Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200658340-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20200607258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay ngân hàng thế giới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 14:52:00 đến ngày 2020-06-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,605,248,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG MẦM NON TIÊN SƠN (KHU LẺ PHÚ TÀI) (20M2) - HUYỆN VIỆT YÊN
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,6032 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bê tông lót móng. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0556 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,278 m3
4 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,264 m3
5 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,5627 m3
6 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0415 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0271 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4563 m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0387 100m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0773 100m3
11 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0773 100m3
12 Bê tông nền, M150, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8331 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8741 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,0203 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,095 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0369 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0617 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6619 m3
19 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0498 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0852 tấn
21 Bê tông sàn mái, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5698 m3
22 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0258 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0139 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0793 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 87,9936 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,5557 m2
27 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,98 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,4517 m2
29 Màng chống thấm dày 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,0946 m2
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,3206 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,495 m2
32 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,032 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (S=S trát tường ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 87,9936 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,5474 m2
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0354 tấn
36 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0354 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,88 1m2
38 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0654 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0654 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2249 100m2
41 Tấm úp nóc, úp góc khổ 300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,53 m
42 Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,56 m2
43 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương, tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (lắp dựng hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,7785 m2
44 Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,15 m2
45 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
46 Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,88 m2
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
49 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35 m
50 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35 m
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
52 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
53 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
54 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
55 Lắp đặt tụ điện 6 module Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
56 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 hộp
57 Lắp đặt Bồn cầu 1 khối BTE Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
58 Lắp đặt Vòi xịt xí (Vòi xịt CFV-102A) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
59 Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
60 Lắp đặt Chậu rửa mặt TE Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
61 Lắp đặt Gương KF-5070VAC (500x700x5mm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
62 Lắp đặt Kệ gương H- 442V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
63 Lắp đặt Kệ xà phòng H-444V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
64 Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt VG302 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
65 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bể
66 Van phao đồng MIHA - PN12 DN25 (có bóng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
67 Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
68 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9 100m
69 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
70 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
71 Lắp đặt van khóa đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
72 Lắp đặt cút ren trongnhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
73 Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 100m
77 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
79 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
81 Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
82 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
84 Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
85 Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 90-34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
86 Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,5907 m3
87 Ván khuôn lót móng bể Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0098 100m2
88 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,594 m3
89 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0214 tấn
90 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7636 m3
91 Ván khuôn móng bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0142 100m2
92 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,7254 m3
93 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 1, có khía bay) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,078 m2
94 Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,078 m2
95 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,0207 m2
96 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,017 100m2
97 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0143 tấn
98 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,035 tấn
99 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4072 m3
100 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cấu kiện
101 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0453 100m3
102 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0906 100m3
103 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0906 100m3
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG MẦM NON TIÊN SƠN (KHU LẺ THẦN CHÚC) (20M2) - HUYỆN VIỆT YÊN
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,6032 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bê tông lót móng. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0556 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,278 m3
4 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,264 m3
5 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,5627 m3
6 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0415 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0271 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4563 m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0387 100m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0773 100m3
11 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0773 100m3
12 Bê tông nền, M150, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8331 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8741 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,0203 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,095 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0369 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0617 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6619 m3
19 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0498 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0852 tấn
21 Bê tông sàn mái, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5698 m3
22 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0258 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0139 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0793 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 87,9936 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,5557 m2
27 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,98 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,4517 m2
29 Màng chống thấm dày 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,0946 m2
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,3206 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,495 m2
32 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,032 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (S=S trát tường ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 87,9936 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,5474 m2
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0354 tấn
36 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0354 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,88 1m2
38 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0654 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0654 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2249 100m2
41 Tấm úp nóc, úp góc khổ 300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,53 m
42 Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,56 m2
43 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (lắp dựng hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,7785 m2
44 Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,15 m2
45 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
46 Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,88 m2
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
49 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35 m
50 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35 m
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
52 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
53 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
54 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
55 Lắp đặt tụ điện 6 module Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
56 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 hộp
57 Lắp đặt Bồn cầu 1 khối BTE Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
58 Lắp đặt Vòi xịt xí (Vòi xịt CFV-102A) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
59 Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
60 Lắp đặt Chậu rửa mặt TE Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
61 Lắp đặt Gương KF-5070VAC (500x700x5mm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
62 Lắp đặt Kệ gương H- 442V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
63 Lắp đặt Kệ xà phòng H-444V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
64 Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt VG302 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
65 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bể
66 Van phao đồng MIHA - PN12 DN25 (có bóng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
67 Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
68 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1 100m
69 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
70 Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
71 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
72 Lắp đặt van khóa đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
73 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
74 Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5 100m
78 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
80 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
82 Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
83 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
85 Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
86 Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 90-34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
87 Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,5907 m3
88 Ván khuôn lót móng bể Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0098 100m2
89 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,594 m3
90 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0214 tấn
91 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7636 m3
92 Ván khuôn móng bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0142 100m2
93 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,7254 m3
94 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 1, có khía bay) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,078 m2
95 Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,078 m2
96 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,0207 m2
97 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,017 100m2
98 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0143 tấn
99 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,035 tấn
100 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4072 m3
101 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cấu kiện
102 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0453 100m3
103 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0906 100m3
104 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0906 100m3
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC TIÊN SƠN KHU LẺ THẦN CHÚC (48M2) - HUYỆN VIỆT YÊN
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,7475 m3
2 Ván khuôn lót móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0936 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,0299 m3
4 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,6461 m3
5 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,5052 m3
6 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,194 100m2
7 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,04 tấn
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3389 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,134 m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1183 100m3
11 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1692 100m3
12 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1692 100m3
13 Bê tông nền, M150, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,3557 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,3315 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1135 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3032 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0957 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2811 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7614 m3
20 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2012 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1624 tấn
22 Bê tông sàn mái, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,1925 m3
23 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0225 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0069 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1386 m3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75,9258 m2
27 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44,5301 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,8196 m2
29 Trát trần, vữa XM M75 (S=S ván khuôn sàn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,12 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
31 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52,9489 m2
32 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75,96 m2
33 Màng chống thấm dày 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,0324 m2
34 Lát nền, sàn gạch đất nung 300x300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,4524 m2
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,067 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 86,1649 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75,9258 m2
38 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1094 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1094 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4628 100m2
41 Tấm úp nóc, úp góc khổ 300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,26 m
42 Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,947 m2
43 Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,04 m2
44 Cửa nhựa lõi thép gia cường (Thanh nhựa Shide profile, có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện), Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trên kính pano dưới tấm uPVC), kính trắng thường dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,26 m2
45 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
46 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (lắp dựng hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,0768 m2
47 Ống Inox 304/304L, bề mặt BA, Thép ống Inox 304, độ dày ống 0,8- 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,0046 kg
48 Lắp dựng tay vịn inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0091 tấn
49 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 bộ
50 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
52 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 m
55 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
56 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
57 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 hộp
58 Lắp đặt Chậu rửa mặt + chân chậu VTL4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
59 Lắp đặt Gương KF-5070VAC (500x700x5mm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
60 Lắp đặt Kệ gương H- 442V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
61 Lắp đặt Kệ xà phòng H-444V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
62 Lắp đặt Thanh treo khăn H-445V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
63 Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt VG302 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
65 Lắp đặt chậu xí bệt V38 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 bộ
66 Lắp đặt Vòi xịt xí (Vòi xịt CFV-102A) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
67 Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
68 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
69 Lắp đặt Van xả tiểu nhấn VGHX05 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
70 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bể
71 Van phao đồng MIHA - PN12 DN32 (có bóng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
72 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
73 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
74 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3 100m
75 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
76 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
77 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 cái
78 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 cái
79 Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
80 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,25 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,67 100m
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
85 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
87 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
89 Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 110-60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
90 Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
91 Lắp đặt van khóa đường kính 15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 cái
92 Lắp đặt van khóa đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
93 Lắp đặt van khóa đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
94 Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,9312 m3
95 Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0116 100m2
96 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,832 m3
97 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1317 tấn
98 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,08 m3
99 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0162 100m2
100 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,7991 m3
101 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,455 m2
102 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,455 m2
103 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,6673 m2
104 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0336 100m2
105 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan , ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,072 tấn
106 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,44 m3
107 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 1cấu kiện
108 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0564 100m3
109 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1129 100m3
110 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1129 100m3
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG MẦM NON TRUNG SƠN (20M2) - HUYỆN VIỆT YÊN
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,6032 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bê tông lót móng. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0556 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,278 m3
4 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,264 m3
5 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,5627 m3
6 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0415 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0271 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4563 m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0387 100m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0773 100m3
11 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0773 100m3
12 Bê tông nền, M150, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8331 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8741 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,0203 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,095 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0369 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0617 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6619 m3
19 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0498 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0852 tấn
21 Bê tông sàn mái, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5698 m3
22 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0258 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0139 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0793 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 87,9936 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,5557 m2
27 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,98 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,4517 m2
29 Màng chống thấm dày 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,0946 m2
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,3206 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,495 m2
32 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,032 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (S=S trát tường ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 87,9936 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,5474 m2
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0354 tấn
36 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0354 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,88 1m2
38 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0654 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0654 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2249 100m2
41 Tấm úp nóc, úp góc khổ 300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,53 m
42 Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,56 m2
43 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (lắp dựng hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,7785 m2
44 Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,15 m2
45 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
46 Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,88 m2
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 m
49 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 m
50 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 m
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
52 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
53 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
54 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
55 Lắp đặt tụ điện 6 module Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
56 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 hộp
57 Lắp đặt Bồn cầu 1 khối BTE Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
58 Lắp đặt Vòi xịt xí (Vòi xịt CFV-102A) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
59 Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
60 Lắp đặt Chậu rửa mặt TE Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
61 Lắp đặt Gương KF-5070VAC (500x700x5mm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
62 Lắp đặt Kệ gương H- 442V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
63 Lắp đặt Kệ xà phòng H-444V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
64 Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt VG302 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
65 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bể
66 Van phao đồng MIHA - PN12 DN25 (có bóng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
67 Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
68 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7 100m
69 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
70 Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
71 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
72 Lắp đặt van khóa đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
73 Lắp đặt cút ren trongnhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
74 Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,03 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
78 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
80 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
82 Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
83 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
85 Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
86 Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 90-34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
87 Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,5907 m3
88 Ván khuôn lót móng bể Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0098 100m2
89 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,594 m3
90 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0214 tấn
91 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7636 m3
92 Ván khuôn móng bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0142 100m2
93 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,7254 m3
94 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 1, có khía bay) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,078 m2
95 Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,078 m2
96 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,0207 m2
97 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,017 100m2
98 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0143 tấn
99 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,035 tấn
100 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4072 m3
101 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 1cấu kiện
102 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0453 100m3
103 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0906 100m3
104 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0906 100m3
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG MẦM NON VIỆT TIẾN 40M2 - HUYỆN VIỆT YÊN
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36,0697 m3
2 Ván khuôn lót móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0715 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7257 m3
4 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,6198 m3
5 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,4112 m3
6 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1531 100m2
7 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,03 tấn
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2612 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6841 m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1202 100m3
11 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2405 100m3
12 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2405 100m3
13 Bê tông nền, M150, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,8371 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,5085 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,535 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2162 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1335 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1553 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,962 m3
20 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2012 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1624 tấn
22 Bê tông sàn mái, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,1925 m3
23 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,016 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0049 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0986 m3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 77,5636 m2
27 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44,1504 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,104 m2
29 Trát trần, vữa XM M75 (S=S ván khuôn sàn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,12 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
31 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46,5234 m2
32 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60,048 m2
33 Màng chống thấm dày 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,0324 m2
34 Lát nền, sàn gạch đất nung 300x300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,4524 m2
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,067 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 81,584 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 77,5636 m2
38 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1094 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1094 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3706 100m2
41 Tấm úp nóc, úp góc khổ 300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,26 m
42 Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,96 m2
43 Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,04 m2
44 Cửa nhựa lõi thép gia cường (Thanh nhựa Shide profile, có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện), Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trên kính pano dưới tấm uPVC), kính trắng thường dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,28 m2
45 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
46 Trần thạch cao phẳng (khung nổi) khung xương, tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (Đơn giá bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không tính chi phí sơn bả) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,9136 m2
47 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
48 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
49 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
52 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 m
53 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 m
54 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 hộp
55 Lắp đặt Bồn cầu 1 khối BTE Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 bộ
56 Lắp đặt Vòi xịt xí (Vòi xịt CFV-102A) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
57 Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
58 Lắp đặt Chậu rửa mặt TE Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
59 Lắp đặt Gương KF-5070VAC (500x700x5mm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
60 Lắp đặt Kệ gương H- 442V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
61 Lắp đặt Kệ xà phòng H-444V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
62 Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt VG302 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
64 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bể
65 Van phao đồng MIHA - PN12 DN32 (có bóng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
66 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
67 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
68 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 100m
69 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
70 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
71 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
72 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 cái
73 Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
74 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,19 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5 100m
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
78 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
80 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 cái
81 Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 110-60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
82 Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
83 Lắp đặt van khóa đường kính 15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
84 Lắp đặt van khóa đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
85 Lắp đặt van khóa đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
86 Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,9312 m3
87 Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0116 100m2
88 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,832 m3
89 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1317 tấn
90 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,08 m3
91 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0162 100m2
92 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,7991 m3
93 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,455 m2
94 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,455 m2
95 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,6673 m2
96 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0336 100m2
97 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,072 tấn
98 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,44 m3
99 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 1cấu kiện
100 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0564 100m3
101 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1129 100m3
102 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1129 100m3
F HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG THCS THƯỢNG LAN - HUYỆN VIỆT YÊN
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,7475 m3
2 Ván khuôn lót móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0936 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,0299 m3
4 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,6461 m3
5 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,5052 m3
6 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,194 100m2
7 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,04 tấn
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3389 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,134 m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1183 100m3
11 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1692 100m3
12 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1692 100m3
13 Bê tông nền, M150, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,3557 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,3315 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1135 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3032 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0957 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2811 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7614 m3
20 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2012 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1624 tấn
22 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,1925 m3
23 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0225 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0069 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1386 m3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75,9258 m2
27 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44,5301 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,8196 m2
29 Trát trần, vữa XM M75 (S=S ván khuôn sàn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,12 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
31 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52,9489 m2
32 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75,96 m2
33 Màng chống thấm dày 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,0324 m2
34 Lát nền, sàn gạch đất nung 300x300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,4524 m2
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,067 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 86,1649 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75,9258 m2
38 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1094 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1094 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4628 100m2
41 Tấm úp nóc, úp góc khổ 300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,26 m
42 Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,947 m2
43 Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,04 m2
44 Cửa nhựa lõi thép gia cường (Thanh nhựa Shide profile, có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện), Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trên kính pano dưới tấm uPVC), kính trắng thường dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,26 m2
45 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
46 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (lắp dựng hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,0768 m2
47 Ống Inox 304/304L, bề mặt BA, Thép ống Inox 304, độ dày ống 0,8- 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,0046 kg
48 Lắp dựng tay vịn inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0091 tấn
49 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 bộ
50 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
52 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 m
55 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
56 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
57 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 hộp
58 Lắp đặt Chậu rửa mặt + chân chậu VTL4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
59 Lắp đặt Gương KF-5070VAC (500x700x5mm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
60 Lắp đặt Kệ gương H- 442V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
61 Lắp đặt Kệ xà phòng H-444V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
62 Lắp đặt Thanh treo khăn H-445V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
63 Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt VG302 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
65 Lắp đặt chậu xí bệt V38 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 bộ
66 Lắp đặt Vòi xịt xí (Vòi xịt CFV-102A) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
67 Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
68 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
69 Lắp đặt Van xả tiểu nhấn VGHX05 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
70 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bể
71 Van phao đồng MIHA - PN12 DN32 (có bóng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
72 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
73 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
74 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 100m
75 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
76 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
77 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 cái
78 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 cái
79 Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
80 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,67 100m
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
85 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
87 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
89 Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 110-60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
90 Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
91 Lắp đặt van khóa đường kính 15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 cái
92 Lắp đặt van khóa đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
93 Lắp đặt van khóa đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
94 Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,9312 m3
95 Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0116 100m2
96 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,832 m3
97 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1317 tấn
98 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,08 m3
99 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0162 100m2
100 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,7991 m3
101 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,455 m2
102 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,455 m2
103 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,6673 m2
104 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0336 100m2
105 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan , ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,072 tấn
106 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,44 m3
107 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 1cấu kiện
108 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0564 100m3
109 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1129 100m3
110 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1129 100m3
G HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC NGHĨA TRUNG (48M2) - HUYỆN VIỆT YÊN
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,7475 m3
2 Ván khuôn lót móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0936 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,0299 m3
4 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,6461 m3
5 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,5052 m3
6 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,194 100m2
7 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,04 tấn
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3389 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,134 m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1183 100m3
11 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1692 100m3
12 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1692 100m3
13 Bê tông nền, M150, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,3557 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,3315 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1135 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3032 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0957 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2811 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7614 m3
20 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2012 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1624 tấn
22 Bê tông sàn mái, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,1925 m3
23 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0225 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0069 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1386 m3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75,9258 m2
27 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44,5301 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,8196 m2
29 Trát trần, vữa XM M75 (S=S ván khuôn sàn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,12 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
31 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52,9489 m2
32 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75,96 m2
33 Màng chống thấm dày 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,0324 m2
34 Lát nền, sàn gạch đất nung 300x300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,4524 m2
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,067 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 86,1649 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75,9258 m2
38 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1094 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1094 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4628 100m2
41 Tấm úp nóc, úp góc khổ 300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,26 m
42 Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,947 m2
43 Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,04 m2
44 Cửa nhựa lõi thép gia cường (Thanh nhựa Shide profile, có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện), Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trên kính pano dưới tấm uPVC), kính trắng thường dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,26 m2
45 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
46 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (lắp dựng hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,0768 m2
47 Ống Inox 304/304L, bề mặt BA, Thép ống Inox 304, độ dày ống 0,8- 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,0046 kg
48 Lắp dựng tay vịn inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0091 tấn
49 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 bộ
50 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
52 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 m
55 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
56 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
57 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 hộp
58 Lắp đặt Chậu rửa mặt + chân chậu VTL4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
59 Lắp đặt Gương KF-5070VAC (500x700x5mm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
60 Lắp đặt Kệ gương H- 442V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
61 Lắp đặt Kệ xà phòng H-444V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
62 Lắp đặt Thanh treo khăn H-445V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
63 Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt VG302 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
65 Lắp đặt chậu xí bệt V38 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 bộ
66 Lắp đặt Vòi xịt xí (Vòi xịt CFV-102A) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
67 Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
68 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
69 Lắp đặt Van xả tiểu nhấn VGHX05 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
70 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bể
71 Van phao đồng MIHA - PN12 DN32 (có bóng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
72 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
73 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
74 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1 100m
75 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
76 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
77 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 cái
78 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 cái
79 Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
80 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,13 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5 100m
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 cái
85 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
87 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
89 Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 110-60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
90 Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
91 Lắp đặt van khóa đường kính 15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 cái
92 Lắp đặt van khóa đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
93 Lắp đặt van khóa đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
94 Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,9312 m3
95 Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0116 100m2
96 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,832 m3
97 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1317 tấn
98 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,08 m3
99 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0162 100m2
100 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,7991 m3
101 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,455 m2
102 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,455 m2
103 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,6673 m2
104 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0336 100m2
105 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan , ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,072 tấn
106 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,44 m3
107 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 1cấu kiện
108 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0564 100m3
109 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1129 100m3
110 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1129 100m3
H HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG THCS NGHĨA TRUNG (48M2) - HUYỆN VIỆT YÊN
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,7475 m3
2 Ván khuôn lót móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0936 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,0299 m3
4 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,6461 m3
5 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,5052 m3
6 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,194 100m2
7 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,04 tấn
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3389 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,134 m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1183 100m3
11 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1692 100m3
12 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1692 100m3
13 Bê tông nền, M150, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,3557 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,3315 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1135 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3032 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0957 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2811 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7614 m3
20 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2012 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1624 tấn
22 Bê tông sàn mái, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,1925 m3
23 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0225 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0069 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1386 m3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75,9258 m2
27 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44,5301 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,8196 m2
29 Trát trần, vữa XM M75 (S=S ván khuôn sàn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,12 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
31 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52,9489 m2
32 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75,96 m2
33 Màng chống thấm dày 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,0324 m2
34 Lát nền, sàn gạch đất nung 300x300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,4524 m2
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,067 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 86,1649 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75,9258 m2
38 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1094 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1029 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4628 100m2
41 Tấm úp nóc, úp góc khổ 300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,26 m
42 Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,947 m2
43 Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,04 m2
44 Cửa nhựa lõi thép gia cường (Thanh nhựa Shide profile, có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện), Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trên kính pano dưới tấm uPVC), kính trắng thường dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,26 m2
45 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
46 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (lắp dựng hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,0768 m2
47 Ống Inox 304/304L, bề mặt BA, Thép ống Inox 304, độ dày ống 0,8- 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,0046 kg
48 Lắp dựng tay vịn inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0091 tấn
49 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 bộ
50 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
52 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 m
55 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
56 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
57 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 hộp
58 Lắp đặt Chậu rửa mặt + chân chậu VTL4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
59 Lắp đặt Gương KF-5070VAC (500x700x5mm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
60 Lắp đặt Kệ gương H- 442V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
61 Lắp đặt Kệ xà phòng H-444V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
62 Lắp đặt Thanh treo khăn H-445V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
63 Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt VG302 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
65 Lắp đặt chậu xí bệt V38 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 bộ
66 Lắp đặt Vòi xịt xí (Vòi xịt CFV-102A) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
67 Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
68 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
69 Lắp đặt Van xả tiểu nhấn VGHX05 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
70 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bể
71 Van phao đồng MIHA - PN12 DN32 (có bóng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
72 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
73 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
74 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 100m
75 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
76 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
77 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 cái
78 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 cái
79 Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
80 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5 100m
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
85 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
87 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
89 Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 110-60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
90 Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
91 Lắp đặt van khóa đường kính 15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 cái
92 Lắp đặt van khóa đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
93 Lắp đặt van khóa đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
94 Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,9312 m3
95 Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0116 100m2
96 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,832 m3
97 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1317 tấn
98 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,08 m3
99 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0162 100m2
100 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,7991 m3
101 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,455 m2
102 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,455 m2
103 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,6673 m2
104 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0336 100m2
105 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan , ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,072 tấn
106 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,44 m3
107 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 1cấu kiện
108 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0564 100m3
109 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1129 100m3
110 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1129 100m3
I HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG MẦM NON MINH ĐỨC (KHU LẺ) (20M2) - HUYỆN VIỆT YÊN
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,6032 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bê tông lót móng. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0556 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,278 m3
4 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,264 m3
5 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,5627 m3
6 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0415 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0271 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4563 m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0387 100m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0773 100m3
11 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0906 100m3
12 Bê tông nền, M150, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8331 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8741 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,0203 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,095 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0369 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0617 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6619 m3
19 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0498 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0852 tấn
21 Bê tông sàn mái, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5698 m3
22 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0258 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0139 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0793 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 87,9936 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,5557 m2
27 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,98 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,4517 m2
29 Màng chống thấm dày 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,0946 m2
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,3206 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,495 m2
32 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,032 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (S=S trát tường ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 87,9936 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,5474 m2
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0354 tấn
36 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0354 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,88 1m2
38 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0654 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0654 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2249 100m2
41 Tấm úp nóc, úp góc khổ 300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,53 m
42 Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,56 m2
43 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (lắp dựng hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,7785 m2
44 Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,15 m2
45 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
46 Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,88 m2
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35 m
49 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37,5 m
50 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37,5 m
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
52 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
53 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
54 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
55 Lắp đặt tụ điện 6 module Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
56 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 hộp
57 Lắp đặt Bồn cầu 1 khối BTE Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
58 Lắp đặt Vòi xịt xí (Vòi xịt CFV-102A) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
59 Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
60 Lắp đặt Chậu rửa mặt TE Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
61 Lắp đặt Gương KF-5070VAC (500x700x5mm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
62 Lắp đặt Kệ gương H- 442V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
63 Lắp đặt Kệ xà phòng H-444V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
64 Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt VG302 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
65 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bể
66 Van phao đồng MIHA - PN12 DN25 (có bóng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
67 Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
68 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7 100m
69 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
70 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
71 Lắp đặt van khóa đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
72 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
73 Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,65 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5 100m
77 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
79 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
81 Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
82 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
84 Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
85 Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 90-34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
86 Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,5907 m3
87 Ván khuôn lót móng bể Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0098 100m2
88 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,594 m3
89 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0214 tấn
90 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7636 m3
91 Ván khuôn móng bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0142 100m2
92 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,7254 m3
93 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 1, có khía bay) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,078 m2
94 Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,078 m2
95 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,0207 m2
96 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,017 100m2
97 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0143 tấn
98 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,035 tấn
99 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4072 m3
100 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 1cấu kiện
101 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0453 100m3
102 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0906 100m3
103 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0906 100m3
J HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG THCS NGỌC LÝ (48M2) - HUYỆN TÂN YÊN
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,7475 m3
2 Ván khuôn lót móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0936 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,0299 m3
4 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,6461 m3
5 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,5052 m3
6 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,194 100m2
7 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,04 tấn
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3389 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,134 m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1183 100m3
11 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1692 100m3
12 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1692 100m3
13 Bê tông nền, M150, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,3557 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,3315 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1135 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3032 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0957 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2811 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7614 m3
20 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2012 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1624 tấn
22 Bê tông sàn mái, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,1925 m3
23 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0225 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0069 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1386 m3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75,9258 m2
27 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44,5301 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,8196 m2
29 Trát trần, vữa XM M75 (S=S ván khuôn sàn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,12 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
31 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52,9489 m2
32 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75,96 m2
33 Màng chống thấm dày 3.2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,0324 m2
34 Lát nền, sàn gạch đất nung 300x300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,4524 m2
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,067 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 86,1649 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75,9258 m2
38 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1094 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1094 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4628 100m2
41 Tấm úp nóc, úp góc khổ 300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,26 m
42 Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,947 m2
43 Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,04 m2
44 Cửa nhựa lõi thép gia cường (Thanh nhựa Shide profile, có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện), Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trên kính pano dưới tấm uPVC), kính trắng thường dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,26 m2
45 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
46 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (lắp dựng hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,0768 m2
47 Ống Inox 304/304L, bề mặt BA, Thép ống Inox 304, độ dày ống 0,8- 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,0046 kg
48 Lắp dựng tay vịn inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0091 tấn
49 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 bộ
50 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
52 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 m
55 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
56 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
57 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 hộp
58 Lắp đặt Chậu rửa mặt + chân chậu VTL4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
59 Lắp đặt Gương KF-5070VAC (500x700x5mm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
60 Lắp đặt Kệ gương H- 442V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
61 Lắp đặt Kệ xà phòng H-444V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
62 Lắp đặt Thanh treo khăn H-445V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
63 Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt VG302 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
65 Lắp đặt chậu xí bệt V38 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 bộ
66 Lắp đặt Vòi xịt xí (Vòi xịt CFV-102A) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
67 Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
68 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
69 Lắp đặt Van xả tiểu nhấn VGHX05 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
70 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bể
71 Van phao đồng MIHA - PN12 DN32 (có bóng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
72 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,05 100m
73 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
74 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9 100m
75 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
76 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
77 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 cái
78 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 cái
79 Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
80 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,45 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,67 100m
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
85 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
87 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
89 Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 110-60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
90 Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
91 Lắp đặt van khóa đường kính 15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
92 Lắp đặt van khóa đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
93 Lắp đặt van khóa đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
94 Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,9312 m3
95 Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0116 100m2
96 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,832 m3
97 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1317 tấn
98 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,08 m3
99 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0162 100m2
100 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,7991 m3
101 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,455 m2
102 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,455 m2
103 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,6673 m2
104 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0336 100m2
105 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan , ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,072 tấn
106 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,44 m3
107 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 1cấu kiện
108 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0564 100m3
109 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1129 100m3
110 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1129 100m3
K HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG PHÚC (20M2) - HUYỆN YÊN DŨNG
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,2324 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bê tông lót móng. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0692 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9025 m3
4 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7445 m3
5 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,8505 m3
6 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,059 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0349 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,649 m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0508 100m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1015 100m3
11 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1015 100m3
12 Bê tông nền, M150, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6405 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8131 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,3075 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1018 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,037 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0617 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6575 m3
19 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0362 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0852 tấn
21 Bê tông sàn mái, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3625 m3
22 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0401 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0224 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1233 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 59,2367 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42,3267 m2
27 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,62 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,1317 m2
29 Màng chống thấm dày 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,0946 m2
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,3206 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,0567 m2
32 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 59,616 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (S=S trát tường ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 59,2367 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50,2484 m2
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0354 tấn
36 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0354 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,88 1m2
38 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0634 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0634 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2249 100m2
41 Tấm úp nóc, úp góc khổ 300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,53 m
42 Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,72 m2
43 Trần thạch cao phẳng (khung nổi) khung xương, tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (Đơn giá bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không tính chi phí sơn bả) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,3641 m2
44 Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,45 m2
45 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
46 Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,88 m2
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
49 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
50 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
52 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
53 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
54 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
55 Lắp đặt tụ điện 6 module Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
56 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 hộp
57 Lắp đặt chậu xí bệt V38 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
58 Lắp đặt Vòi xịt xí (Vòi xịt CFV-102A) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
59 Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
60 Lắp đặt Chậu rửa mặt + chân chậu VTL4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
61 Lắp đặt Gương KF-5070VAC (500x700x5mm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
62 Lắp đặt Kệ gương H- 442V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
63 Lắp đặt Thanh treo khăn H-445V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
64 Lắp đặt Kệ xà phòng H-444V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
65 Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt VG302 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
66 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
67 Lắp đặt Van xả tiểu nhấn VGHX05 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
68 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bể
69 Van phao đồng MIHA - PN12 DN25 (có bóng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
70 Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
71 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,75 100m
72 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
73 Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
74 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
75 Lắp đặt van khóa đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
76 Lắp đặt cút ren trongnhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
77 Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,02 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,15 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
81 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
83 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
85 Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
86 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
88 Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
89 Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 90-34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
90 Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,4329 m3
91 Ván khuôn lót móng bể Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,01 100m2
92 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,616 m3
93 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0219 tấn
94 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7939 m3
95 Ván khuôn móng bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0139 100m2
96 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,8046 m3
97 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 1, có khía bay) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,438 m2
98 Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,438 m2
99 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1787 m2
100 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0171 100m2
101 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0149 tấn
102 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan , ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,035 tấn
103 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4234 m3
104 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 1cấu kiện
105 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0481 100m3
106 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0962 100m3
107 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0962 100m3
L HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG THCS ĐỒNG PHÚC (20M2) - HUYỆN YÊN DŨNG
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,2324 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bê tông lót móng. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0692 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9025 m3
4 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7445 m3
5 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,8505 m3
6 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,059 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0349 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,649 m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0508 100m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1015 100m3
11 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1015 100m3
12 Bê tông nền, M150, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6405 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8131 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,3075 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1018 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,037 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0617 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6575 m3
19 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0362 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0852 tấn
21 Bê tông sàn mái, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3625 m3
22 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0401 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0224 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1233 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 59,2367 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42,3267 m2
27 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,62 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,1317 m2
29 Màng chống thấm dày 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,0946 m2
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,3206 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,0567 m2
32 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 59,616 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (S=S trát tường ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 59,2367 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50,2484 m2
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0354 tấn
36 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0354 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,88 1m2
38 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0634 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0634 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2249 100m2
41 Tấm úp nóc, úp góc khổ 300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,53 m
42 Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,72 m2
43 Trần thạch cao phẳng (khung nổi) khung xương, tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (Đơn giá bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không tính chi phí sơn bả) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,3641 m2
44 Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,45 m2
45 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
46 Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,88 m2
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 m
49 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,5 m
50 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,5 m
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
52 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
53 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
54 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
55 Lắp đặt tụ điện 6 module Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
56 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 hộp
57 Lắp đặt chậu xí bệt V38 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
58 Lắp đặt Vòi xịt xí (Vòi xịt CFV-102A) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
59 Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
60 Lắp đặt Chậu rửa mặt + chân chậu VTL4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
61 Lắp đặt Gương KF-5070VAC (500x700x5mm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
62 Lắp đặt Kệ gương H- 442V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
63 Lắp đặt Kệ xà phòng H-444V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
64 Lắp đặt Thanh treo khăn H-445V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
65 Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt VG302 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
66 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
67 Lắp đặt Van xả tiểu nhấn VGHX05 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
68 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bể
69 Van phao đồng MIHA - PN12 DN25 (có bóng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
70 Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
71 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,75 100m
72 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
73 Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
74 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
75 Lắp đặt van khóa đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
76 Lắp đặt cút ren trongnhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
77 Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,02 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,15 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
81 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
83 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
85 Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
86 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
88 Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
89 Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 90-34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
90 Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,4329 m3
91 Ván khuôn lót móng bể Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,01 100m2
92 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,616 m3
93 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0219 tấn
94 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7939 m3
95 Ván khuôn móng bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0139 100m2
96 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,8046 m3
97 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 1, có khía bay) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,438 m2
98 Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,438 m2
99 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1787 m2
100 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0171 100m2
101 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0149 tấn
102 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan , ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,035 tấn
103 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4234 m3
104 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 1cấu kiện
105 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0481 100m3
106 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0962 100m3
107 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0962 100m3
M HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG PHÚC (20M2) - HUYỆN YÊN DŨNG
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,6032 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bê tông lót móng. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0556 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,278 m3
4 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,264 m3
5 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,5627 m3
6 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0415 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0271 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4563 m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0387 100m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0773 100m3
11 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0773 100m3
12 Bê tông nền, M150, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8331 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8741 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,0203 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,095 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0369 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0617 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6619 m3
19 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0498 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0852 tấn
21 Bê tông sàn mái, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5698 m3
22 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0258 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0139 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0793 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 87,9936 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,5557 m2
27 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,98 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,4517 m2
29 Màng chống thấm dày 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,0946 m2
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,3206 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,495 m2
32 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,032 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (S=S trát tường ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 87,9936 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,5474 m2
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0354 tấn
36 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0354 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,88 1m2
38 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0634 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0634 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2249 100m2
41 Tấm úp nóc, úp góc khổ 300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,53 m
42 Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,56 m2
43 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (lắp dựng hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,7785 m2
44 Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,15 m2
45 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
46 Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,88 m2
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
49 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
50 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
52 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
53 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
54 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
55 Lắp đặt tụ điện 6 module Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
56 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 hộp
57 Lắp đặt Bồn cầu 1 khối BTE Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
58 Lắp đặt Vòi xịt xí (Vòi xịt CFV-102A) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
59 Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
60 Lắp đặt Chậu rửa mặt TE Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
61 Lắp đặt Gương KF-5070VAC (500x700x5mm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
62 Lắp đặt Kệ gương H- 442V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
63 Lắp đặt Kệ xà phòng H-444V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
64 Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt VG302 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
65 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bể
66 Van phao đồng MIHA - PN12 DN25 (có bóng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
67 Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
68 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8 100m
69 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
70 Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
71 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
72 Lắp đặt van khóa đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
73 Lắp đặt cút ren trongnhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
74 Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,03 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
78 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
80 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
82 Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
83 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
85 Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
86 Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 90-34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
87 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,5907 m3
88 Ván khuôn lót móng bể Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0098 100m2
89 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,594 m3
90 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0214 tấn
91 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7636 m3
92 Ván khuôn móng bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0142 100m2
93 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,7254 m3
94 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 1, có khía bay) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,078 m2
95 Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,078 m2
96 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,704 m2
97 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,0207 m2
98 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,017 100m2
99 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0143 tấn
100 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,035 tấn
101 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4072 m3
102 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 1cấu kiện
103 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0453 100m3
104 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0906 100m3
105 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0962 100m3
N HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN LIỄU (48M2) - HUYỆN YÊN DŨNG
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,015 m3
2 Ván khuôn lót móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0936 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,0299 m3
4 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,6461 m3
5 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,5052 m3
6 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,194 100m2
7 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,04 tấn
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3389 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,134 m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0501 100m3
11 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,266 100m3
12 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1001 100m3
13 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1001 100m3
14 Bê tông nền, M150, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,3557 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,3315 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1135 m3
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3032 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0957 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2811 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7614 m3
21 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2012 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1624 tấn
23 Bê tông sàn mái, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,1925 m3
24 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0225 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0069 tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1386 m3
27 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 87,7218 m2
28 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44,5301 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,8196 m2
30 Trát trần, vữa XM M75 (S=S ván khuôn sàn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,12 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
32 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52,9489 m2
33 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75,96 m2
34 Màng chống thấm dày 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,0324 m2
35 Lát nền, sàn gạch đất nung 300x300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,4524 m2
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,067 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 86,1649 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 87,7218 m2
39 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1094 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1094 tấn
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4628 100m2
42 Tấm úp nóc, úp góc khổ 300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,26 m
43 Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,947 m2
44 Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,04 m2
45 Cửa nhựa lõi thép gia cường (Thanh nhựa Shide profile, có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện), Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trên kính pano dưới tấm uPVC), kính trắng thường dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,26 m2
46 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
47 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (lắp dựng hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,0768 m2
48 Ống Inox 304/304L, bề mặt BA, Thép ống Inox 304, độ dày ống 0,8- 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,0046 kg
49 Lắp dựng tay vịn inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0091 tấn
50 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 bộ
51 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
52 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 m
56 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
57 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
58 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 hộp
59 Lắp đặt Chậu rửa mặt + chân chậu VTL4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
60 Lắp đặt Gương KF-5070VAC (500x700x5mm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
61 Lắp đặt Kệ gương H- 442V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
62 Lắp đặt Kệ xà phòng H-444V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
63 Lắp đặt Thanh treo khăn H-445V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
64 Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt VG302 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
66 Lắp đặt chậu xí bệt V38 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 bộ
67 Lắp đặt Vòi xịt xí (Vòi xịt CFV-102A) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
68 Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
69 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
70 Lắp đặt Van xả tiểu nhấn VGHX05 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
71 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bể
72 Van phao đồng MIHA - PN12 DN32 (có bóng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
74 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
75 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9 100m
76 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
77 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
78 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 cái
79 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 cái
80 Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
81 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,03 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7 100m
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
86 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
88 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
90 Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 110-60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
91 Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
92 Lắp đặt van khóa đường kính 15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 cái
93 Lắp đặt van khóa đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
94 Lắp đặt van khóa đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
95 Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,9312 m3
96 Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0116 100m2
97 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,832 m3
98 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1317 tấn
99 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,08 m3
100 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0162 100m2
101 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,7991 m3
102 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,455 m2
103 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,455 m2
104 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,6673 m2
105 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0336 100m2
106 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,072 tấn
107 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,44 m3
108 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 1cấu kiện
109 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0564 100m3
110 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1129 100m3
111 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1129 100m3
O HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG THCS TÂN LIỄU (20M2) - HUYỆN YÊN DŨNG
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,2324 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bê tông lót móng. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0692 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9025 m3
4 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7445 m3
5 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,8505 m3
6 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,059 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0349 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,649 m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0508 100m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1015 100m3
11 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1015 100m3
12 Bê tông nền, M150, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6405 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8131 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,3075 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1018 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,037 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0617 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6575 m3
19 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0362 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0852 tấn
21 Bê tông sàn mái, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3625 m3
22 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0401 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0224 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1233 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 59,2367 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42,3267 m2
27 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,62 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,1317 m2
29 Màng chống thấm dày 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,0946 m2
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,3206 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,0567 m2
32 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 59,616 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (S=S trát tường ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 59,2367 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50,2484 m2
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0354 tấn
36 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0354 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,88 1m2
38 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0634 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0634 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2249 100m2
41 Tấm úp nóc, úp góc khổ 300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,53 m
42 Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,72 m2
43 Trần thạch cao phẳng (khung nổi) khung xương, tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (Đơn giá bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không tính chi phí sơn bả) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,3641 m2
44 Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,45 m2
45 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
46 Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,88 m2
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 m
49 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,5 m
50 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,5 m
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
52 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
53 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
54 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
55 Lắp đặt tụ điện 6 module Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
56 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 hộp
57 Lắp đặt chậu xí bệt V38 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
58 Lắp đặt Vòi xịt xí (Vòi xịt CFV-102A) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
59 Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
60 Lắp đặt Chậu rửa mặt + chân chậu VTL4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
61 Lắp đặt Gương KF-5070VAC (500x700x5mm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
62 Lắp đặt Kệ gương H- 442V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
63 Lắp đặt Kệ xà phòng H-444V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
64 Lắp đặt Thanh treo khăn H-445V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
65 Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt VG302 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
66 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
67 Lắp đặt Van xả tiểu nhấn VGHX05 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
68 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bể
69 Van phao đồng MIHA - PN12 DN25 (có bóng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
70 Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
71 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,85 100m
72 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
73 Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
74 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
75 Lắp đặt van khóa đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
76 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
77 Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,02 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,15 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
81 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
83 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
85 Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
86 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
88 Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
89 Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 90-34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
90 Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,4329 m3
91 Ván khuôn lót móng bể Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,01 100m2
92 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,616 m3
93 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0219 tấn
94 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7939 m3
95 Ván khuôn móng bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0139 100m2
96 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,8046 m3
97 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 1, có khía bay) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,438 m2
98 Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,438 m2
99 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1787 m2
100 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0171 100m2
101 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0149 tấn
102 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan , ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,035 tấn
103 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4234 m3
104 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 1cấu kiện
105 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0481 100m3
106 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0962 100m3
107 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0962 100m3
P HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG MẦM NON DƯƠNG ĐỨC (20M2) - HUYỆN LẠNG GIANG
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,2324 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bê tông lót móng. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0692 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9025 m3
4 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7445 m3
5 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,8505 m3
6 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,059 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0349 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,649 m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0508 100m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1015 100m3
11 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1015 100m3
12 Bê tông nền, M150, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6405 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8131 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,3075 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1018 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,037 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0617 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6575 m3
19 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0362 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0852 tấn
21 Bê tông sàn mái, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3625 m3
22 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0401 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0224 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1233 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 59,2367 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42,3267 m2
27 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,62 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,1317 m2
29 Màng chống thấm dày 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,0946 m2
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,3206 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,0567 m2
32 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 59,616 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (S=S trát tường ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 59,2367 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50,2484 m2
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0354 tấn
36 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0354 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,88 1m2
38 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0634 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0634 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2249 100m2
41 Tấm úp nóc, úp góc khổ 300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,53 m
42 Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,72 m2
43 Trần thạch cao phẳng (khung nổi) khung xương, tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (Đơn giá bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không tính chi phí sơn bả) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,3641 m2
44 Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,45 m2
45 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
46 Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,88 m2
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
49 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
50 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
52 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
53 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
54 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
55 Lắp đặt tụ điện 6 module Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
56 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 hộp
57 Lắp đặt chậu xí bệt V38 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
58 Lắp đặt Vòi xịt xí (Vòi xịt CFV-102A) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
59 Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
60 Lắp đặt chậu rửa V11 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
61 Lắp đặt Gương KF-5070VAC (500x700x5mm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
62 Lắp đặt Kệ gương H- 442V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
63 Lắp đặt Kệ xà phòng H-444V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
64 Lắp đặt Thanh treo khăn H-445V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
65 Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt VG302 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
66 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
67 Lắp đặt Van xả tiểu nhấn VGHX05 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
68 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bể
69 Van phao đồng MIHA - PN12 DN25 (có bóng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
70 Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
71 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7 100m
72 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
73 Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
74 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
75 Lắp đặt van khóa đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
76 Lắp đặt cút ren trongnhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
77 Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,02 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,12 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,24 100m
81 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
83 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
85 Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
86 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
88 Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
89 Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 90-34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
90 Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,4329 m3
91 Ván khuôn lót móng bể Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,01 100m2
92 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,616 m3
93 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0219 tấn
94 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7939 m3
95 Ván khuôn móng bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0139 100m2
96 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,8046 m3
97 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 1, có khía bay) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,438 m2
98 Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,438 m2
99 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1787 m2
100 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0171 100m2
101 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0149 tấn
102 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan , ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,035 tấn
103 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4234 m3
104 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 1cấu kiện
105 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0481 100m3
106 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0962 100m3
107 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0962 100m3
Q HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG MẦM NON MỸ HÀ (20M2) - HUYỆN LẠNG GIANG
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,6032 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bê tông lót móng. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0556 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,278 m3
4 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,264 m3
5 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,5627 m3
6 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0415 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0271 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4563 m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0387 100m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0773 100m3
11 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0773 100m3
12 Bê tông nền, M150, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8331 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8741 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,0203 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,095 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0369 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0617 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6619 m3
19 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0498 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0852 tấn
21 Bê tông sàn mái, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5698 m3
22 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0258 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0139 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0793 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 87,9936 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,5557 m2
27 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,98 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,4517 m2
29 Màng chống thấm dày 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,8916 m2
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,1616 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,495 m2
32 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,032 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (S=S trát tường ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 87,9936 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,5474 m2
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0354 tấn
36 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0354 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,88 1m2
38 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0654 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0654 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2249 100m2
41 Tấm úp nóc, úp góc khổ 300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,53 m
42 Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,56 m2
43 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (lắp dựng hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,7785 m2
44 Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,15 m2
45 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
46 Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,88 m2
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
49 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
50 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
51 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
52 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
53 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
54 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
55 Lắp đặt tụ điện 6 module Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
56 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 hộp
57 Lắp đặt Bồn cầu 1 khối BTE Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
58 Lắp đặt Vòi xịt xí (Vòi xịt CFV-102A) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
59 Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
60 Lắp đặt Chậu rửa mặt TE Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
61 Lắp đặt Gương KF-5070VAC (500x700x5mm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
62 Lắp đặt Kệ gương H- 442V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
63 Lắp đặt Kệ xà phòng H-444V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
64 Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt VG302 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
65 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bể
66 Van phao đồng MIHA - PN12 DN25 (có bóng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
67 Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
68 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9 100m
69 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
70 Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
71 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
72 Lắp đặt van khóa đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
73 Lắp đặt cút ren trongnhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
74 Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 100m
78 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
80 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
82 Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
83 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
85 Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
86 Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 90-34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
87 Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,5907 m3
88 Ván khuôn lót móng bể Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0098 100m2
89 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,594 m3
90 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0214 tấn
91 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7636 m3
92 Ván khuôn móng bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0142 100m2
93 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,7254 m3
94 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 1, có khía bay) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,078 m2
95 Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,078 m2
96 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,0207 m2
97 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,017 100m2
98 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0143 tấn
99 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,035 tấn
100 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4072 m3
101 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 1cấu kiện
102 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0453 100m3
103 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0906 100m3
104 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0906 100m3
R HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC TIÊN LỤC (48M2) - HUYỆN LẠNG GIANG
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,7475 m3
2 Ván khuôn lót móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0936 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,0299 m3
4 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,6461 m3
5 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,5052 m3
6 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,194 100m2
7 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,04 tấn
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3389 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,134 m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1183 100m3
11 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1692 100m3
12 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1692 100m3
13 Bê tông nền, M150, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,3557 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,3315 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1135 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3032 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0957 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2811 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7614 m3
20 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2012 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1624 tấn
22 Bê tông sàn mái, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,1925 m3
23 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0225 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0069 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1386 m3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75,9258 m2
27 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44,5301 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,8196 m2
29 Trát trần, vữa XM M75 (S=S ván khuôn sàn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,12 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
31 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52,9489 m2
32 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75,96 m2
33 Màng chống thấm dày 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,0324 m2
34 Lát nền, sàn gạch đất nung 300x300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,4524 m2
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,067 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 86,1649 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75,9258 m2
38 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1094 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1029 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4628 100m2
41 Tấm úp nóc, úp góc khổ 300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,26 m
42 Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,947 m2
43 Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,04 m2
44 Cửa nhựa lõi thép gia cường (Thanh nhựa Shide profile, có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện), Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trên kính pano dưới tấm uPVC), kính trắng thường dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,26 m2
45 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
46 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (lắp dựng hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,0768 m2
47 Ống Inox 304/304L, bề mặt BA, Thép ống Inox 304, độ dày ống 0,8- 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,0046 kg
48 Lắp dựng tay vịn inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0091 tấn
49 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 bộ
50 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
52 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 m
55 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35 m
56 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35 m
57 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 hộp
58 Lắp đặt Chậu rửa mặt + chân chậu VTL4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
59 Lắp đặt Gương KF-5070VAC (500x700x5mm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
60 Lắp đặt Kệ gương H- 442V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
61 Lắp đặt Kệ xà phòng H-444V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
62 Lắp đặt Thanh treo khăn H-445V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
63 Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt VG302 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
65 Lắp đặt chậu xí bệt V38 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 bộ
66 Lắp đặt Vòi xịt xí (Vòi xịt CFV-102A) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
67 Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
68 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
69 Lắp đặt Van xả tiểu nhấn VGHX05 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
70 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bể
71 Van phao đồng MIHA - PN12 DN32 (có bóng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
72 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
73 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
74 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9 100m
75 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
76 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
77 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 cái
78 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 cái
79 Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
80 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,15 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 100m
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
85 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
87 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
89 Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 110-60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
90 Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
91 Lắp đặt van khóa đường kính 15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 cái
92 Lắp đặt van khóa đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
93 Lắp đặt van khóa đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
94 Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,9312 m3
95 Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0116 100m2
96 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,832 m3
97 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1317 tấn
98 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,08 m3
99 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0162 100m2
100 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,7991 m3
101 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,455 m2
102 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,455 m2
103 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,6673 m2
104 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0336 100m2
105 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,072 tấn
106 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,44 m3
107 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 1cấu kiện
108 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0564 100m3
109 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1129 100m3
110 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1129 100m3
S HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG TIỂU HỌC NGHĨA HÒA (20M2) - HUYỆN LẠNG GIANG
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,2324 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bê tông lót móng. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0692 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9025 m3
4 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7445 m3
5 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,8505 m3
6 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,059 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0349 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,649 m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0508 100m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1015 100m3
11 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1015 100m3
12 Bê tông nền, M150, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6405 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8131 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,3075 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1018 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,037 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0617 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6575 m3
19 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0362 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0852 tấn
21 Bê tông sàn mái, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3625 m3
22 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0401 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0224 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1233 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 59,2367 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42,3267 m2
27 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,62 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,1317 m2
29 Màng chống thấm dày 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,0946 m2
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,3206 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,0567 m2
32 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 59,616 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (S=S trát tường ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 59,2367 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50,2484 m2
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0354 tấn
36 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0354 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,88 1m2
38 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0634 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0634 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2249 100m2
41 Tấm úp nóc, úp góc khổ 300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,53 m
42 Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,72 m2
43 Trần thạch cao phẳng (khung nổi) khung xương, tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (Đơn giá bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không tính chi phí sơn bả) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,3641 m2
44 Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,45 m2
45 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
46 Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,88 m2
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
49 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
50 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
52 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
53 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
54 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
55 Lắp đặt tụ điện 6 module Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
56 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 hộp
57 Lắp đặt chậu xí bệt V38 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
58 Lắp đặt Vòi xịt xí (Vòi xịt CFV-102A) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
59 Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
60 Lắp đặt chậu rửa V11 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
61 Lắp đặt Gương KF-5070VAC (500x700x5mm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
62 Lắp đặt Kệ gương H- 442V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
63 Lắp đặt Kệ xà phòng H-444V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
64 Lắp đặt Thanh treo khăn H-445V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
65 Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt VG302 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
66 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
67 Lắp đặt Van xả tiểu nhấn VGHX05 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
68 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bể
69 Van phao đồng MIHA - PN12 DN25 (có bóng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
70 Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
71 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 100m
72 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
73 Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
74 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
75 Lắp đặt van khóa đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
76 Lắp đặt cút ren trongnhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
77 Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,02 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,12 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,24 100m
81 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
83 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
85 Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
86 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
88 Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
89 Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 90-34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
90 Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,4329 m3
91 Ván khuôn lót móng bể Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,01 100m2
92 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,616 m3
93 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0219 tấn
94 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7939 m3
95 Ván khuôn móng bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0139 100m2
96 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,8046 m3
97 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 1, có khía bay) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,438 m2
98 Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,438 m2
99 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1787 m2
100 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0171 100m2
101 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0149 tấn
102 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan , ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,035 tấn
103 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4234 m3
104 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 1cấu kiện
105 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0481 100m3
106 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0962 100m3
107 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0962 100m3
T HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG THCS NGHĨA HÒA (20M2) - HUYỆN LẠNG GIANG
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,2324 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bê tông lót móng. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0692 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9025 m3
4 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7445 m3
5 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,8505 m3
6 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,059 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0349 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,649 m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0508 100m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1015 100m3
11 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1015 100m3
12 Bê tông nền, M150, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6405 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8131 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,3075 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1018 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,037 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0617 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6575 m3
19 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0362 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0852 tấn
21 Bê tông sàn mái, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3625 m3
22 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0401 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0224 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1233 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 59,2367 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42,3267 m2
27 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,62 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,1317 m2
29 Màng chống thấm dày 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,0946 m2
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,3206 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,0567 m2
32 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 59,616 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (S=S trát tường ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 59,2367 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50,2484 m2
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0354 tấn
36 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0354 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,88 1m2
38 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0634 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0634 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2249 100m2
41 Tấm úp nóc, úp góc khổ 300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,53 m
42 Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,72 m2
43 Trần thạch cao phẳng (khung nổi) khung xương, tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (Đơn giá bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không tính chi phí sơn bả) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,3641 m2
44 Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,45 m2
45 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
46 Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,88 m2
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
49 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
50 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
52 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
53 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
54 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
55 Lắp đặt tụ điện 6 module Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
56 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 hộp
57 Lắp đặt chậu xí bệt V38 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
58 Lắp đặt Vòi xịt xí (Vòi xịt CFV-102A) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
59 Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
60 Lắp đặt chậu rửa V11 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
61 Lắp đặt Gương KF-5070VAC (500x700x5mm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
62 Lắp đặt Kệ gương H- 442V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
63 Lắp đặt Kệ xà phòng H-444V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
64 Lắp đặt Thanh treo khăn H-445V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
65 Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt VG302 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
66 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
67 Lắp đặt Van xả tiểu nhấn VGHX05 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
68 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bể
69 Van phao đồng MIHA - PN12 DN25 (có bóng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
70 Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
71 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5 100m
72 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
73 Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
74 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
75 Lắp đặt van khóa đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
76 Lắp đặt cút ren trongnhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
77 Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 100m
80 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
82 Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
83 Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
85 Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
86 Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 90-34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
87 Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,4329 m3
88 Ván khuôn lót móng bể Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,01 100m2
89 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,616 m3
90 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0219 tấn
91 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7939 m3
92 Ván khuôn móng bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0139 100m2
93 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,8046 m3
94 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 1, có khía bay) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,438 m2
95 Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,438 m2
96 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1787 m2
97 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0171 100m2
98 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0149 tấn
99 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan , ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,035 tấn
100 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4234 m3
101 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 1cấu kiện
102 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0481 100m3
103 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0962 100m3
104 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0962 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->