Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200658340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200607258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ngân hàng thế giới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 14:52:00 đến ngày 2020-06-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,605,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG MẦM NON TIÊN SƠN (KHU LẺ PHÚ TÀI) (20M2) - HUYỆN VIỆT YÊN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,6032 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bê tông lót móng. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0556 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,278 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,264 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5627 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0415 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0271 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4563 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0387 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0773 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0773 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M150, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8331 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8741 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,0203 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0369 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0617 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6619 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0498 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0852 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5698 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0258 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0139 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0793 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 87,9936 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,5557 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,98 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,4517 | m2 |
| 29 | Màng chống thấm dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,0946 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3206 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,495 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,032 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (S=S trát tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 87,9936 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,5474 | m2 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0354 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0354 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,88 | 1m2 |
| 38 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0654 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0654 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2249 | 100m2 |
| 41 | Tấm úp nóc, úp góc khổ 300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,53 | m |
| 42 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,56 | m2 |
| 43 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương, tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,7785 | m2 |
| 44 | Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,15 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 46 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tụ điện 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | hộp |
| 57 | Lắp đặt Bồn cầu 1 khối BTE | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Vòi xịt xí (Vòi xịt CFV-102A) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt Chậu rửa mặt TE | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Gương KF-5070VAC (500x700x5mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt Kệ gương H- 442V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt Kệ xà phòng H-444V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt VG302 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 66 | Van phao đồng MIHA - PN12 DN25 (có bóng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút ren trongnhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 90-34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,5907 | m3 |
| 87 | Ván khuôn lót móng bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0098 | 100m2 |
| 88 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,594 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0214 | tấn |
| 90 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7636 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0142 | 100m2 |
| 92 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7254 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 1, có khía bay) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,078 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,078 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0207 | m2 |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0143 | tấn |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 99 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4072 | m3 |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cấu kiện |
| 101 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0453 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0906 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0906 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG MẦM NON TIÊN SƠN (KHU LẺ THẦN CHÚC) (20M2) - HUYỆN VIỆT YÊN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,6032 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bê tông lót móng. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0556 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,278 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,264 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5627 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0415 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0271 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4563 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0387 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0773 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0773 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M150, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8331 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8741 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,0203 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0369 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0617 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6619 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0498 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0852 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5698 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0258 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0139 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0793 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 87,9936 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,5557 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,98 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,4517 | m2 |
| 29 | Màng chống thấm dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,0946 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3206 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,495 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,032 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (S=S trát tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 87,9936 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,5474 | m2 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0354 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0354 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,88 | 1m2 |
| 38 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0654 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0654 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2249 | 100m2 |
| 41 | Tấm úp nóc, úp góc khổ 300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,53 | m |
| 42 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,56 | m2 |
| 43 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,7785 | m2 |
| 44 | Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,15 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 46 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tụ điện 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | hộp |
| 57 | Lắp đặt Bồn cầu 1 khối BTE | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Vòi xịt xí (Vòi xịt CFV-102A) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt Chậu rửa mặt TE | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Gương KF-5070VAC (500x700x5mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt Kệ gương H- 442V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt Kệ xà phòng H-444V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt VG302 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 66 | Van phao đồng MIHA - PN12 DN25 (có bóng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 70 | Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 82 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 90-34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,5907 | m3 |
| 88 | Ván khuôn lót móng bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0098 | 100m2 |
| 89 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,594 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0214 | tấn |
| 91 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7636 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0142 | 100m2 |
| 93 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7254 | m3 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 1, có khía bay) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,078 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,078 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0207 | m2 |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0143 | tấn |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4072 | m3 |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cấu kiện |
| 102 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0453 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0906 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0906 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC TIÊN SƠN KHU LẺ THẦN CHÚC (48M2) - HUYỆN VIỆT YÊN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,7475 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0936 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0299 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6461 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,5052 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,194 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3389 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,134 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1183 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1692 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1692 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M150, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3557 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,3315 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1135 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3032 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0957 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2811 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7614 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2012 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1624 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1925 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0225 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0069 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1386 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,9258 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,5301 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,8196 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 (S=S ván khuôn sàn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,12 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,9489 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,96 | m2 |
| 33 | Màng chống thấm dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,0324 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch đất nung 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,4524 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,067 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,1649 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,9258 | m2 |
| 38 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1094 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1094 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4628 | 100m2 |
| 41 | Tấm úp nóc, úp góc khổ 300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,26 | m |
| 42 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,947 | m2 |
| 43 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 44 | Cửa nhựa lõi thép gia cường (Thanh nhựa Shide profile, có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện), Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trên kính pano dưới tấm uPVC), kính trắng thường dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,26 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 46 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,0768 | m2 |
| 47 | Ống Inox 304/304L, bề mặt BA, Thép ống Inox 304, độ dày ống 0,8- 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,0046 | kg |
| 48 | Lắp dựng tay vịn inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0091 | tấn |
| 49 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt Chậu rửa mặt + chân chậu VTL4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Gương KF-5070VAC (500x700x5mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt Kệ gương H- 442V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt Kệ xà phòng H-444V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt Thanh treo khăn H-445V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt VG302 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt V38 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Vòi xịt xí (Vòi xịt CFV-102A) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Van xả tiểu nhấn VGHX05 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 71 | Van phao đồng MIHA - PN12 DN32 (có bóng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,67 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 110-60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 91 | Lắp đặt van khóa đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 92 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,9312 | m3 |
| 95 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0116 | 100m2 |
| 96 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,832 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1317 | tấn |
| 98 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0162 | 100m2 |
| 100 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7991 | m3 |
| 101 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,455 | m2 |
| 102 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,455 | m2 |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6673 | m2 |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan , ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,072 | tấn |
| 106 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 108 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0564 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1129 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1129 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG MẦM NON TRUNG SƠN (20M2) - HUYỆN VIỆT YÊN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,6032 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bê tông lót móng. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0556 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,278 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,264 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5627 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0415 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0271 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4563 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0387 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0773 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0773 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M150, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8331 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8741 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,0203 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0369 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0617 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6619 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0498 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0852 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5698 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0258 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0139 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0793 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 87,9936 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,5557 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,98 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,4517 | m2 |
| 29 | Màng chống thấm dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,0946 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3206 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,495 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,032 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (S=S trát tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 87,9936 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,5474 | m2 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0354 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0354 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,88 | 1m2 |
| 38 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0654 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0654 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2249 | 100m2 |
| 41 | Tấm úp nóc, úp góc khổ 300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,53 | m |
| 42 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,56 | m2 |
| 43 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,7785 | m2 |
| 44 | Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,15 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 46 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tụ điện 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | hộp |
| 57 | Lắp đặt Bồn cầu 1 khối BTE | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Vòi xịt xí (Vòi xịt CFV-102A) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt Chậu rửa mặt TE | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Gương KF-5070VAC (500x700x5mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt Kệ gương H- 442V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt Kệ xà phòng H-444V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt VG302 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 66 | Van phao đồng MIHA - PN12 DN25 (có bóng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 70 | Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút ren trongnhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 82 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 90-34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,5907 | m3 |
| 88 | Ván khuôn lót móng bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0098 | 100m2 |
| 89 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,594 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0214 | tấn |
| 91 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7636 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0142 | 100m2 |
| 93 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7254 | m3 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 1, có khía bay) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,078 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,078 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0207 | m2 |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0143 | tấn |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4072 | m3 |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 102 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0453 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0906 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0906 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG MẦM NON VIỆT TIẾN 40M2 - HUYỆN VIỆT YÊN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,0697 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0715 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7257 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,6198 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,4112 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1531 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2612 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6841 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1202 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2405 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2405 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M150, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8371 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,5085 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,535 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2162 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1335 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1553 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,962 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2012 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1624 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1925 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0049 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0986 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 77,5636 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,1504 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,104 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 (S=S ván khuôn sàn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,12 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,5234 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,048 | m2 |
| 33 | Màng chống thấm dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,0324 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch đất nung 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,4524 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,067 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 81,584 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 77,5636 | m2 |
| 38 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1094 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1094 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3706 | 100m2 |
| 41 | Tấm úp nóc, úp góc khổ 300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,26 | m |
| 42 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,96 | m2 |
| 43 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 44 | Cửa nhựa lõi thép gia cường (Thanh nhựa Shide profile, có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện), Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trên kính pano dưới tấm uPVC), kính trắng thường dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 46 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi) khung xương, tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (Đơn giá bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không tính chi phí sơn bả) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,9136 | m2 |
| 47 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 55 | Lắp đặt Bồn cầu 1 khối BTE | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Vòi xịt xí (Vòi xịt CFV-102A) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt Chậu rửa mặt TE | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Gương KF-5070VAC (500x700x5mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt Kệ gương H- 442V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt Kệ xà phòng H-444V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt VG302 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 65 | Van phao đồng MIHA - PN12 DN32 (có bóng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,19 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 110-60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt van khóa đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 84 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van khóa đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,9312 | m3 |
| 87 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0116 | 100m2 |
| 88 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,832 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1317 | tấn |
| 90 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0162 | 100m2 |
| 92 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7991 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,455 | m2 |
| 94 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,455 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6673 | m2 |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,072 | tấn |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 100 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0564 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1129 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1129 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG THCS THƯỢNG LAN - HUYỆN VIỆT YÊN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,7475 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0936 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0299 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6461 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,5052 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,194 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3389 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,134 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1183 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1692 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1692 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M150, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3557 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,3315 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1135 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3032 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0957 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2811 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7614 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2012 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1624 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1925 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0225 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0069 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1386 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,9258 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,5301 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,8196 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 (S=S ván khuôn sàn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,12 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,9489 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,96 | m2 |
| 33 | Màng chống thấm dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,0324 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch đất nung 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,4524 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,067 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,1649 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,9258 | m2 |
| 38 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1094 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1094 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4628 | 100m2 |
| 41 | Tấm úp nóc, úp góc khổ 300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,26 | m |
| 42 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,947 | m2 |
| 43 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 44 | Cửa nhựa lõi thép gia cường (Thanh nhựa Shide profile, có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện), Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trên kính pano dưới tấm uPVC), kính trắng thường dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,26 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 46 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,0768 | m2 |
| 47 | Ống Inox 304/304L, bề mặt BA, Thép ống Inox 304, độ dày ống 0,8- 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,0046 | kg |
| 48 | Lắp dựng tay vịn inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0091 | tấn |
| 49 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt Chậu rửa mặt + chân chậu VTL4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Gương KF-5070VAC (500x700x5mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt Kệ gương H- 442V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt Kệ xà phòng H-444V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt Thanh treo khăn H-445V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt VG302 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt V38 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Vòi xịt xí (Vòi xịt CFV-102A) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Van xả tiểu nhấn VGHX05 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 71 | Van phao đồng MIHA - PN12 DN32 (có bóng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,67 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 110-60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 91 | Lắp đặt van khóa đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 92 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,9312 | m3 |
| 95 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0116 | 100m2 |
| 96 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,832 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1317 | tấn |
| 98 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0162 | 100m2 |
| 100 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7991 | m3 |
| 101 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,455 | m2 |
| 102 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,455 | m2 |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6673 | m2 |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan , ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,072 | tấn |
| 106 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 108 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0564 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1129 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1129 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC NGHĨA TRUNG (48M2) - HUYỆN VIỆT YÊN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,7475 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0936 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0299 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6461 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,5052 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,194 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3389 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,134 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1183 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1692 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1692 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M150, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3557 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,3315 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1135 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3032 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0957 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2811 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7614 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2012 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1624 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1925 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0225 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0069 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1386 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,9258 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,5301 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,8196 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 (S=S ván khuôn sàn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,12 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,9489 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,96 | m2 |
| 33 | Màng chống thấm dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,0324 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch đất nung 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,4524 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,067 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,1649 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,9258 | m2 |
| 38 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1094 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1094 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4628 | 100m2 |
| 41 | Tấm úp nóc, úp góc khổ 300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,26 | m |
| 42 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,947 | m2 |
| 43 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 44 | Cửa nhựa lõi thép gia cường (Thanh nhựa Shide profile, có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện), Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trên kính pano dưới tấm uPVC), kính trắng thường dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,26 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 46 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,0768 | m2 |
| 47 | Ống Inox 304/304L, bề mặt BA, Thép ống Inox 304, độ dày ống 0,8- 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,0046 | kg |
| 48 | Lắp dựng tay vịn inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0091 | tấn |
| 49 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt Chậu rửa mặt + chân chậu VTL4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Gương KF-5070VAC (500x700x5mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt Kệ gương H- 442V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt Kệ xà phòng H-444V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt Thanh treo khăn H-445V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt VG302 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt V38 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Vòi xịt xí (Vòi xịt CFV-102A) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Van xả tiểu nhấn VGHX05 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 71 | Van phao đồng MIHA - PN12 DN32 (có bóng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,13 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 110-60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 91 | Lắp đặt van khóa đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 92 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,9312 | m3 |
| 95 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0116 | 100m2 |
| 96 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,832 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1317 | tấn |
| 98 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0162 | 100m2 |
| 100 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7991 | m3 |
| 101 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,455 | m2 |
| 102 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,455 | m2 |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6673 | m2 |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan , ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,072 | tấn |
| 106 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 108 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0564 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1129 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1129 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG THCS NGHĨA TRUNG (48M2) - HUYỆN VIỆT YÊN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,7475 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0936 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0299 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6461 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,5052 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,194 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3389 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,134 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1183 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1692 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1692 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M150, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3557 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,3315 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1135 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3032 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0957 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2811 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7614 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2012 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1624 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1925 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0225 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0069 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1386 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,9258 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,5301 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,8196 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 (S=S ván khuôn sàn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,12 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,9489 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,96 | m2 |
| 33 | Màng chống thấm dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,0324 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch đất nung 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,4524 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,067 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,1649 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,9258 | m2 |
| 38 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1094 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1029 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4628 | 100m2 |
| 41 | Tấm úp nóc, úp góc khổ 300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,26 | m |
| 42 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,947 | m2 |
| 43 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 44 | Cửa nhựa lõi thép gia cường (Thanh nhựa Shide profile, có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện), Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trên kính pano dưới tấm uPVC), kính trắng thường dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,26 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 46 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,0768 | m2 |
| 47 | Ống Inox 304/304L, bề mặt BA, Thép ống Inox 304, độ dày ống 0,8- 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,0046 | kg |
| 48 | Lắp dựng tay vịn inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0091 | tấn |
| 49 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt Chậu rửa mặt + chân chậu VTL4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Gương KF-5070VAC (500x700x5mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt Kệ gương H- 442V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt Kệ xà phòng H-444V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt Thanh treo khăn H-445V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt VG302 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt V38 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Vòi xịt xí (Vòi xịt CFV-102A) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Van xả tiểu nhấn VGHX05 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 71 | Van phao đồng MIHA - PN12 DN32 (có bóng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 110-60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 91 | Lắp đặt van khóa đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 92 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,9312 | m3 |
| 95 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0116 | 100m2 |
| 96 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,832 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1317 | tấn |
| 98 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0162 | 100m2 |
| 100 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7991 | m3 |
| 101 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,455 | m2 |
| 102 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,455 | m2 |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6673 | m2 |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan , ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,072 | tấn |
| 106 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 108 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0564 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1129 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1129 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG MẦM NON MINH ĐỨC (KHU LẺ) (20M2) - HUYỆN VIỆT YÊN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,6032 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bê tông lót móng. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0556 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,278 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,264 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5627 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0415 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0271 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4563 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0387 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0773 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0906 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M150, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8331 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8741 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,0203 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0369 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0617 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6619 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0498 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0852 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5698 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0258 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0139 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0793 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 87,9936 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,5557 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,98 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,4517 | m2 |
| 29 | Màng chống thấm dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,0946 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3206 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,495 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,032 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (S=S trát tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 87,9936 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,5474 | m2 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0354 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0354 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,88 | 1m2 |
| 38 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0654 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0654 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2249 | 100m2 |
| 41 | Tấm úp nóc, úp góc khổ 300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,53 | m |
| 42 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,56 | m2 |
| 43 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,7785 | m2 |
| 44 | Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,15 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 46 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,5 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,5 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tụ điện 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | hộp |
| 57 | Lắp đặt Bồn cầu 1 khối BTE | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Vòi xịt xí (Vòi xịt CFV-102A) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt Chậu rửa mặt TE | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Gương KF-5070VAC (500x700x5mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt Kệ gương H- 442V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt Kệ xà phòng H-444V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt VG302 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 66 | Van phao đồng MIHA - PN12 DN25 (có bóng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 90-34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,5907 | m3 |
| 87 | Ván khuôn lót móng bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0098 | 100m2 |
| 88 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,594 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0214 | tấn |
| 90 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7636 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0142 | 100m2 |
| 92 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7254 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 1, có khía bay) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,078 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,078 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0207 | m2 |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0143 | tấn |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 99 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4072 | m3 |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 101 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0453 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0906 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0906 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG THCS NGỌC LÝ (48M2) - HUYỆN TÂN YÊN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,7475 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0936 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0299 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6461 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,5052 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,194 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3389 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,134 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1183 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1692 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1692 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M150, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3557 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,3315 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1135 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3032 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0957 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2811 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7614 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2012 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1624 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1925 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0225 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0069 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1386 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,9258 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,5301 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,8196 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 (S=S ván khuôn sàn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,12 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,9489 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,96 | m2 |
| 33 | Màng chống thấm dày 3.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,0324 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch đất nung 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,4524 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,067 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,1649 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,9258 | m2 |
| 38 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1094 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1094 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4628 | 100m2 |
| 41 | Tấm úp nóc, úp góc khổ 300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,26 | m |
| 42 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,947 | m2 |
| 43 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 44 | Cửa nhựa lõi thép gia cường (Thanh nhựa Shide profile, có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện), Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trên kính pano dưới tấm uPVC), kính trắng thường dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,26 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 46 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,0768 | m2 |
| 47 | Ống Inox 304/304L, bề mặt BA, Thép ống Inox 304, độ dày ống 0,8- 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,0046 | kg |
| 48 | Lắp dựng tay vịn inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0091 | tấn |
| 49 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt Chậu rửa mặt + chân chậu VTL4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Gương KF-5070VAC (500x700x5mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt Kệ gương H- 442V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt Kệ xà phòng H-444V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt Thanh treo khăn H-445V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt VG302 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt V38 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Vòi xịt xí (Vòi xịt CFV-102A) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Van xả tiểu nhấn VGHX05 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 71 | Van phao đồng MIHA - PN12 DN32 (có bóng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,67 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 110-60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 91 | Lắp đặt van khóa đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 92 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,9312 | m3 |
| 95 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0116 | 100m2 |
| 96 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,832 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1317 | tấn |
| 98 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0162 | 100m2 |
| 100 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7991 | m3 |
| 101 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,455 | m2 |
| 102 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,455 | m2 |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6673 | m2 |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan , ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,072 | tấn |
| 106 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 108 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0564 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1129 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1129 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG PHÚC (20M2) - HUYỆN YÊN DŨNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,2324 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bê tông lót móng. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0692 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9025 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7445 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8505 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,059 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0349 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,649 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0508 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1015 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1015 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M150, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6405 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8131 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,3075 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1018 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,037 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0617 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6575 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0362 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0852 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3625 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0401 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0224 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1233 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,2367 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,3267 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,62 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,1317 | m2 |
| 29 | Màng chống thấm dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,0946 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3206 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,0567 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,616 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (S=S trát tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,2367 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,2484 | m2 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0354 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0354 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,88 | 1m2 |
| 38 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0634 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0634 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2249 | 100m2 |
| 41 | Tấm úp nóc, úp góc khổ 300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,53 | m |
| 42 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 43 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi) khung xương, tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (Đơn giá bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không tính chi phí sơn bả) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,3641 | m2 |
| 44 | Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,45 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 46 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tụ điện 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | hộp |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt V38 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Vòi xịt xí (Vòi xịt CFV-102A) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt Chậu rửa mặt + chân chậu VTL4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Gương KF-5070VAC (500x700x5mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Kệ gương H- 442V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Thanh treo khăn H-445V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Kệ xà phòng H-444V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt VG302 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Van xả tiểu nhấn VGHX05 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 69 | Van phao đồng MIHA - PN12 DN25 (có bóng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút ren trongnhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 90-34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,4329 | m3 |
| 91 | Ván khuôn lót móng bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 92 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,616 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0219 | tấn |
| 94 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7939 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0139 | 100m2 |
| 96 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,8046 | m3 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 1, có khía bay) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,438 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,438 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1787 | m2 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0171 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0149 | tấn |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan , ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4234 | m3 |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 105 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0481 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0962 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0962 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG THCS ĐỒNG PHÚC (20M2) - HUYỆN YÊN DŨNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,2324 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bê tông lót móng. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0692 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9025 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7445 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8505 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,059 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0349 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,649 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0508 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1015 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1015 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M150, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6405 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8131 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,3075 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1018 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,037 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0617 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6575 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0362 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0852 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3625 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0401 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0224 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1233 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,2367 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,3267 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,62 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,1317 | m2 |
| 29 | Màng chống thấm dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,0946 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3206 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,0567 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,616 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (S=S trát tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,2367 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,2484 | m2 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0354 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0354 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,88 | 1m2 |
| 38 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0634 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0634 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2249 | 100m2 |
| 41 | Tấm úp nóc, úp góc khổ 300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,53 | m |
| 42 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 43 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi) khung xương, tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (Đơn giá bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không tính chi phí sơn bả) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,3641 | m2 |
| 44 | Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,45 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 46 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,5 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,5 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tụ điện 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | hộp |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt V38 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Vòi xịt xí (Vòi xịt CFV-102A) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt Chậu rửa mặt + chân chậu VTL4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Gương KF-5070VAC (500x700x5mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Kệ gương H- 442V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Kệ xà phòng H-444V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Thanh treo khăn H-445V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt VG302 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Van xả tiểu nhấn VGHX05 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 69 | Van phao đồng MIHA - PN12 DN25 (có bóng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút ren trongnhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 90-34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,4329 | m3 |
| 91 | Ván khuôn lót móng bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 92 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,616 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0219 | tấn |
| 94 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7939 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0139 | 100m2 |
| 96 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,8046 | m3 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 1, có khía bay) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,438 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,438 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1787 | m2 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0171 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0149 | tấn |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan , ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4234 | m3 |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 105 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0481 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0962 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0962 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG PHÚC (20M2) - HUYỆN YÊN DŨNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,6032 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bê tông lót móng. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0556 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,278 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,264 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5627 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0415 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0271 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4563 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0387 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0773 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0773 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M150, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8331 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8741 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,0203 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0369 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0617 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6619 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0498 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0852 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5698 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0258 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0139 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0793 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 87,9936 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,5557 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,98 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,4517 | m2 |
| 29 | Màng chống thấm dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,0946 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3206 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,495 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,032 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (S=S trát tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 87,9936 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,5474 | m2 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0354 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0354 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,88 | 1m2 |
| 38 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0634 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0634 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2249 | 100m2 |
| 41 | Tấm úp nóc, úp góc khổ 300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,53 | m |
| 42 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,56 | m2 |
| 43 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,7785 | m2 |
| 44 | Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,15 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 46 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tụ điện 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | hộp |
| 57 | Lắp đặt Bồn cầu 1 khối BTE | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Vòi xịt xí (Vòi xịt CFV-102A) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt Chậu rửa mặt TE | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Gương KF-5070VAC (500x700x5mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt Kệ gương H- 442V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt Kệ xà phòng H-444V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt VG302 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 66 | Van phao đồng MIHA - PN12 DN25 (có bóng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 70 | Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút ren trongnhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 82 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 90-34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 87 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,5907 | m3 |
| 88 | Ván khuôn lót móng bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0098 | 100m2 |
| 89 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,594 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0214 | tấn |
| 91 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7636 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0142 | 100m2 |
| 93 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7254 | m3 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 1, có khía bay) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,078 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,078 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,704 | m2 |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0207 | m2 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0143 | tấn |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4072 | m3 |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 103 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0453 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0906 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0962 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN LIỄU (48M2) - HUYỆN YÊN DŨNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,015 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0936 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0299 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6461 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,5052 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,194 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3389 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,134 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0501 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,266 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1001 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1001 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, M150, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3557 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,3315 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1135 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3032 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0957 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2811 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7614 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2012 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1624 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1925 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0225 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0069 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1386 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 87,7218 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,5301 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,8196 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 (S=S ván khuôn sàn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,12 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,9489 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,96 | m2 |
| 34 | Màng chống thấm dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,0324 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch đất nung 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,4524 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,067 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,1649 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 87,7218 | m2 |
| 39 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1094 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1094 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4628 | 100m2 |
| 42 | Tấm úp nóc, úp góc khổ 300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,26 | m |
| 43 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,947 | m2 |
| 44 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 45 | Cửa nhựa lõi thép gia cường (Thanh nhựa Shide profile, có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện), Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trên kính pano dưới tấm uPVC), kính trắng thường dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,26 | m2 |
| 46 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 47 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,0768 | m2 |
| 48 | Ống Inox 304/304L, bề mặt BA, Thép ống Inox 304, độ dày ống 0,8- 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,0046 | kg |
| 49 | Lắp dựng tay vịn inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0091 | tấn |
| 50 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt Chậu rửa mặt + chân chậu VTL4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt Gương KF-5070VAC (500x700x5mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt Kệ gương H- 442V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt Kệ xà phòng H-444V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt Thanh treo khăn H-445V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt VG302 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt V38 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Vòi xịt xí (Vòi xịt CFV-102A) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 68 | Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt Van xả tiểu nhấn VGHX05 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 72 | Van phao đồng MIHA - PN12 DN32 (có bóng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 110-60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 92 | Lắp đặt van khóa đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt van khóa đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,9312 | m3 |
| 96 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0116 | 100m2 |
| 97 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,832 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1317 | tấn |
| 99 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0162 | 100m2 |
| 101 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7991 | m3 |
| 102 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,455 | m2 |
| 103 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,455 | m2 |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6673 | m2 |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,072 | tấn |
| 107 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 109 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0564 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1129 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1129 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG THCS TÂN LIỄU (20M2) - HUYỆN YÊN DŨNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,2324 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bê tông lót móng. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0692 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9025 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7445 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8505 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,059 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0349 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,649 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0508 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1015 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1015 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M150, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6405 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8131 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,3075 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1018 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,037 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0617 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6575 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0362 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0852 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3625 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0401 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0224 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1233 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,2367 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,3267 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,62 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,1317 | m2 |
| 29 | Màng chống thấm dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,0946 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3206 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,0567 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,616 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (S=S trát tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,2367 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,2484 | m2 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0354 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0354 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,88 | 1m2 |
| 38 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0634 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0634 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2249 | 100m2 |
| 41 | Tấm úp nóc, úp góc khổ 300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,53 | m |
| 42 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 43 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi) khung xương, tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (Đơn giá bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không tính chi phí sơn bả) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,3641 | m2 |
| 44 | Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,45 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 46 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,5 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,5 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tụ điện 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | hộp |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt V38 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Vòi xịt xí (Vòi xịt CFV-102A) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt Chậu rửa mặt + chân chậu VTL4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Gương KF-5070VAC (500x700x5mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Kệ gương H- 442V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Kệ xà phòng H-444V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Thanh treo khăn H-445V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt VG302 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Van xả tiểu nhấn VGHX05 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 69 | Van phao đồng MIHA - PN12 DN25 (có bóng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,85 | 100m |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 90-34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,4329 | m3 |
| 91 | Ván khuôn lót móng bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 92 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,616 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0219 | tấn |
| 94 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7939 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0139 | 100m2 |
| 96 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,8046 | m3 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 1, có khía bay) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,438 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,438 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1787 | m2 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0171 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0149 | tấn |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan , ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4234 | m3 |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 105 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0481 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0962 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0962 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG MẦM NON DƯƠNG ĐỨC (20M2) - HUYỆN LẠNG GIANG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,2324 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bê tông lót móng. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0692 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9025 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7445 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8505 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,059 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0349 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,649 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0508 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1015 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1015 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M150, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6405 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8131 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,3075 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1018 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,037 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0617 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6575 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0362 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0852 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3625 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0401 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0224 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1233 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,2367 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,3267 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,62 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,1317 | m2 |
| 29 | Màng chống thấm dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,0946 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3206 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,0567 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,616 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (S=S trát tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,2367 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,2484 | m2 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0354 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0354 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,88 | 1m2 |
| 38 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0634 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0634 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2249 | 100m2 |
| 41 | Tấm úp nóc, úp góc khổ 300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,53 | m |
| 42 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 43 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi) khung xương, tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (Đơn giá bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không tính chi phí sơn bả) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,3641 | m2 |
| 44 | Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,45 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 46 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tụ điện 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | hộp |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt V38 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Vòi xịt xí (Vòi xịt CFV-102A) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa V11 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Gương KF-5070VAC (500x700x5mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Kệ gương H- 442V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Kệ xà phòng H-444V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Thanh treo khăn H-445V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt VG302 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Van xả tiểu nhấn VGHX05 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 69 | Van phao đồng MIHA - PN12 DN25 (có bóng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút ren trongnhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 90-34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,4329 | m3 |
| 91 | Ván khuôn lót móng bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 92 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,616 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0219 | tấn |
| 94 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7939 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0139 | 100m2 |
| 96 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,8046 | m3 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 1, có khía bay) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,438 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,438 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1787 | m2 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0171 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0149 | tấn |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan , ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4234 | m3 |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 105 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0481 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0962 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0962 | 100m3 |
| Q | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG MẦM NON MỸ HÀ (20M2) - HUYỆN LẠNG GIANG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,6032 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bê tông lót móng. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0556 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,278 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,264 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5627 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0415 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0271 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4563 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0387 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0773 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0773 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M150, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8331 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8741 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,0203 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0369 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0617 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6619 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0498 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0852 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5698 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0258 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0139 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0793 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 87,9936 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,5557 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,98 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,4517 | m2 |
| 29 | Màng chống thấm dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,8916 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,1616 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,495 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,032 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (S=S trát tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 87,9936 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,5474 | m2 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0354 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0354 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,88 | 1m2 |
| 38 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0654 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0654 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2249 | 100m2 |
| 41 | Tấm úp nóc, úp góc khổ 300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,53 | m |
| 42 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,56 | m2 |
| 43 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,7785 | m2 |
| 44 | Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,15 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 46 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tụ điện 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | hộp |
| 57 | Lắp đặt Bồn cầu 1 khối BTE | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Vòi xịt xí (Vòi xịt CFV-102A) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt Chậu rửa mặt TE | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Gương KF-5070VAC (500x700x5mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt Kệ gương H- 442V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt Kệ xà phòng H-444V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt VG302 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 66 | Van phao đồng MIHA - PN12 DN25 (có bóng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 70 | Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút ren trongnhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 82 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 90-34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,5907 | m3 |
| 88 | Ván khuôn lót móng bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0098 | 100m2 |
| 89 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,594 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0214 | tấn |
| 91 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7636 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0142 | 100m2 |
| 93 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7254 | m3 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 1, có khía bay) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,078 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,078 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0207 | m2 |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0143 | tấn |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4072 | m3 |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 102 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0453 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0906 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0906 | 100m3 |
| R | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC TIÊN LỤC (48M2) - HUYỆN LẠNG GIANG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,7475 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0936 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0299 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6461 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,5052 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,194 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3389 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,134 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1183 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1692 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1692 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M150, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3557 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,3315 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1135 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3032 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0957 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2811 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7614 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2012 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1624 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1925 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0225 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0069 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1386 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,9258 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,5301 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,8196 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 (S=S ván khuôn sàn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,12 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,9489 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,96 | m2 |
| 33 | Màng chống thấm dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,0324 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch đất nung 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,4524 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,067 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,1649 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,9258 | m2 |
| 38 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1094 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1029 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4628 | 100m2 |
| 41 | Tấm úp nóc, úp góc khổ 300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,26 | m |
| 42 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,947 | m2 |
| 43 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 44 | Cửa nhựa lõi thép gia cường (Thanh nhựa Shide profile, có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện), Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trên kính pano dưới tấm uPVC), kính trắng thường dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,26 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 46 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,0768 | m2 |
| 47 | Ống Inox 304/304L, bề mặt BA, Thép ống Inox 304, độ dày ống 0,8- 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,0046 | kg |
| 48 | Lắp dựng tay vịn inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0091 | tấn |
| 49 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt Chậu rửa mặt + chân chậu VTL4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Gương KF-5070VAC (500x700x5mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt Kệ gương H- 442V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt Kệ xà phòng H-444V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt Thanh treo khăn H-445V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt VG302 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt V38 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Vòi xịt xí (Vòi xịt CFV-102A) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Van xả tiểu nhấn VGHX05 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 71 | Van phao đồng MIHA - PN12 DN32 (có bóng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 110-60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 91 | Lắp đặt van khóa đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 92 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,9312 | m3 |
| 95 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0116 | 100m2 |
| 96 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,832 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1317 | tấn |
| 98 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0162 | 100m2 |
| 100 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7991 | m3 |
| 101 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,455 | m2 |
| 102 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,455 | m2 |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6673 | m2 |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,072 | tấn |
| 106 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 108 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0564 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1129 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1129 | 100m3 |
| S | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG TIỂU HỌC NGHĨA HÒA (20M2) - HUYỆN LẠNG GIANG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,2324 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bê tông lót móng. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0692 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9025 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7445 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8505 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,059 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0349 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,649 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0508 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1015 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1015 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M150, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6405 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8131 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,3075 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1018 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,037 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0617 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6575 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0362 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0852 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3625 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0401 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0224 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1233 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,2367 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,3267 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,62 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,1317 | m2 |
| 29 | Màng chống thấm dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,0946 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3206 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,0567 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,616 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (S=S trát tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,2367 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,2484 | m2 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0354 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0354 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,88 | 1m2 |
| 38 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0634 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0634 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2249 | 100m2 |
| 41 | Tấm úp nóc, úp góc khổ 300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,53 | m |
| 42 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 43 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi) khung xương, tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (Đơn giá bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không tính chi phí sơn bả) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,3641 | m2 |
| 44 | Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,45 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 46 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tụ điện 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | hộp |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt V38 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Vòi xịt xí (Vòi xịt CFV-102A) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa V11 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Gương KF-5070VAC (500x700x5mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Kệ gương H- 442V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Kệ xà phòng H-444V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Thanh treo khăn H-445V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt VG302 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Van xả tiểu nhấn VGHX05 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 69 | Van phao đồng MIHA - PN12 DN25 (có bóng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút ren trongnhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 90-34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,4329 | m3 |
| 91 | Ván khuôn lót móng bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 92 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,616 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0219 | tấn |
| 94 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7939 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0139 | 100m2 |
| 96 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,8046 | m3 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 1, có khía bay) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,438 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,438 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1787 | m2 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0171 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0149 | tấn |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan , ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4234 | m3 |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 105 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0481 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0962 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0962 | 100m3 |
| T | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG THCS NGHĨA HÒA (20M2) - HUYỆN LẠNG GIANG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,2324 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bê tông lót móng. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0692 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9025 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7445 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8505 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,059 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0349 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,649 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0508 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1015 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1015 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M150, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6405 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8131 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,3075 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1018 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,037 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0617 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6575 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0362 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0852 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3625 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0401 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0224 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1233 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,2367 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,3267 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,62 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,1317 | m2 |
| 29 | Màng chống thấm dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,0946 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3206 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,0567 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,616 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (S=S trát tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,2367 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,2484 | m2 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0354 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0354 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,88 | 1m2 |
| 38 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0634 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0634 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2249 | 100m2 |
| 41 | Tấm úp nóc, úp góc khổ 300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,53 | m |
| 42 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 43 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi) khung xương, tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (Đơn giá bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không tính chi phí sơn bả) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,3641 | m2 |
| 44 | Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,45 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 46 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tụ điện 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | hộp |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt V38 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Vòi xịt xí (Vòi xịt CFV-102A) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa V11 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Gương KF-5070VAC (500x700x5mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Kệ gương H- 442V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Kệ xà phòng H-444V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Thanh treo khăn H-445V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt VG302 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Van xả tiểu nhấn VGHX05 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 69 | Van phao đồng MIHA - PN12 DN25 (có bóng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút ren trongnhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 82 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 90-34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,4329 | m3 |
| 88 | Ván khuôn lót móng bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 89 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,616 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0219 | tấn |
| 91 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7939 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0139 | 100m2 |
| 93 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,8046 | m3 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 1, có khía bay) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,438 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,438 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1787 | m2 |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0171 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0149 | tấn |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan , ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4234 | m3 |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 102 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0481 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0962 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 4km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0962 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi