Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200607276-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200440822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững - dự án 1
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 08:31:00 đến ngày 2020-06-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,072,924,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây lắp
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,4272 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,764 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,8399 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0586 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1568 tấn
6 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7801 100m2
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1466 100m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,563 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2368 100m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,8513 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2667 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8084 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0924 tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7921 100m2
15 Đắp cát nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2997 100m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,702 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,608 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2427 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1884 tấn
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,255 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,696 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3167 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7505 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0778 tấn
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7103 100m2
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,8895 m3
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9507 tấn
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,688 100m2
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,3611 m3
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0652 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2356 tấn
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3546 100m2
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3487 tấn
34 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,349 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61,2214 1m2
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,688 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4104 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1594 tấn
39 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5*11,5*17,5cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 m3
40 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 m2
43 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5*11,5*17,5cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,25 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5*11,5*17,5cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,805 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5*11,5*17,5cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,5121 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5*11,5*17,5cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,0296 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5*11,5*17,5cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2685 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5*11,5*17,5cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,2065 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5*11,5*17,5cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,1482 m3
50 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0354 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,035 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 106,5752 1m2
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,5318 100m2
54 SXLD cùm chống bão (kc 1 cùm /1md xà gồ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 228 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,052 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,474 100m
57 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
58 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,07 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,03 100m
61 SXLD cầu chắn rác fi90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
62 SXLD cầu chắn rác fi60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
63 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,434 m3
64 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,956 m3
65 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,052 m3
66 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,212 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5*11,5*17,5cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,749 m3
68 Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,7475 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5*11,5*17,5cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,902 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5*11,5*17,5cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8022 m3
71 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,192 m2
72 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5*11,5*17,5cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7438 m3
73 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,5 m2
74 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 438,5002 m2
75 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 182,5375 m2
76 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45,16 m2
77 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,55 m2
78 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46,63 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 144,8045 m2
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41 m2
81 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 180 m2
82 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 369 m2
83 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,6 m2
84 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 180,346 m2
85 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 180,346 m2
86 Ngâm nước xi măng chống thấm, 5kgXM/m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36,0692 m3
87 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 135,522 m
88 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 135,522 m
89 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 283,5305 m2
90 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,9653 m2
91 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 47,916 m2
92 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 402,1575 m2
93 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 709,6018 m2
94 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 206,262 m2
95 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.111,759 m2
96 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 173,142 m2
97 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,12 m2
98 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,02 m2
99 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,16 m2
100 Trát, đắp chữ nỗi cao 300mm và 200mm (Nhà văn hóa xã Ba Bích) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 t. bộ
101 Trát, đắp chữ nỗi cao 300mm biểu tường (xem bản vẽ chi tiết CT1) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
102 Trát, Đắp vữa trang trí hoàn thiện đầu trụ bên Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 trụ
103 Đắp vữa trang trí đầu trụ sảnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 trụ
104 Trát, đắp viền nỗi biểu tượng hình tam giác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 t bộ
105 SXLD hoàn thiện cửa đi khung sắt hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, kèm theo phụ kiện chốt, móc gió Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,7 m2
106 SXLD hoàn thiện cửa sổ khung sắt hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, kèm theo phụ kiện chốt, móc gió Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,56 m2
107 SXLD hoàn thiện cửa sổ khung sắt hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, kèm theo phụ kiện chốt, móc gió Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,6 m2
108 SX hoa sắt hộp bảo vệ, cửa đi, cửa sổ, sắt hộp 14x14x1.5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,12 m2
109 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,12 m2
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,12 1m2
111 SXLD hoàn thiện vách ngăn wc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,44 m2
112 SXLD, ốp đá bốc lồi mài nhẵn mịn màu xám tro Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,145 m2
113 SXLD, ốp đá bốc lồi mài nhẵn mịn màu xám tro Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,8 m2
114 ốp gạch trang trí màu xám tro Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,4179 m2
115 SXLD, Đóng trần nhà. Trần tole lạnh màu, kể cả hoàn thiện khung trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 164,5 m2
116 SXLD hoàn thiện bảng hiệu (Nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,64 m2
117 SXLD hoàn thiện song inox d34 dày 2.0ly, lan can hành lang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 49,22 md
118 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1634 100m2
119 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,163 100m2
120 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,7288 100m2
121 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,858 m3
122 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,435 m3
123 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 51,48 m2
B Hầm tự hoại
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1764 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,686 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,826 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,114 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,98 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,98 m2
7 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,96 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,0822 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1274 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1967 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
12 SXLD ống cổ ngỗng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
13 SXLD ống nhựa PVC D32/42 thông hơi vượt khỏi mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,4 md
14 ống sứ có lổ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
15 Lớp than xỉ dày 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,903 m3
16 Lớp sạn 4x6 dày 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,903 m3
17 Lớp than củi dày 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,903 m3
18 Lớp sạn 2x4 dày 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,903 m3
C Sân bê tông
1 Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,9 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,9 m3
3 Lót bao nilon chống chảy nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 578 m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 86,7 m3
5 Cắt khe nhiệt Kt: (3x3)m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 385,3333 md
D Phần điện
1 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
2 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
8 Lắp đặt ô cắm ba Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 bộ
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
13 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
14 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 bộ
15 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
16 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
17 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
18 Quạt đứng công nghiệp 125w Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 m
20 Kẹp xuyên cách điện cáp đồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
21 Khóa néo cáp đồng + bu lông móc M14 treo cáp đồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
22 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 225 m
23 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 300 m
24 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 840 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 520 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80 m
27 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
28 Hộp chứa Aptomat âm tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
29 Tủ điện bằng thép dày 1.2mm, sơn tĩnh điện kt: 400x300x180 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
30 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 hộp
31 Trụ điện BTLT 8.4m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 trụ
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,72 m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 m3
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,09 tấn
35 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cọc
36 Cáp đồng trần M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 m
37 Kẹp kiểm tra Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
38 Hộp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
39 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 m
40 Mối hàn hóa nhiệt ( hàn CADWELL) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
41 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,8 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,8 m3
E Phần cấp thoát nước
1 Van nhựa PVC D42 (1 chiều) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Van khóa nhựa Upvc D34 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,48 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,04 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,22 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,04 100m
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
10 Tê nhựa uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
11 Tê nhựa uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
12 Tê nhựa ren trong uPVC D27/21 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
16 Tê nhựa + Y nhựa PVC các loại D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
17 Tê nhựa + Y nhựa PVC các loại D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
18 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
19 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
21 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
22 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
23 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
24 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
25 Tê thông hơi D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
26 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
28 Keo dán ống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 tuýp
29 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bể
30 Mô tơ bơm nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
31 Xây hộp chứa mô tơ có nắp khóa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
32 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 m
35 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,06 100m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,06 100m3
37 SXLD hoàn thiện giếng khoan (kể cả hoàn thiện đường ống) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 giếng
F Phần chống sét
1 Kim thu sét chủ động phát tia tiên đạo sớm có Rp =57m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
2 Trụ đở kim INOX D60, L=5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
3 Cáp đồng trần 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 m
4 Cọc đồng tiếp địa L2400, D16 (Mạ đồng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cọc
5 Mối hàn hóa nhiệt (CADWELD) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 mối
6 ống PVC d32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
7 Kẹp kiểm tra + BULON, ốc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
8 Hộp kiểm tra điện trở đất bằng sắt (sơn tỉnh điện) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 hộp
9 Kẹp cáp đồng chia ngã Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
10 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
11 Dây cáp néo bằng thép D5 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
12 Bộ đếm sét CDR 401 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,2 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,2 m3
15 Gia công làm nón chỏm tôn kẽm + xử lý chống dột mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
16 Đo đạt điện trở điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 lần
G Vật tư chữa cháy
1 Bình bọt ABC MFZL6 (6KG) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
2 Bình chữa cháy khí CO2 MT5 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
3 Giá treo bình bằng thép sơn đen (treo trên tường) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
4 Bảng nội quy + cấm hút thuốc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bảng
6 Đèn chiếu sáng sự cố loại treo tường 2 bóng 6w Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
7 Đèn thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->