Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200654600-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG QUẢNG AN
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200627889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 08:38:00 đến ngày 2020-07-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,282,405,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG NGÕ 34 VÀ NGÁCH 34/12 ĐƯỜNG ÂU CƠ, NGÁCH 310/21 NGHI TÀM
1 1. Đường thảm bê tông nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
2 Phá dỡ bục bệ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (Đg*10) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,02 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,02 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,02 100m3
7 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,881 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu trước khi thảm BTN hạt thô, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,064 100m2
9 Bù vênh mặt đường thảm bê tông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,064 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu trước khi thảm BTN hạt mịn, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,868 100m2
11 Mặt đường thảm bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,868 100m2
12 2. Đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
13 Phá dỡ bục bệ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 m3
14 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,11 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,11 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,141 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,141 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,141 100m3
19 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,586 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 141,79 m3
21 Cắt khe co giãn (Chiều dài tuyến 514,6m; khoảng cách khe co giãn 3,5m, số khe co giãn: 514,6/3.5=147 khe) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 323,4 m
22 3. Vận chuyển vật liệu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
23 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64,798 m3
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64,798 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 126,335 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 126,335 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 59,148 tấn
28 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 59,148 tấn
29 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - bê tông nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 58,744 tấn
30 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - bê tông nhựa (Vận dụng mã AM.21082; Đg*9) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 58,744 tấn
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG NGÁCH 1/5 ÂU CƠ (PHỐ TỪ HOA)
1 1. Đường thảm bê tông nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
2 Phá dỡ bục bệ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,28 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32,28 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,323 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,323 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,323 100m3
8 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,426 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,553 m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu trước khi thảm BTN hạt thô, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,5 100m2
11 Bù vênh mặt đường thảm bê tông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,5 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,238 100m2
13 Mặt đường thảm bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,238 100m2
14 2. Đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
15 Đào móng đan rãnh bằng thủ công, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,53 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,53 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,015 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,015 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,015 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đan rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,02 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,033 100m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,612 m3
23 Lát tấm đan rãnh, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,2 m2
24 3. Vận chuyển vật liệu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
25 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,473 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,473 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,781 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,781 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,209 tấn
30 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao (Đg*9) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,209 tấn
31 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Bê tông nhựa (Vận dụng mã AM.21081) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 223,342 tấn
32 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Bê tông nhựa (Vận dụng mã AM.21082; Đg*9)) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 223,342 tấn
D PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
E CỐNG THOÁT NƯỚC NGÕ 34 VÀ NGÁCH 34/12 ĐƯỜNG ÂU CƠ, NGÁCH 310/21 NGHI TÀM
1 1. Nạo vét bùn cống + hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60,539 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60,539 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,605 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,605 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,605 100m3
7 2. Cải tạo cống B300 (L=109,0m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
8 a. Vị trí không có tấm đan đục lỗ (L=90,0m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
9 Tháo dỡ tám đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 109 cấu kiện
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 90 cái
11 b. Vị trí có tấm đan đục lỗ (19 vị trí) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,418 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,178 m3
14 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,012 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,012 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,012 100m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,152 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,254 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,78 m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,058 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,046 100m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,76 m3
23 Đục lỗ tấm đan đặt nổi D30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 228 lỗ
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19 cái
25 3. Cải tạo cống B400 (L=242,0m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
26 a. Vị trí không có tấm đan đục lỗ (L=203,0m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
27 Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 242 cấu kiện
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 203 cái
29 b. Vị trí có tấm đan đục lỗ (39 vị trí) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
30 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,059 m3
31 Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,399 m3
32 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,044 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,044 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,044 100m3
35 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây cơi cao tường cống, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,716 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,281 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,059 m3
38 Trát tường trong cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,42 m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,144 tấn
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,125 100m2
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,34 m3
42 Đục lỗ tấm đan đặt nổi D30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 624 lỗ
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39 cái
44 4. Cải tạo cống B400 ngõ 34/12 Âu Cơ đoạn mặt cắt 2-3 (L=21,0m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
45 a. Vị trí không có tấm đan đục lỗ (L=17,0m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
46 Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 cấu kiện
47 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,898 m3
48 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,748 m3
49 Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,646 m3
50 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,016 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,016 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,016 100m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,122 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,898 m3
55 Trát tường trong cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,86 m2
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17 cái
57 b. Vị trí có tấm đan đục lỗ (4 vị trí) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
58 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,015 tấn
59 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,013 100m2
60 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,24 m3
61 Đục lỗ tấm đan đặt nổi D30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64 lỗ
62 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
63 5. Cải tạo hố ga thu nước 800x800 (3 ga, ký hiệu A1-A3) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
64 Tháo dỡ khung + nắp hố ga bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cấu kiện
65 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,629 m3
66 Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,629 m3
67 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,006 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,006 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,006 100m3
70 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cơi cao tường hố ga, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,162 m3
71 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,576 m2
72 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,033 tấn
73 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,052 tấn
74 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đệm đầu tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,028 100m2
75 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,401 m3
76 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
77 Nắp đặt bộ lưới chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
78 Mua + gia công + lắp đặt dây xích sắt. Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,85 kg
79 6. Cải tạo hố ga thu nước 800x800 (5 ga, ký hiệu B1-B5) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
80 Tháo dỡ khung + nắp hố ga bằng thủ công, Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cấu kiện
81 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,048 m3
82 Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,048 m3
83 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,01 100m3
84 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,01 100m3
85 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,01 100m3
86 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây cơi cao tường hố ga, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,449 m3
87 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,562 m2
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,088 100m2
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,617 m3
90 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,048 tấn
91 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,042 tấn
92 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,036 100m2
93 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6 m3
94 Đục lỗ tấm đan đặt nổi D30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 280 lỗ
95 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
96 7. Cải tạo hố ga thu nước 800x800 (14 ga, ký hiệu C1-C14) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
97 Tháo dỡ tấm đan hố ga bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28 cấu kiện
98 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,728 m3
99 Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,408 m3
100 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,034 100m3
101 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,034 100m3
102 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,034 100m3
103 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây cơi cao tường hố ga, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,257 m3
104 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,774 m2
105 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,246 100m2
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,728 m3
107 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,135 tấn
108 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,117 tấn
109 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,101 100m2
110 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,68 m3
111 Đục lỗ tấm đan đặt nổi D30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 784 lỗ
112 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28 cái
113 8. Vận chuyển vật liệu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
114 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,538 m3
115 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,538 m3
116 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,081 m3
117 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (Đg*9) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,081 m3
118 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,15 tấn
119 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao (Đg*9) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,15 tấn
120 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,971 1000v
121 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch xây các loại (Đg*9) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,971 1000v
122 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,65 tấn
123 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển90m tiếp theo - Sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,65 tấn
124 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,826 m3
125 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,826 m3
F CỐNG THOÁT NƯỚC NGÁCH 1/5 ÂU CƠ (PHỐ TỪ HOA)
1 1. Nạo vét bùn cống + hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,3 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,3 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,273 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,273 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,273 100m3
7 2. Cải tạo cống B500 (L=36,0m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
8 Tháo dỡ tấm đan bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36 cấu kiện
9 Phá dỡ đệm đầu tường bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,901 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,421 m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,044 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,044 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,044 100m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,584 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,259 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,901 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,08 m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36 cái
19 3. Cải tạo hố ga thu nước 800x1000 (3 ga, ký hiệu A1-A3) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
20 Tháo dỡ khung + nắp hố ga bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cấu kiện
21 Phá dỡ đệm đầu tường bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,777 m3
22 Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (Đg*10) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,777 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,008 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,008 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,008 100m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,04 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,113 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,061 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,972 m3
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
31 4. Cải tạo hố ga thu nước 800x1000 (13 ga, ký hiệu B1-B13) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
32 Tháo dỡ lưới chắn rác bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 cấu kiện
33 Phá dỡ đệm đầu tường bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,126 m3
34 Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,126 m3
35 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,021 100m3
36 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,021 100m3
37 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,021 100m3
38 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây cơi cao hố ga, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,281 m3
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,68 m2
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,175 tấn
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,276 tấn
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,126 100m2
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,126 m3
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 cái
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 cái
46 5. Cải tạo hố ga thu nước 800x1000 (6 ga, ký hiệu C1-C6) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
47 Tháo dỡ lưới chắn rác bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cấu kiện
48 Phá dỡ đệm đầu tường bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,981 m3
49 Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,981 m3
50 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,01 100m3
51 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,01 100m3
52 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,01 100m3
53 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây cơi cao hố ga, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,591 m3
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,16 m2
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,081 tấn
56 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,128 tấn
57 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đệm đầu tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,058 100m2
58 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,981 m3
59 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
60 Bộ ga gang (Bao gồm cả khu và lắp ga gang) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
61 Mua + gia công + lắp đặt dây xích sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,7 kg
62 6. Cải tạo hố ga thu nước 1000x1600 (1 ga, ký hiệu D1) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
63 Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cấu kiện
64 Phá dỡ đệm đầu tường bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,281 m3
65 Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,54 m3
66 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,005 100m3
67 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,005 100m3
68 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,005 100m3
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,019 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,048 tấn
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,027 100m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,532 m3
73 Mua khung + nắp hố ga bằng gang dẻo dày 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
74 Lắp dựng khung + lắp hố ga bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
75 6. Cải tạo ga bưu điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
76 Ga bưu điện 300x2200 (4 ga, ký hiệu BĐ1A-BĐ4A) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
77 Ga bưu điện 1000x1300 (1 ga, ký hiệu BĐ1B) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
78 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 cấu kiện
79 Phá dỡ đệm đầu tường bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,006 m3
80 Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,006 m3
81 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,01 100m3
82 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,01 100m3
83 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,01 100m3
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,087 100m2
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,957 m3
86 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 202,19 m2
87 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện > 100 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,444 tấn
88 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,444 tấn
89 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
90 7. Vận chuyển vật liệu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0  Không
91 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,07 m3
92 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,07 m3
93 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,597 m3
94 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,597 m3
95 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,672 tấn
96 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,672 tấn
97 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,901 1000v
98 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,901 1000v
99 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,369 tấn
100 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,369 tấn
101 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,497 m3
102 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,497 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->