Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Chi phí xây lắp, chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200656553-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp (Chi phí xây lắp, chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200656454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh năm 2020 (xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 10:37:00 đến ngày 2020-06-29 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,962,615,154 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC 2: TUYẾN CHÍNH
1 Đào nền đường, máy đào <= 0,4 m3, máy ủi <= 110CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0463 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4697 100m3
3 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,954 100m3
4 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8875 100m3
5 Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly <=0,5 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8866 100m3 cát
6 Lót tấm nilon nền đường để đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,8748 100m2
7 SXLD cốt thép mặt đường, đường kính 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,933 tấn
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,227 100m2
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6171 100m2
10 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 823,762 m3
11 Đóng cọc tràm, dài L=4,5 m, bằng máy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,91 100m
12 Lót vải bạt chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 100m2
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,686 m3
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 100m2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 m3
16 Đắp đất nền móng, cột biển báo thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cột biển báo Đk 80mm, L= 3.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt biển báo tải trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt biển báo tên đường hình chữ nhật 40x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Cung cấp bu lông D10mm, L= 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
C HẠNG MỤC 3: TUYẾN NHÁNH
1 Đào nền đường, máy đào <= 0,4 m3, máy ủi <= 110CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5512 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1912 100m3
3 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6521 100m3
4 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9522 100m3
5 Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly <=0,5 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9572 100m3 cát
6 Lót tấm nilon nền đường để đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,522 100m2
7 SXLD cốt thép mặt đường, đường kính 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2255 tấn
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7618 100m2
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2555 100m2
10 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,9229 m3
11 Đóng cọc tràm, dài L=4,5 m, bằng máy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 100m
12 Lót vải bạt chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->