Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200654600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG QUẢNG AN |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200627889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 08:38:00 đến ngày 2020-07-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,282,405,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NGÕ 34 VÀ NGÁCH 34/12 ĐƯỜNG ÂU CƠ, NGÁCH 310/21 NGHI TÀM | |||
| 1 | 1. Đường thảm bê tông nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | Phá dỡ bục bệ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (Đg*10) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m3 |
| 7 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,881 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu trước khi thảm BTN hạt thô, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,064 | 100m2 |
| 9 | Bù vênh mặt đường thảm bê tông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,064 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu trước khi thảm BTN hạt mịn, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,868 | 100m2 |
| 11 | Mặt đường thảm bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,868 | 100m2 |
| 12 | 2. Đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 13 | Phá dỡ bục bệ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,11 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,11 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,141 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,141 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,141 | 100m3 |
| 19 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,586 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 141,79 | m3 |
| 21 | Cắt khe co giãn (Chiều dài tuyến 514,6m; khoảng cách khe co giãn 3,5m, số khe co giãn: 514,6/3.5=147 khe) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 323,4 | m |
| 22 | 3. Vận chuyển vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,798 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,798 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 126,335 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 126,335 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,148 | tấn |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,148 | tấn |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - bê tông nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,744 | tấn |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - bê tông nhựa (Vận dụng mã AM.21082; Đg*9) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,744 | tấn |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NGÁCH 1/5 ÂU CƠ (PHỐ TỪ HOA) | |||
| 1 | 1. Đường thảm bê tông nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | Phá dỡ bục bệ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,28 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,28 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,323 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,323 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,323 | 100m3 |
| 8 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,426 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,553 | m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu trước khi thảm BTN hạt thô, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,5 | 100m2 |
| 11 | Bù vênh mặt đường thảm bê tông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,5 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,238 | 100m2 |
| 13 | Mặt đường thảm bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,238 | 100m2 |
| 14 | 2. Đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 15 | Đào móng đan rãnh bằng thủ công, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,53 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,53 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đan rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,02 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,033 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,612 | m3 |
| 23 | Lát tấm đan rãnh, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,2 | m2 |
| 24 | 3. Vận chuyển vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,473 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,473 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,781 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,781 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,209 | tấn |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao (Đg*9) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,209 | tấn |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Bê tông nhựa (Vận dụng mã AM.21081) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 223,342 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Bê tông nhựa (Vận dụng mã AM.21082; Đg*9)) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 223,342 | tấn |
| D | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC NGÕ 34 VÀ NGÁCH 34/12 ĐƯỜNG ÂU CƠ, NGÁCH 310/21 NGHI TÀM | |||
| 1 | 1. Nạo vét bùn cống + hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,539 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,539 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,605 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,605 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,605 | 100m3 |
| 7 | 2. Cải tạo cống B300 (L=109,0m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 8 | a. Vị trí không có tấm đan đục lỗ (L=90,0m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 9 | Tháo dỡ tám đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 109 | cấu kiện |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 11 | b. Vị trí có tấm đan đục lỗ (19 vị trí) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,418 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,178 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,152 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,254 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,78 | m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,058 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,046 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,76 | m3 |
| 23 | Đục lỗ tấm đan đặt nổi D30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 228 | lỗ |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 25 | 3. Cải tạo cống B400 (L=242,0m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 26 | a. Vị trí không có tấm đan đục lỗ (L=203,0m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 27 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 242 | cấu kiện |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 203 | cái |
| 29 | b. Vị trí có tấm đan đục lỗ (39 vị trí) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,059 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,399 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,044 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,044 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,044 | 100m3 |
| 35 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây cơi cao tường cống, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,716 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,281 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,059 | m3 |
| 38 | Trát tường trong cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,42 | m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,144 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,125 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,34 | m3 |
| 42 | Đục lỗ tấm đan đặt nổi D30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 624 | lỗ |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 44 | 4. Cải tạo cống B400 ngõ 34/12 Âu Cơ đoạn mặt cắt 2-3 (L=21,0m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 45 | a. Vị trí không có tấm đan đục lỗ (L=17,0m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 46 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cấu kiện |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,898 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,748 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,646 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,122 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,898 | m3 |
| 55 | Trát tường trong cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,86 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 57 | b. Vị trí có tấm đan đục lỗ (4 vị trí) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,015 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,013 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | m3 |
| 61 | Đục lỗ tấm đan đặt nổi D30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64 | lỗ |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 63 | 5. Cải tạo hố ga thu nước 800x800 (3 ga, ký hiệu A1-A3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 64 | Tháo dỡ khung + nắp hố ga bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cấu kiện |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,629 | m3 |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,629 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cơi cao tường hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,162 | m3 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,576 | m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,033 | tấn |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,052 | tấn |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đệm đầu tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,028 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,401 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 77 | Nắp đặt bộ lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 78 | Mua + gia công + lắp đặt dây xích sắt. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,85 | kg |
| 79 | 6. Cải tạo hố ga thu nước 800x800 (5 ga, ký hiệu B1-B5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 80 | Tháo dỡ khung + nắp hố ga bằng thủ công, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cấu kiện |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,048 | m3 |
| 82 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,048 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m3 |
| 86 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây cơi cao tường hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,449 | m3 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,562 | m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,088 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,617 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,048 | tấn |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,042 | tấn |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | m3 |
| 94 | Đục lỗ tấm đan đặt nổi D30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 280 | lỗ |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 96 | 7. Cải tạo hố ga thu nước 800x800 (14 ga, ký hiệu C1-C14) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 97 | Tháo dỡ tấm đan hố ga bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | cấu kiện |
| 98 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,728 | m3 |
| 99 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,408 | m3 |
| 100 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,034 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,034 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,034 | 100m3 |
| 103 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây cơi cao tường hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,257 | m3 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,774 | m2 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,246 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,728 | m3 |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,135 | tấn |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,117 | tấn |
| 109 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,101 | 100m2 |
| 110 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,68 | m3 |
| 111 | Đục lỗ tấm đan đặt nổi D30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 784 | lỗ |
| 112 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 113 | 8. Vận chuyển vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 114 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,538 | m3 |
| 115 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,538 | m3 |
| 116 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,081 | m3 |
| 117 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (Đg*9) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,081 | m3 |
| 118 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,15 | tấn |
| 119 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao (Đg*9) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,15 | tấn |
| 120 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,971 | 1000v |
| 121 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch xây các loại (Đg*9) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,971 | 1000v |
| 122 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,65 | tấn |
| 123 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển90m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,65 | tấn |
| 124 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,826 | m3 |
| 125 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,826 | m3 |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC NGÁCH 1/5 ÂU CƠ (PHỐ TỪ HOA) | |||
| 1 | 1. Nạo vét bùn cống + hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,273 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,273 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,273 | 100m3 |
| 7 | 2. Cải tạo cống B500 (L=36,0m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 8 | Tháo dỡ tấm đan bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | cấu kiện |
| 9 | Phá dỡ đệm đầu tường bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,901 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,421 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,044 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,044 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,044 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,584 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,259 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,901 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,08 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 19 | 3. Cải tạo hố ga thu nước 800x1000 (3 ga, ký hiệu A1-A3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 20 | Tháo dỡ khung + nắp hố ga bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cấu kiện |
| 21 | Phá dỡ đệm đầu tường bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,777 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (Đg*10) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,777 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,113 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,061 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,972 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 31 | 4. Cải tạo hố ga thu nước 800x1000 (13 ga, ký hiệu B1-B13) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 32 | Tháo dỡ lưới chắn rác bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cấu kiện |
| 33 | Phá dỡ đệm đầu tường bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,126 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,126 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,021 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,021 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,021 | 100m3 |
| 38 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây cơi cao hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,281 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,68 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,175 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,276 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,126 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,126 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 46 | 5. Cải tạo hố ga thu nước 800x1000 (6 ga, ký hiệu C1-C6) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 47 | Tháo dỡ lưới chắn rác bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cấu kiện |
| 48 | Phá dỡ đệm đầu tường bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,981 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,981 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m3 |
| 53 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây cơi cao hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,591 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,16 | m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,081 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,128 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đệm đầu tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,058 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,981 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 60 | Bộ ga gang (Bao gồm cả khu và lắp ga gang) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 61 | Mua + gia công + lắp đặt dây xích sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,7 | kg |
| 62 | 6. Cải tạo hố ga thu nước 1000x1600 (1 ga, ký hiệu D1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 63 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cấu kiện |
| 64 | Phá dỡ đệm đầu tường bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,281 | m3 |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,54 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,005 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,005 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,005 | 100m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,019 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,048 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,027 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,532 | m3 |
| 73 | Mua khung + nắp hố ga bằng gang dẻo dày 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp dựng khung + lắp hố ga bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 75 | 6. Cải tạo ga bưu điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 76 | Ga bưu điện 300x2200 (4 ga, ký hiệu BĐ1A-BĐ4A) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 77 | Ga bưu điện 1000x1300 (1 ga, ký hiệu BĐ1B) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 78 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cấu kiện |
| 79 | Phá dỡ đệm đầu tường bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,006 | m3 |
| 80 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,006 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,087 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,957 | m3 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 202,19 | m2 |
| 87 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện > 100 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,444 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,444 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 90 | 7. Vận chuyển vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 91 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,07 | m3 |
| 92 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,07 | m3 |
| 93 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,597 | m3 |
| 94 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,597 | m3 |
| 95 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,672 | tấn |
| 96 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,672 | tấn |
| 97 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,901 | 1000v |
| 98 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,901 | 1000v |
| 99 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,369 | tấn |
| 100 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,369 | tấn |
| 101 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,497 | m3 |
| 102 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,497 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi