Gói thầu: Gói thầu 01: thi công xây dựng nhà ở đại đội thiết
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200646112-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Kiểm Định Hoàn Cầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: thi công xây dựng nhà ở đại đội thiết |
| Số hiệu KHLCNT | 20200549246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 11:07:00 đến ngày 2020-06-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,555,149,727 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xử lý móng | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | 100M |
| 2 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 ( thép tấm 6mm: 1790,55kg ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Mối nối |
| 3 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | M3 |
| 4 | Rải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,663 | 100M2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,725 | M3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5715 | M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5715 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2035 | M3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1236 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8184 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100M2 |
| 13 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1221 | Tấn |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6508 | Tấn |
| 15 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9151 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8429 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1222 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6534 | Tấn |
| 19 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5179 | 100M3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3453 | 100M3 |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0115 | 100M3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,244 | M3 |
| 3 | Rải cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8562 | 100M2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,842 | M3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,842 | M3 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,248 | M3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8335 | M3 |
| 8 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,549 | M3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4506 | M3 |
| 10 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4264 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0782 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6496 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0546 | 100M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m ( tính trọn bao gồm đáy dầm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4542 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8331 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2142 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2404 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3329 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,366 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5501 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2637 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0491 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3806 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3323 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2367 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5859 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1061 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4512 | Tấn |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4866 | M3 |
| 38 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2704 | M3 |
| 39 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9947 | M3 |
| 40 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9204 | M3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.147,926 | M2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 923,41 | M2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,7772 | M2 |
| 44 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,7746 | M2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,6 | M2 |
| 46 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,123 | M2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,26 | M2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,692 | M2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,23 | M2 |
| 50 | Quét SIKA chống thấm mái, sê nô, ô văng .. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,18 | M2 |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,98 | M2 |
| 52 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | M2 |
| 53 | Ốp chân tường đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | M2 |
| 54 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,86 | M2 |
| 55 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | M2 |
| 56 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang ( bao gồm công hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,964 | M2 |
| 57 | Láng hè dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,22 | M2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,992 | Mét |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7074 | Tấn |
| 60 | Lắp dựng cầu phong thép 30x30x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3606 | Tấn |
| 61 | Lắp dựng li tô thép 30x30x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8162 | Tấn |
| 62 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0278 | 100M2 |
| 63 | Lắp dựng cửa đi nhôm khung C70 kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,92 | M2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính, pano dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | M2 |
| 65 | Lắp dựng cửa đi lật nhôm khung C100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | M2 |
| 66 | Lắp dựng cửa ĐI, khung nhôm C70, kính mờ 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | M2 |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm C70 kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | M2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sổ lật nhôm khung C100 kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | M2 |
| 69 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, kính trắng 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | M2 |
| 70 | Lắp đặt ổ khóa + phụ kiện + tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | BỘ |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg ( lam gió mua sẳn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang thép hộp 30x30x1,2mm sơn tỉnh điện, thép ống d60-d21 Không rĩ, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,79 | M2 |
| 73 | Làm vách ngăn bằng ván ép ( vách ngăn trong phòng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | M2 |
| 74 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao prima ( BAO GỒM HOÀN THIỆN ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | M2 |
| 75 | Bả bằng bột bả Joton vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 939,256 | M2 |
| 76 | Bả bằng bột bả Joton vào tường trong nhà : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 863,8 | M2 |
| 77 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Joton | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805,9748 | M2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 939,256 | M2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.669,7748 | M2 |
| 80 | Sơn gỗ bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | M2 |
| 81 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100M3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | M3 |
| 83 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2875 | 100M |
| 84 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | M3 |
| 85 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | M3 |
| 86 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | M3 |
| 87 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9505 | M3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | M2 |
| 89 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3864 | M3 |
| 90 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100M2 |
| 91 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | 100M2 |
| 92 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | M2 |
| 93 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | Tấn |
| 94 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 95 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100M3 |
| 96 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100M3 |
| 97 | Làm tầng bằng than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100M3 |
| 98 | Làm tầng bằng than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100M3 |
| 99 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | M3 |
| 100 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | M3 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,208 | M2 |
| 102 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | M3 |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | M2 |
| 104 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | M3 |
| 105 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 106 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | Tấn |
| 107 | Lắp đặt hộp đầu nối 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 108 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn Led D30-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn thoát hiểm cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 112 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | Mét |
| 113 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | Mét |
| 114 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | Mét |
| 115 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 116 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 117 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 118 | Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 119 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 120 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 121 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 122 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 250x350x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 123 | Phụ tùng cung cấp điện (keo, đinh vít, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | BỘ |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025 | Mét |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100M |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100M |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100M |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100M |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100M |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100M |
| 131 | Lắp đặt van ( TÊ ) khóa, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 132 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 133 | Lắp đặt lavabo + bệ kiếng + vòi + xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ van nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi ( vòi xịt vệ sinh + vòi hồ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 136 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 137 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 138 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 140 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 141 | Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 142 | Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 143 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 144 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 146 | Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 147 | Lắp đặt bít nhựa , đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 148 | Lắp đặt phểu thu đường kính 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 149 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 150 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 151 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 152 | Phụ kiện ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | BỘ |
| 153 | Lắp đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| C | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bồn nước nhựa nằm dung tích 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bồn nước nhựa nằm dung tích 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm 1,5HP + Bộ rờ le tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi