Gói thầu: Giá trị xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200656842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình |
| Tên gói thầu | Giá trị xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200546192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, Ngân sách thị trấn, Nguồn bán đấu giá đất ở và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 10:48:00 đến ngày 2020-06-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,658,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Biện pháp thi công đào nền, an toàn lao động | 4,5064 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp I | Biện pháp thi công đào nền, an toàn lao động | 23,718 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Biện pháp vận chuyển vật liệu an toàn, vệ sinh môi trường | 4,7436 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp đất đảm bảo đầm chặt theo thiết kế, đất sử dụng đúng nguồn gốc | 7,3115 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp đất đảm bảo đầm chặt theo thiết kế, đất sử dụng đúng nguồn gốc | 38,4817 | m3 |
| 6 | Mua đất để đắp đất cấp 3, Mỏ đất nghi yên, (cự ly 13Km) | Đất mua đúng mỏ, đảm bảo chủng loại | 869,6864 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Biện pháp vận chuyển vật liệu an toàn, vệ sinh môi trường | 8,6969 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Biện pháp vận chuyển vật liệu an toàn, vệ sinh môi trường | 8,6969 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Biện pháp vận chuyển vật liệu an toàn, vệ sinh môi trường | 8,6969 | 100m3 |
| 10 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Biện pháp thi công cày xới nền mặt đường | 27,5135 | 100m2 |
| 11 | Ghép vỉa đá hộc | Thi công đá hộc | 88,6611 | m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Biện pháp thi công cấp phối đá dăm tiêu chuẩn | 1,1303 | 100m3 |
| 13 | Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Biện pháp thi công cấp phối đá dăm tiêu chuẩn | 6,9851 | 100m2 |
| 14 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Biện pháp thi công cấp phối đá dăm tiêu chuẩn | 34,3943 | 100m2 |
| 15 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Biện pháp thi công mặt đường láng nhựa | 34,3943 | 100m2 |
| B | CỐNG QUA ĐƯỜNG (3 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Biện pháp thi công hố đào, bảo vệ hố đào, bảo đảm an toàn lao động, | 0,8108 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Biện pháp thi công hố đào, bảo vệ hố đào, bảo đảm an toàn lao động, | 9,009 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp đất đảm bảo đầm chặt theo thiết kế, đất sử dụng đúng nguồn gốc | 0,6006 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Biện pháp thi công đá dăm | 10,08 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 4,59 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 13,74 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 11,82 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Ván khuôn đảm bảo độ phẳng, nhẵn và khả năng chịu lực yêu cầu | 1,2312 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Ván khuôn đảm bảo độ phẳng, nhẵn và khả năng chịu lực yêu cầu | 0,1785 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,1132 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,4411 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,037 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0664 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 3,66 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 4,71 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 3,27 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Biện pháp thi công bê tông lắp ghép | 21 | cái |
| C | DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Biện pháp thi công hố đào, bảo vệ hố đào, bảo đảm an toàn lao động, | 32,94 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp đất đảm bảo đầm chặt theo thiết kế, đất sử dụng đúng nguồn gốc | 10,98 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn đảm bảo độ phẳng, nhẵn và khả năng chịu lực yêu cầu | 1,08 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương | 25,474 | m3 |
| 5 | Cột điện bê tông ly tâm LT 8.5, 190,2.0 | Sử dựng cột điện đúng quy cách, chủng loại và chất lượng | 27 | cái |
| 6 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Biện pháp thi công bê tông lắp ghép | 111,8813 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20T trong phạm vi <=1km | Biện pháp vận chuyển vật liệu an toàn, vệ sinh môi trường | 11,1881 | 10tấn/km |
| 8 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20T trong phạm vi 15km | Biện pháp vận chuyển vật liệu an toàn, vệ sinh môi trường | 11,1881 | 10tấn/km |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công | Biện pháp thi công bê tông lắp ghép | 27 | cột |
| 10 | Vòng nẹp | 27 | Cái | |
| 11 | Khoá néo, móc néo, khoá treo, kẹp nối xuyên cách điện | 54 | Cái | |
| 12 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 95mm2 | Biện pháp an toàn lao động | 2 | 1km/1 dây |
| 13 | kẹp đồng phân dây, bịt đầu dây | 54 | cái | |
| 14 | Cắt bỏ cột điện cũ | Biện pháp an toàn lao động | 21 | cột |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Biện pháp an toàn lao động | 10,752 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải đi đổ | Biện pháp an toàn lao động | 2 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi