+ van nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
135 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi ( vòi xịt vệ sinh + vòi hồ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
136 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
137 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
138 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
139 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
140 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
141 Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
142 Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
143 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
144 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
145 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
146 Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
147 Lắp đặt bít nhựa , đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
148 Lắp đặt phểu thu đường kính 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
149 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
150 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
151 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
152 Phụ kiện ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 BỘ
153 Lắp đặt máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
C Phần thiết bị
1 Bồn nước nhựa nằm dung tích 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Bồn nước nhựa nằm dung tích 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Máy bơm 1,5HP + Bộ rờ le tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->