Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200657899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200533956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 14:50:00 đến ngày 2020-06-26 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,913,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,704,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu bảy trăm lẻ bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XỬ LÝ LÚN + NỨT, CAO SU | |||
| 1 | Đào kết cấu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,96 | m3 |
| 2 | Đào nền cũ hết chiều sâu sình lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá thải dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m3 |
| 4 | Đá dăm nước lớp dưới dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m2 |
| B | TĂNG CƯỜNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.651,854 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.651,854 | m2 |
| 3 | Đá dăm nước lớp dưới dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,303 | m2 |
| 4 | Đá dăm nước lớp trên dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.860,5 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.860,5 | m2 |
| 6 | Bù vênh Đá dăm nước dày bình quân 3,24cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.586,9 | m2 |
| 7 | Bù vênh BTN C12,5 dày bình quân 2,74cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.583,211 | m2 |
| 8 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.433,963 | m3 |
| 9 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,218 | m3 |
| 10 | Đào khuôn C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,028 | m3 |
| 11 | Đào rãnh C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,508 | m3 |
| 12 | Đánh cấp C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,437 | m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | BTXM đổ tại chỗ M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/<br/>Bổ sung rãnh dọc BTXM 3 mảnh | 9,369 | m3 |
| 2 | BTXM thân rãnh đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung rãnh dọc BTXM 3 mảnh | 29,747 | m3 |
| 3 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung rãnh dọc BTXM 3 mảnh | 1,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung rãnh dọc BTXM 3 mảnh | 219,24 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung rãnh dọc BTXM 3 mảnh | 1.338 | cấu kiện |
| 6 | Đào khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung rãnh dọc BTXM 3 mảnh | 50,192 | m3 |
| 7 | Gia công thép D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân | 0,4854 | tấn |
| 8 | Gia công thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân | 0,2554 | tấn |
| 9 | BTXM M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân | 7,93 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân | 31,152 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân | 59 | cấu kiện |
| 12 | BTXM M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh đan | 3,84 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh đan | 96 | cấu kiện |
| 14 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh đan | 74,88 | m2 |
| 15 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh đan | 4,8 | m3 |
| 16 | Vữa lót M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh đan | 0,96 | m3 |
| 17 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bó vỉa | 4,145 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bó vỉa | 96 | cấu kiện |
| 19 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bó vỉa | 85,968 | m2 |
| 20 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bó vỉa | 2,88 | m3 |
| 21 | Vữa lót M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bó vỉa | 0,576 | m3 |
| 22 | Chèn matit nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bó vỉa | 0,23 | m3 |
| D | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hố chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung cột tiêu | 0,512 | m3 |
| 2 | BTXM M150 chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung cột tiêu | 0,44 | m3 |
| 3 | BTXM M200 thân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung cột tiêu | 0,196 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung cột tiêu | 2,944 | m2 |
| 5 | Thép <D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung cột tiêu | 0,0212 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung cột tiêu | 8 | cột |
| 7 | Sơn trắng cột tiêu (sơn 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung cột tiêu | 2,76 | m2 |
| 8 | Sơn đỏ cột tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung cột tiêu | 0,672 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ biển báo cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Nâng cao biển báo (2 biển) | 3 | cấu kiện |
| 10 | Lắp dựng lại biển báo cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Nâng cao biển báo (2 biển) | 3 | cấu kiện |
| 11 | Đào đất chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Nâng cao biển báo (2 biển) | 0,75 | m3 |
| 12 | BTXM M150 móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Nâng cao biển báo (2 biển) | 0,75 | m3 |
| 13 | Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sơn mặt đường | 113,113 | m2 |
| 14 | Vạch sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sơn mặt đường | 11,605 | m2 |
| E | VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | BTXM M200 dày trung bình 8 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ BTXM | 14,986 | m3 |
| F | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi