Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp, thiết bị công trình và chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200653330-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp, thiết bị công trình và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200629089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 10:32:00 đến ngày 2020-07-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,810,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1345 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng chiều rộng < 250 cm. đá 4x6, vữa mác 100 1,0102 m3
3 Xây đá hộc, xây móng chiều dầy <=60 cm. vữa XM mác 50 2,893 m3
4 Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 50 3,5818 m3
5 Xây móng bằng gạch chỉ Gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 0,42 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - Đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 200 0,2886 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm 0,0227 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm 0,0239 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 100m2
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm vữa XM mác 75 33,5872 m2
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,7115 m3
12 Đắp cát nền móng công trình (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5358 m3
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng. chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 5,2378 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, Yêu cầu đá 1x2, mác 200 0,866 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0356 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,0833 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0788 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan... đá 1x2, mác 200 0,0352 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0067 100m2
20 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0125 100kg
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1996 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m đường kính <=10 mm 0,2032 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa mác 200 1,824 m3
24 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m Yêu cầu vữa XM mác 75 0,5676 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm vữa XM mác 75 39,8 m2
26 Trát xà dầm vữa XM mác 75 7,88 m2
27 Trát tường trong, dày 1,5 cm vữa XM mác 75 26,04 m2
28 Trát trần vữa XM mác 75 19,96 m2
29 Trát phào kép vữa XM mác 75 17,2 m
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,9993 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy. yêu cầu đá 1x2, vữa mác 200 0,6419 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0149 100m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm vữa XM mác 75 10,4625 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm vữa XM cát mịn mác 75 5,904 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm vữa XM mác 100 18,24 m2
36 Chống thấm sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
37 Lát gạch chống nóng bằng gạch 4 lỗ 22x10,5x15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
38 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,84 m2
39 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,84 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,88 m2
42 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng dày 5mm, lõi thép mạ kẽm, thanh nhôm Việt Pháp, đã lắp đặt) hoặc tương đương, cửa đi mở quay 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
43 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng dày 5mm, lõi thép mạ kẽm. Cửa sổ mở quay 2 cánh. thanh nhôm Việt Pháp, hoặc tương đương 5,04 m2
44 Hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
45 Bản lề Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
46 Chốt cửa đi, cửa sổ Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
47 Khóa cửa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 50 m
50 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 30 m
51 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 100 m
52 Tủ điện kích thước: 300 x 200 x 150 1 cái
53 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m Loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
54 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp Đèn thường có chụp 1 bộ
55 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 cái
56 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 2 cái
57 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Loại đường kính <=76mm 180 m
61 Dọn vệ sinh công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 công
B BỂ LẮNG 1, BỂ ANOXIC, BỂ ĐIỀU HÒA, BỂ GOM, BỂ LẮNG CÁT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4221 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,2451 m3
3 Đắp cát nền móng công trình yêu cầu đệm đáy bể 5,184 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng. Đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 5,184 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0704 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,0063 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng đường kính <=18 mm 1,216 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - Đổ bằng thủ công, bê tông móng Đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 9,656 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,816 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m 0,0126 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m 2,162 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 28,16 m3
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m vữa XM mác 50 13,2 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4844 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể nắp bể đường kính <=10 mm 0,0063 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể đường kính >10 mm 1,2404 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn -Đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể. đá 1x2, mác 200 9,656 m3
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm vữa XM mác 75 41,4 m2
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm vữa XM mác 75 147,84 m2
21 Trát tường trong, dày 1,5 cm vữa XM mác 75 206,4 m2
22 Chống thấm bể bao gồm cả đáy bể, tường ngoài, thành bao bên trong 323,64 m2
23 Băng cản nước Waterstop V150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,4 md
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 độ chặt yêu cầu K=0,90 2,7927 100m3
25 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, 20%KL độ chặt yêu cầu K=0,90 69,818 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9312 100m3
27 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9312 100m3
C BỂ LẮNG 1, BỂ ANOXIC, BỂ ĐIỀU HÒA, BỂ GOM, BỂ LẮNG CÁT, BỂ MBBR, BỂ LẮNG 2, BỂ KHỬ TRÙNG, BỂ CHỨA BÙN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III, 80% KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7936 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, 20% KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,8398 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0449 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,636 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0874 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng Đường kính <=10 mm 0,013 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng đường kính <=18 mm 1,887 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 14,286 m3
9 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,697 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,992 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,992 100m3
12 Tăng đơ neo bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
D TUYẾN ÔNG THU GOM
1 Đào móng công trình rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II, 10% KL 0,3768 100m3
2 Đào móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,187 m3
3 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9136 m3
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 đường kính ống d=200mm 8,723 m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 100m
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2791 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2791 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9616 m3
9 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4206 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0778 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - Đổ bằng thủ công, bê tông lót móng chiều rộng >250. đá 4x6, cm, vữa mác 100 2,7994 m3
14 Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 8,2854 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, yêu cầu đá 1x2, vữa mác 200 0,9 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng <= 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm yêu cầu vữa XM mác 75 80,352 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm yêu cầu vữa XM mác 75 5,76 m2
E PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy sục khí thiết bị FRP Mô tả kỹ thuật theo mục III chương V 2 cái
2 Máy sục khí bể điều hòa Mô tả kỹ thuật theo mục III chương V 1 cái
3 Bơm bể Lắng Cát Mô tả kỹ thuật theo mục III chương V 1 cái
4 Bơm bể Gom Mô tả kỹ thuật theo mục III chương V 2 cái
5 Bơm bể Điều Hòa Mô tả kỹ thuật theo mục III chương V 2 cái
6 Bơm bể Lắng 1 Mô tả kỹ thuật theo mục III chương V 2 cái
7 Bơm bể Lắng 2 Mô tả kỹ thuật theo mục III chương V 2 cái
8 Bơm Đầu Ra của hệ thống xử lý nước thải Mô tả kỹ thuật theo mục III chương V 2 cái
9 Bơm Bể Bùn Mô tả kỹ thuật theo mục III chương V 2 cái
10 Máy Khuấy Chìm Mô tả kỹ thuật theo mục III chương V 2 cái
11 Thiết Bị Hợp Khối Chứa Đệm Vi Sinh Mô tả kỹ thuật theo mục III chương V 2 tank
12 Thiết Bị Hợp Khối Chứa: Khoang Lắng 2, Khoang Khử Trùng, Khoang Bùn Mô tả kỹ thuật theo mục III chương V 1 tank
13 Đệm vi sinh Mô tả kỹ thuật theo mục III chương V 20 m3
14 Tấm Lắng Lamen Mô tả kỹ thuật theo mục III chương V 10 m3
15 Đĩa phân phối khí Mô tả kỹ thuật theo mục III chương V 56 cái
16 Tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo mục III chương V 1 cái
17 Hệ thống đường ống công nghệ Mô tả kỹ thuật theo mục III chương V 1 hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->