Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp, thiết bị công trình và chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200653330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Mắt Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp, thiết bị công trình và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200629089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 10:32:00 đến ngày 2020-07-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,810,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1345 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng chiều rộng < 250 cm. | đá 4x6, vữa mác 100 | 1,0102 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng chiều dầy <=60 cm. | vữa XM mác 50 | 2,893 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng | vữa XM mác 50 | 3,5818 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ | Gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 0,42 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - Đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà | đá 1x2, mác 200 | 0,2886 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng | đường kính <=10 mm | 0,0227 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng | đường kính <=18 mm | 0,0239 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm | vữa XM mác 75 | 33,5872 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt | yêu cầu K=0,90 | 2,7115 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5358 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng. | chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 5,2378 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, | Yêu cầu đá 1x2, mác 200 | 0,866 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng | đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0356 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng | đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0833 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0788 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan... | đá 1x2, mác 200 | 0,0352 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | 100kg |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1996 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m | đường kính <=10 mm | 0,2032 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái | đá 1x2, vữa mác 200 | 1,824 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m | Yêu cầu vữa XM mác 75 | 0,5676 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm | vữa XM mác 75 | 39,8 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm | vữa XM mác 75 | 7,88 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm | vữa XM mác 75 | 26,04 | m2 |
| 28 | Trát trần | vữa XM mác 75 | 19,96 | m2 |
| 29 | Trát phào kép | vữa XM mác 75 | 17,2 | m |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, | mác 100 | 0,9993 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy. | yêu cầu đá 1x2, vữa mác 200 | 0,6419 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm | vữa XM mác 75 | 10,4625 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | vữa XM cát mịn mác 75 | 5,904 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm | vữa XM mác 100 | 18,24 | m2 |
| 36 | Chống thấm sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 37 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 4 lỗ 22x10,5x15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 38 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,84 | m2 |
| 39 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,88 | m2 |
| 42 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng dày 5mm, lõi thép mạ kẽm, thanh nhôm Việt Pháp, đã lắp đặt) hoặc tương đương, cửa đi mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 43 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng dày 5mm, lõi thép mạ kẽm. Cửa sổ mở quay 2 cánh. | thanh nhôm Việt Pháp, hoặc tương đương | 5,04 | m2 |
| 44 | Hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 45 | Bản lề Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 46 | Chốt cửa đi, cửa sổ Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 47 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 50 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 30 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 100 | m |
| 52 | Tủ điện | kích thước: 300 x 200 x 150 | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m | Loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp | Đèn thường có chụp | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Loại đường kính <=76mm | 180 | m |
| 61 | Dọn vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| B | BỂ LẮNG 1, BỂ ANOXIC, BỂ ĐIỀU HÒA, BỂ GOM, BỂ LẮNG CÁT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4221 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2451 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | yêu cầu đệm đáy bể | 5,184 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng. | Đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 5,184 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng | đường kính <=10 mm | 0,0063 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng | đường kính <=18 mm | 1,216 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - Đổ bằng thủ công, bê tông móng | Đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 9,656 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường | đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 0,0126 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường | đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | 2,162 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng | đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 28,16 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m | vữa XM mác 50 | 13,2 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4844 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể | nắp bể đường kính <=10 mm | 0,0063 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể | đường kính >10 mm | 1,2404 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn -Đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể. | đá 1x2, mác 200 | 9,656 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm | vữa XM mác 75 | 41,4 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm | vữa XM mác 75 | 147,84 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm | vữa XM mác 75 | 206,4 | m2 |
| 22 | Chống thấm bể | bao gồm cả đáy bể, tường ngoài, thành bao bên trong | 323,64 | m2 |
| 23 | Băng cản nước Waterstop V150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4 | md |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,7927 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, 20%KL | độ chặt yêu cầu K=0,90 | 69,818 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9312 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9312 | 100m3 |
| C | BỂ LẮNG 1, BỂ ANOXIC, BỂ ĐIỀU HÒA, BỂ GOM, BỂ LẮNG CÁT, BỂ MBBR, BỂ LẮNG 2, BỂ KHỬ TRÙNG, BỂ CHỨA BÙN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III, 80% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7936 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, 20% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,8398 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,636 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng | Đường kính <=10 mm | 0,013 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng | đường kính <=18 mm | 1,887 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng | đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 14,286 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,697 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,992 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,992 | 100m3 |
| 12 | Tăng đơ neo bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| D | TUYẾN ÔNG THU GOM | |||
| 1 | Đào móng công trình | rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II, 10% KL | 0,3768 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,187 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9136 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | đường kính ống d=200mm | 8,723 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2791 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2791 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9616 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4206 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0778 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - Đổ bằng thủ công, bê tông lót móng chiều rộng >250. | đá 4x6, cm, vữa mác 100 | 2,7994 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng | chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 8,2854 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, | yêu cầu đá 1x2, vữa mác 200 | 0,9 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng <= 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm | yêu cầu vữa XM mác 75 | 80,352 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm | yêu cầu vữa XM mác 75 | 5,76 | m2 |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy sục khí thiết bị FRP | Mô tả kỹ thuật theo mục III chương V | 2 | cái |
| 2 | Máy sục khí bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo mục III chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm bể Lắng Cát | Mô tả kỹ thuật theo mục III chương V | 1 | cái |
| 4 | Bơm bể Gom | Mô tả kỹ thuật theo mục III chương V | 2 | cái |
| 5 | Bơm bể Điều Hòa | Mô tả kỹ thuật theo mục III chương V | 2 | cái |
| 6 | Bơm bể Lắng 1 | Mô tả kỹ thuật theo mục III chương V | 2 | cái |
| 7 | Bơm bể Lắng 2 | Mô tả kỹ thuật theo mục III chương V | 2 | cái |
| 8 | Bơm Đầu Ra của hệ thống xử lý nước thải | Mô tả kỹ thuật theo mục III chương V | 2 | cái |
| 9 | Bơm Bể Bùn | Mô tả kỹ thuật theo mục III chương V | 2 | cái |
| 10 | Máy Khuấy Chìm | Mô tả kỹ thuật theo mục III chương V | 2 | cái |
| 11 | Thiết Bị Hợp Khối Chứa Đệm Vi Sinh | Mô tả kỹ thuật theo mục III chương V | 2 | tank |
| 12 | Thiết Bị Hợp Khối Chứa: Khoang Lắng 2, Khoang Khử Trùng, Khoang Bùn | Mô tả kỹ thuật theo mục III chương V | 1 | tank |
| 13 | Đệm vi sinh | Mô tả kỹ thuật theo mục III chương V | 20 | m3 |
| 14 | Tấm Lắng Lamen | Mô tả kỹ thuật theo mục III chương V | 10 | m3 |
| 15 | Đĩa phân phối khí | Mô tả kỹ thuật theo mục III chương V | 56 | cái |
| 16 | Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo mục III chương V | 1 | cái |
| 17 | Hệ thống đường ống công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo mục III chương V | 1 | hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi