Gói thầu: Gói thầu số 5 Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200508695-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ
Tên gói thầu Gói thầu số 5 Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200465801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình 30a thuộc Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-18 16:12:00 đến ngày 2020-06-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,650,163,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào san đất bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 481,8 1 m3
2 Vận chuyển đổ đi 1 km đầu tiên, ĐC 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 481,8 1 m3
3 Vận chuyển đổ đi 1 km tiếp cl<=5km, ĐC 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 481,8 1 m3
4 Đào nền đường máy đào, ĐC 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 947,8 1 m3
5 Đào đất rãnh dọc, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 101,4 1 m3
6 Đắp nền đường lu lèn chặt K95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 3.530,6 1 m3
7 Đơn giá đất đắp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 2.803,959 1 m3
B Mặt đường BTXM
1 Làm móng cấp phối đá dăm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 984,9 1 m3
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1.099,9 1 m2
3 Rải bạt ni lông phòng nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 6.569,9 1 m2
4 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1.313,96 1 m3
5 Làm khe co mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1.108,29 1m
6 Làm khe giãn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 115 1m
7 Thi công khe dọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1.316,81 1m
C Rãnh dọc
1 Đào đất rãnh dọc, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 76,8 1 m3
2 Ván khuôn rãnh dọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 142 1 m2
3 Bê tông rãnh dọc M150 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 76,78 1 m3
4 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 9,45 1 m2
5 Cốt thép tấm đan d<=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,391 1 tấn
6 Bê tông tấm đan M300 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 2,03 1 m3
7 Lắp dựng tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 15 1 c/kiện
D Cống thoát nước
1 Phá dỡ ống cống cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 4,75 m3
2 Đào móng cống, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 76,5 1 m3
3 Đắp đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 50,98 1 m3
4 Bê tông ống cống đúc sẵn M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 6,22 1 m3
5 Cốt thép ống cống d<=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,669 1 tấn
6 Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 124,3 1 m2
7 Quét nhựa ống cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 60,288 1 m2
8 Lắp đặt ống BT D100, L=1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 18 1 đoạn
9 Nối ống BT D100 bằng PP xảm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 16 1mối nối
10 Bê tông đá dăm lót móng M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 11,9 1 m3
11 Đắp đất sét chống thấm thân cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 2,3 1 m3
12 Bê tông móng M150 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 26,26 1 m3
13 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 61,42 1 m2
14 Bê tông tường M150 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 6,9 1 m3
15 Ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 26,06 1 m2
16 Đệm cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 4,88 1 m3
17 Phá dỡ ống cống cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,87 m3
18 Đào móng cống, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 54,48 1 m3
19 Đắp đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 36,32 1 m3
20 Bê tông ống cống đúc sẵn M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 2,76 1 m3
21 Cốt thép ống cống d<=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,297 1 tấn
22 Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 55,26 1 m2
23 Quét nhựa ống cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 26,376 1 m2
24 Lắp đặt ống BT D100, L=1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 8 1 đoạn
25 Nối ống BT D100 bằng PP xảm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 7 1mối nối
26 Bê tông đá dăm lót móng M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 3,58 1 m3
27 Bê tông móng M150 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 18,7 1 m3
28 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 33,4 1 m2
29 Bê tông tường M150 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 5,3 1 m3
30 Ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 23,64 1 m2
31 Đệm cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 3,48 1 m3
32 Đào móng cống, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 8,52 1 m3
33 Đắp đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 5,68 1 m3
34 Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 2,26 1 m3
35 Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 45,99 1 m2
36 Cốt thép ống cống d<=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,286 1 tấn
37 Bê tông bảo vệ + mui luyện, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,44 1 m3
38 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,97 1 m2
39 Cốt thép mui luyện, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,067 Tấn
40 Quét nhựa ống cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 22,32 1 m2
41 Lắp dựng ống cống V750, L=1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 7 1 đoạn
42 Nối ống BT V75 bằng PP xảm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 6 1 mối nối
43 Đệm cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1,75 1 m3
44 Bê tông móng M150 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 2,46 1 m3
45 Bê tông tường M150 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1,86 1 m3
46 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 17,68 1 m2
47 Đệm cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,36 1 m3
48 Phá dỡ ống cống cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 2,92 m3
49 Đào móng cống, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 27,24 1 m3
50 Đắp đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 18,16 1 m3
51 Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 3,68 1 m3
52 Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 70,2 1 m2
53 Cốt thép ống cống d<=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,475 1 tấn
54 Cốt thép ống cống d<=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,246 1 tấn
55 Bê tông bảo vệ + mui luyện, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,81 1 m3
56 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 2,31 1 m2
57 Cốt thép mui luyện, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,125 Tấn
58 Quét nhựa ống cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 39,2 1 m2
59 Lắp dựng ống cống V50, L=1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 15 1 đoạn
60 Nối ống BT V50 bằng PP xảm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 14 1mối nối
61 Đệm cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 5,04 1 m3
62 Đắp cấp phối đá dăm đầm chặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 7,14 1 m3
63 Bê tông móng M150 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,94 1 m3
64 Bê tông tường M150 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,5 1 m3
65 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 7,26 1 m2
66 Đệm cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,24 1 m3
67 Đào móng cống, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 11,37 1 m3
68 Đắp đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 7,58 1 m3
69 Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1,72 1 m3
70 Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 32,76 1 m2
71 Cốt thép ống cống d<=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,222 1 tấn
72 Cốt thép ống cống d<=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,115 1 tấn
73 Bê tông bảo vệ + mui luyện, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,36 1 m3
74 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1,02 1 m2
75 Cốt thép mui luyện, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,052 Tấn
76 Quét nhựa ống cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 16,8 1 m2
77 Lắp dựng ống cống V50, L=1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 7 1 đoạn
78 Nối ống BT V50 bằng PP xảm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 6 1mối nối
79 Đệm cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 2,15 1 m3
80 Đắp cấp phối đá dăm đầm chặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 3,04 1 m3
81 Bê tông móng M150 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 3,47 1 m3
82 Bê tông tường M150 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 3,02 1 m3
83 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 13,75 1 m2
84 Đệm cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,74 1 m3
85 Đào móng cống, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 11,37 1 m3
86 Đắp đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 7,58 1 m3
87 Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1,72 1 m3
88 Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 32,76 1 m2
89 Cốt thép ống cống d<=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,222 1 tấn
90 Cốt thép ống cống d<=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,115 1 tấn
91 Bê tông bảo vệ + mui luyện, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,36 1 m3
92 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1,02 1 m2
93 Cốt thép mui luyện, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,052 Tấn
94 Quét nhựa ống cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 16,8 1 m2
95 Lắp dựng ống cống V50, L=1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 7 1 đoạn
96 Nối ống BT V50 bằng PP xảm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 6 1mối nối
97 Đệm cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 2,15 1 m3
98 Đắp cấp phối đá dăm đầm chặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 3,04 1 m3
99 Bê tông móng M150 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 3,42 1 m3
100 Bê tông tường M150 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1,3 1 m3
101 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 16,6 1 m2
102 Đệm cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,6 1 m3
103 Đào móng cống, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 5,72 1 m3
104 Đắp đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 3,81 1 m3
105 Bê tông ống cống đúc sẵn M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1,02 1 m3
106 Cốt thép ống cống d<=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,13 1 tấn
107 Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 25,5 1 m2
108 Quét nhựa ống cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 12,4344 1 m2
109 Lắp đặt ống D50, L=1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 7 1 đoạn
110 Nối ống BT D50 bằng PP xảm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 6 1mối nối
111 Đệm cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 3,64 1 m3
112 Bê tông móng M150 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1,16 1 m3
113 Bê tông tường M150 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,86 1 m3
114 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 9,4 1 m2
115 Đệm cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,3 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->