Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200654149-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG QUẢNG AN
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200627591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 08:33:00 đến ngày 2020-07-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,855,725,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG NGÁCH 52/22
1 Phá dỡ bậc tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,05 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,05 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,05 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,614 100m2
7 Bù vênh mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép TB 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,614 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,1223 100m2
9 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,1223 100m2
10 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - bê tông nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 175,79 tấn
11 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50 m tiếp theo - bê tông nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 175,79 tấn
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG NGÁCH 32/12
1 Phá dỡ bậc tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,03 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,03 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,03 100m3
6 Lót nilon trước khi đổ bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 144,11 m2
7 Mặt đường bê tông đá 1x2 mác 200 dày TB 14cm (bù vênh TB4.0cm + 10cm mặt = 14.0cm; khoảng cách 3.5m bố trí 1 khe co dãn) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,6854 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,46 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,46 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 10 m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,72 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công 90 m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,72 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,9007 tấn
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,9007 tấn
14 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,28 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,28 m3
D ĐƯỜNG GIAO THÔNG NGÁCH 52/28
1 Phá dỡ bậc tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,07 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,07 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,07 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,564 100m2
7 Bù vênh mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép TB 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,564 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,2894 100m2
9 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,2894 100m2
10 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - bê tông nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 141,38 tấn
11 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 70 m tiếp theo - bê tông nhựa (Đg*7) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 141,38 tấn
E ĐƯỜNG GIAO THÔNG NGÕ 111
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,04 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,04 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,04 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,874 100m2
7 Bù vênh mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép TB 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,874 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,1644 100m2
9 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,1644 100m2
10 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - bê tông nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 71,75 tấn
11 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50 m tiếp theo - bê tông nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 71,75 tấn
F ĐƯỜNG GIAO THÔNG NGÕ 67
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,785 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3079 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3079 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3079 100m3
5 Lót nilon trước khi đổ bê tông hoàn trả phần nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 83,19 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,4785 m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,904 100m2
8 Bù vênh mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép TB 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,904 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,1866 100m2
10 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,1866 100m2
11 Bê tông móng đan rãnh, đá 2x4 mác 150 đổ tại chỗ dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,05 m3
12 Ván khuôn móng đan rãnh bê tông đổ tại chỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,084 100m2
13 Đan rãnh bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 6cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,63 m3
14 Ván khuôn đan rãnh bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0756 100m2
15 Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn, vữa lót XMCV M75 dày 2cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,5 m2
16 Móng bó vỉa bê tông đổ tại chỗ, đá 2x4, mác 150 dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,99 m3
17 Ván khuôn móng bó vỉa bê tông đổ tại chỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,066 100m2
18 Bó vỉa bê tông, đá 1x2, mác 300 dày 6cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,551 m3
19 Ván khuôn bó vỉa bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,293 100m2
20 Lắp đặt bó vỉa vát cạnh bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 300, vữa lót XMCV mác 75 dày 2cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33 m
21 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - bê tông nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 132,46 tấn
22 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50 m tiếp theo - bê tông nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 132,46 tấn
23 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,2 m3
24 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,2 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,85 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,85 m3
27 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,7886 tấn
28 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50 m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,7886 tấn
29 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,29 m3
30 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,29 m3
G PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
H THOÁT NƯỚC NGÁCH 52/22
1 Nạo vét bùn cống cũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,953 m3
2 Vận chuyển tiếp 100 m, bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,953 m3
3 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3995 100m3
4 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3995 100m3
5 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3995 100m3
6 Đào đất thi công cống, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,176 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,176 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,176 m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4618 100m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4618 100m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4618 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1717 100m3
13 Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,212 m3
14 Đế cống bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 mác 150 dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,212 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,078 100m2
16 Xây tường cống bằng gạch BT không nung, vữa XMCV mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,1776 m3
17 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35,88 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,9172 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3744 100m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,808 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2278 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính > 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1525 tấn
23 Đục lỗ tấm đan rãnh D30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 72 lỗ
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39 cái
25 Tháo dỡ tấm ga bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48 cấu kiện
26 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,1258 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,4273 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,4273 m3
29 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0543 100m3
30 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0543 100m3
31 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0543 100m3
32 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,1556 m3
33 Vận chuyển tiếp 100 m, bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,1556 m3
34 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0516 100m3
35 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0516 100m3
36 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0516 100m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,2475 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5418 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2346 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8155 tấn
41 Nắp đặt bộ lưới chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 bộ
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
43 Đào đất thi công ga, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,4533 m3
44 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,4533 m3
45 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,4533 m3
46 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0345 100m3
47 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0345 100m3
48 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0345 100m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,018 100m3
50 Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2074 m3
51 Bê tông đáy ga đá 2x4 M150 đổ tại chỗ dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2074 m3
52 Ván khuôn bê tông đáy ga đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0058 100m2
53 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6283 m3
54 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,24 m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,152 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0137 100m2
57 Nắp đặt bộ lưới chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,01 tấn
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0349 tấn
60 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,51 m3
61 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,51 m3
62 Vận chuyển bằng thủ công 10 m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,06 m3
63 Vận chuyển bằng thủ công 90 m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,06 m3
64 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,502 tấn
65 Vận chuyển bằng thủ công 90 m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,502 tấn
66 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,35 m3
67 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,35 m3
68 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - gạch chỉ, gạch thẻ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,7433 1000v
69 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90 m tiếp theo - gạch chỉ, gạch thẻ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,7433 1000v
70 Vận chuyển bằng thủ công 10 m khởi điểm - sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,4977 tấn
71 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,4977 tấn
I THOÁT NƯỚC NGÁCH 32/12
1 Tháo dỡ tấm đan cống bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 85 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3432 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8632 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8632 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0086 100m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0086 100m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0086 100m3
8 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,375 m3
9 Vận chuyển tiếp 100 m, bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,375 m3
10 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0638 100m3
11 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0638 100m3
12 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0638 100m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 72 cái
14 Xây cơi tường cống bằng gạch BT không nung, vữa XMCV mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3432 m3
15 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8008 m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,65 m3
17 Ván khuôn tấm đan cống BTCT đúc sẵn, ván khuôn gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,039 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6292 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh, ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0884 100m2
20 Đục lỗ tấm đan rãnh D30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 117 lỗ
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 cái
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1041 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0347 tấn
24 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,34 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,34 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công 10 m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,13 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công 90 m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,13 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,823 tấn
29 Vận chuyển bằng thủ công 90 m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,823 tấn
30 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,12 m3
31 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,12 m3
32 Vận chuyển bằng thủ công 10 m khởi điểm - sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,14 tấn
33 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,14 tấn
J THOÁT NƯỚC NGÁCH 52/28
1 Nạo vét bùn dày TB25cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,003 m3
2 Vận chuyển tiếp 80 m, bùn lỏng (Đg*8) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,003 m3
3 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,25 100m3
4 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,25 100m3
5 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,25 100m3
6 Tháo dỡ tấm ga bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 cấu kiện
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7525 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,3245 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,3245 m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0232 100m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0232 100m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0232 100m3
13 Nạo vét bùn dày TB30cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,019 m3
14 Vận chuyển tiếp 80 m, bùn lỏng (Đg*8) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,019 m3
15 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0202 100m3
16 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0202 100m3
17 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0202 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,7993 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1397 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1048 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3889 tấn
22 Nắp đặt bộ lưới chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 bộ
23 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,82 m3
24 Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,82 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công 10 m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,59 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công 70 m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,59 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,749 tấn
28 Vận chuyển bằng thủ công 70 m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,749 tấn
29 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,19 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,19 m3
31 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,161 tấn
32 Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,161 tấn
K THOÁT NƯỚC NGÕ 111
1 1. Cải tạo cống B500; L=45.0m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
2 Nạo vét bùn dày TB25cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,625 m3
3 Vận chuyển tiếp 50 m, bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,625 m3
4 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0563 100m3
5 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0563 100m3
6 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0563 100m3
7 2. Cải tạo ga TN33; TN34; TN36; TN38 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1267 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1774 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5441 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5441 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0054 100m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0054 100m3
14 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0054 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5722 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh, ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0273 100m2
17 Nắp đặt bộ lưới chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0399 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1065 tấn
20 3. Cống B500; L= 33.0m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
21 Cắt đường bê tông để thi công cống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,6 10m
22 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,214 m3
23 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,214 m3
24 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,214 m3
25 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0521 100m3
26 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0521 100m3
27 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0521 100m3
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49,533 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49,533 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49,533 m3
31 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4953 100m3
32 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4953 100m3
33 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4953 100m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1748 100m3
35 Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,894 m3
36 Đế cống bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 mác 150 dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,894 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,066 100m2
38 Xây tường ga bằng gạch BT không nung, vữa XMCV mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,4216 m3
39 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44,88 m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,541 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3564 100m2
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,465 m3
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2336 tấn
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính > 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1525 tấn
45 Đục lỗ tấm đan rãnh D30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 63 lỗ
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33 cái
47 Hoàn trả đường BT sau khi thi công cống, BT đá 1x2 mác 200 đổ tại chỗ dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,32 m3
48 4. Ga TN37 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,143 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh, ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0068 100m2
51 Nắp đặt bộ lưới chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,01 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0266 tấn
54 5. Cải tạo ga TN35 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
55 Tháo dỡ tấm ga bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cấu kiện
56 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0746 m3
57 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0746 m3
58 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0746 m3
59 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0007 100m3
60 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0007 100m3
61 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0007 100m3
62 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,192 m3
63 Vận chuyển 60m, bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,192 m3
64 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0019 100m3
65 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0019 100m3
66 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0019 100m3
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2048 m3
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,016 100m2
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,01 tấn
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0315 tấn
71 Nắp đặt bộ lưới chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
72 6. Trung chuyển vật tư Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
73 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35,02 m3
74 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35,02 m3
75 Vận chuyển bằng thủ công 10 m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,03 m3
76 Vận chuyển bằng thủ công 50 m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,03 m3
77 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,616 tấn
78 Vận chuyển bằng thủ công 50 m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,616 tấn
79 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7 m3
80 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7 m3
81 Vận chuyển bằng thủ công 10 m khởi điểm - sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,527 tấn
82 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,527 tấn
83 Vận chuyển bằng thủ công 10 m khởi điểm - gạch chỉ, gạch thẻ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,632 1000v
84 Vận chuyển bằng thủ công 50 m tiếp theo - gạch chỉ, gạch thẻ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,632 1000v
L THOÁT NƯỚC NGÕ 67
1 Nạo vét bùn dày TB25cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,28 m3
2 Vận chuyển tiếp 60 m, bùn lỏng (Đg*6) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,28 m3
3 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1928 100m3
4 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1928 100m3
5 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1928 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 122,3334 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 122,3334 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 122,3334 m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2233 100m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2233 100m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2233 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8176 100m3
13 Gia cố nền bằng cọc tre loại D>= 60; mật độ 20 cọc/m2, L= 2.0m/cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,56 100m
14 Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,64 m3
15 Đế cống bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,2774 m3
16 Ván khuôn đáy cống BTCT đúc sẵn, ván khuôn thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6086 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 56 cái
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28 đoạn ống
19 Mối nối cống bao tải tẩm nhựa, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,6712 m2
20 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28 mối nối
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28 cấu kiện
22 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=25km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54,95 10 tấn
23 Cốt thép đáy cống bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1294 tấn
24 Cốt thép đáy cống bê tông đúc sẵn, đường kính > 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2108 tấn
25 Tháo dỡ tấm ga bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cấu kiện
26 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7096 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7096 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7096 m3
29 Nạo vét bùn dày TB30cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,458 m3
30 Vận chuyển 60m, bùn lỏng (Đg*6) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,458 m3
31 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0146 100m3
32 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0146 100m3
33 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0146 100m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,256 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0962 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0754 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2643 tấn
38 Mua + lắp đặt bộ ghi thu nước gang mặt (nắp 430*855, khung 530*960); (6 ghi thuộc ga cải tạo và 1 ghi thu nước hỏng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 bộ
39 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cấu kiện
40 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg, khung thép miệng ga bưu điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1667 tấn
41 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1667 tấn
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
43 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64,18 m3
44 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64,18 m3
45 Vận chuyển bằng thủ công 10 m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,19 m3
46 Vận chuyển bằng thủ công 50 m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,19 m3
47 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,752 tấn
48 Vận chuyển bằng thủ công 50 m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,752 tấn
49 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,25 m3
50 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,25 m3
51 Vận chuyển bằng thủ công 10 m khởi điểm - sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7104 tấn
52 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7104 tấn
53 Trung chuyển cống BT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 T. bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->