Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200654149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG QUẢNG AN |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200627591 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 08:33:00 đến ngày 2020-07-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,855,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NGÁCH 52/22 | |||
| 1 | Phá dỡ bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,614 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép TB 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,614 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,1223 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,1223 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - bê tông nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 175,79 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50 m tiếp theo - bê tông nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 175,79 | tấn |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NGÁCH 32/12 | |||
| 1 | Phá dỡ bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m3 |
| 6 | Lót nilon trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 144,11 | m2 |
| 7 | Mặt đường bê tông đá 1x2 mác 200 dày TB 14cm (bù vênh TB4.0cm + 10cm mặt = 14.0cm; khoảng cách 3.5m bố trí 1 khe co dãn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,6854 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,46 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,46 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10 m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,72 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 90 m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,72 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,9007 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,9007 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,28 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,28 | m3 |
| D | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NGÁCH 52/28 | |||
| 1 | Phá dỡ bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,564 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép TB 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,564 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2894 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2894 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - bê tông nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 141,38 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 70 m tiếp theo - bê tông nhựa (Đg*7) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 141,38 | tấn |
| E | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NGÕ 111 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,874 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép TB 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,874 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1644 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1644 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - bê tông nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,75 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50 m tiếp theo - bê tông nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,75 | tấn |
| F | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NGÕ 67 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,785 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3079 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3079 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3079 | 100m3 |
| 5 | Lót nilon trước khi đổ bê tông hoàn trả phần nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 83,19 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,4785 | m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,904 | 100m2 |
| 8 | Bù vênh mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép TB 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,904 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,1866 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,1866 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng đan rãnh, đá 2x4 mác 150 đổ tại chỗ dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,05 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng đan rãnh bê tông đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,084 | 100m2 |
| 13 | Đan rãnh bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 6cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,63 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đan rãnh bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn, vữa lót XMCV M75 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,5 | m2 |
| 16 | Móng bó vỉa bê tông đổ tại chỗ, đá 2x4, mác 150 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,99 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng bó vỉa bê tông đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,066 | 100m2 |
| 18 | Bó vỉa bê tông, đá 1x2, mác 300 dày 6cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,551 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bó vỉa bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,293 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa vát cạnh bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 300, vữa lót XMCV mác 75 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | m |
| 21 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - bê tông nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132,46 | tấn |
| 22 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50 m tiếp theo - bê tông nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132,46 | tấn |
| 23 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,2 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,2 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,85 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,85 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,7886 | tấn |
| 28 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50 m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,7886 | tấn |
| 29 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,29 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,29 | m3 |
| G | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| H | THOÁT NƯỚC NGÁCH 52/22 | |||
| 1 | Nạo vét bùn cống cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,953 | m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp 100 m, bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,953 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3995 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3995 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3995 | 100m3 |
| 6 | Đào đất thi công cống, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,176 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,176 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,176 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4618 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4618 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4618 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1717 | 100m3 |
| 13 | Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,212 | m3 |
| 14 | Đế cống bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 mác 150 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,212 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,078 | 100m2 |
| 16 | Xây tường cống bằng gạch BT không nung, vữa XMCV mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,1776 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,88 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9172 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3744 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,808 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2278 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính > 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1525 | tấn |
| 23 | Đục lỗ tấm đan rãnh D30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72 | lỗ |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 25 | Tháo dỡ tấm ga bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | cấu kiện |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1258 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,4273 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,4273 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0543 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0543 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0543 | 100m3 |
| 32 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,1556 | m3 |
| 33 | Vận chuyển tiếp 100 m, bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,1556 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0516 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0516 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0516 | 100m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,2475 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5418 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2346 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8155 | tấn |
| 41 | Nắp đặt bộ lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 43 | Đào đất thi công ga, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,4533 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,4533 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,4533 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0345 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0345 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0345 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 100m3 |
| 50 | Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2074 | m3 |
| 51 | Bê tông đáy ga đá 2x4 M150 đổ tại chỗ dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2074 | m3 |
| 52 | Ván khuôn bê tông đáy ga đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6283 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,24 | m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,152 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0137 | 100m2 |
| 57 | Nắp đặt bộ lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0349 | tấn |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,51 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,51 | m3 |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công 10 m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,06 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công 90 m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,06 | m3 |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,502 | tấn |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công 90 m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,502 | tấn |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,35 | m3 |
| 67 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,35 | m3 |
| 68 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - gạch chỉ, gạch thẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,7433 | 1000v |
| 69 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90 m tiếp theo - gạch chỉ, gạch thẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,7433 | 1000v |
| 70 | Vận chuyển bằng thủ công 10 m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4977 | tấn |
| 71 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4977 | tấn |
| I | THOÁT NƯỚC NGÁCH 32/12 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cống bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3432 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8632 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8632 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0086 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0086 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0086 | 100m3 |
| 8 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,375 | m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp 100 m, bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,375 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0638 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0638 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0638 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 14 | Xây cơi tường cống bằng gạch BT không nung, vữa XMCV mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3432 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8008 | m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,65 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan cống BTCT đúc sẵn, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,039 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6292 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh, ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0884 | 100m2 |
| 20 | Đục lỗ tấm đan rãnh D30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 117 | lỗ |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1041 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0347 | tấn |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,34 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,34 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10 m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,13 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 90 m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,13 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,823 | tấn |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 90 m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,823 | tấn |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10 m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,14 | tấn |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,14 | tấn |
| J | THOÁT NƯỚC NGÁCH 52/28 | |||
| 1 | Nạo vét bùn dày TB25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,003 | m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp 80 m, bùn lỏng (Đg*8) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,003 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ tấm ga bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cấu kiện |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7525 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3245 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3245 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0232 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0232 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0232 | 100m3 |
| 13 | Nạo vét bùn dày TB30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,019 | m3 |
| 14 | Vận chuyển tiếp 80 m, bùn lỏng (Đg*8) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,019 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7993 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1397 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1048 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3889 | tấn |
| 22 | Nắp đặt bộ lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,82 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,82 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10 m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,59 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 70 m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,59 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,749 | tấn |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 70 m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,749 | tấn |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,19 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,19 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,161 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,161 | tấn |
| K | THOÁT NƯỚC NGÕ 111 | |||
| 1 | 1. Cải tạo cống B500; L=45.0m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | Nạo vét bùn dày TB25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,625 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 50 m, bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,625 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0563 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0563 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0563 | 100m3 |
| 7 | 2. Cải tạo ga TN33; TN34; TN36; TN38 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1267 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1774 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5441 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5441 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0054 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0054 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0054 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5722 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh, ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 17 | Nắp đặt bộ lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0399 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1065 | tấn |
| 20 | 3. Cống B500; L= 33.0m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 21 | Cắt đường bê tông để thi công cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,6 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,214 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,214 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,214 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0521 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0521 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0521 | 100m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,533 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,533 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,533 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4953 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4953 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4953 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1748 | 100m3 |
| 35 | Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,894 | m3 |
| 36 | Đế cống bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 mác 150 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,894 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,066 | 100m2 |
| 38 | Xây tường ga bằng gạch BT không nung, vữa XMCV mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,4216 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,88 | m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,541 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3564 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,465 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2336 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính > 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1525 | tấn |
| 45 | Đục lỗ tấm đan rãnh D30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63 | lỗ |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 47 | Hoàn trả đường BT sau khi thi công cống, BT đá 1x2 mác 200 đổ tại chỗ dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,32 | m3 |
| 48 | 4. Ga TN37 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,143 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh, ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 51 | Nắp đặt bộ lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0266 | tấn |
| 54 | 5. Cải tạo ga TN35 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 55 | Tháo dỡ tấm ga bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cấu kiện |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0746 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0746 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0746 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0007 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0007 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0007 | 100m3 |
| 62 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,192 | m3 |
| 63 | Vận chuyển 60m, bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,192 | m3 |
| 64 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0019 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0019 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0019 | 100m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2048 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m2 |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0315 | tấn |
| 71 | Nắp đặt bộ lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 72 | 6. Trung chuyển vật tư | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 73 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,02 | m3 |
| 74 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,02 | m3 |
| 75 | Vận chuyển bằng thủ công 10 m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,03 | m3 |
| 76 | Vận chuyển bằng thủ công 50 m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,03 | m3 |
| 77 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,616 | tấn |
| 78 | Vận chuyển bằng thủ công 50 m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,616 | tấn |
| 79 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7 | m3 |
| 80 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7 | m3 |
| 81 | Vận chuyển bằng thủ công 10 m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,527 | tấn |
| 82 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,527 | tấn |
| 83 | Vận chuyển bằng thủ công 10 m khởi điểm - gạch chỉ, gạch thẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,632 | 1000v |
| 84 | Vận chuyển bằng thủ công 50 m tiếp theo - gạch chỉ, gạch thẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,632 | 1000v |
| L | THOÁT NƯỚC NGÕ 67 | |||
| 1 | Nạo vét bùn dày TB25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,28 | m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp 60 m, bùn lỏng (Đg*6) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,28 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1928 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1928 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1928 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 122,3334 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 122,3334 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 122,3334 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2233 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2233 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2233 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8176 | 100m3 |
| 13 | Gia cố nền bằng cọc tre loại D>= 60; mật độ 20 cọc/m2, L= 2.0m/cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,56 | 100m |
| 14 | Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,64 | m3 |
| 15 | Đế cống bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,2774 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đáy cống BTCT đúc sẵn, ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6086 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | đoạn ống |
| 19 | Mối nối cống bao tải tẩm nhựa, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,6712 | m2 |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | mối nối |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=25km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,95 | 10 tấn |
| 23 | Cốt thép đáy cống bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1294 | tấn |
| 24 | Cốt thép đáy cống bê tông đúc sẵn, đường kính > 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2108 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ tấm ga bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cấu kiện |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7096 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7096 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7096 | m3 |
| 29 | Nạo vét bùn dày TB30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,458 | m3 |
| 30 | Vận chuyển 60m, bùn lỏng (Đg*6) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,458 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0146 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0146 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0146 | 100m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,256 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0962 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0754 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2643 | tấn |
| 38 | Mua + lắp đặt bộ ghi thu nước gang mặt (nắp 430*855, khung 530*960); (6 ghi thuộc ga cải tạo và 1 ghi thu nước hỏng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cấu kiện |
| 40 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg, khung thép miệng ga bưu điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1667 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1667 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,18 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,18 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công 10 m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,19 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công 50 m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,19 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,752 | tấn |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 50 m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,752 | tấn |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công 10 m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7104 | tấn |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7104 | tấn |
| 53 | Trung chuyển cống BT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | T. bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi